Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Task 5: Reorder the words to make sentences (1,25 points)

Task 5: Reorder the words to make sentences (1,25 points)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

knife. / sharp / play / that / with / Don't

Đáp án đúng là: Don't play with that sharp knife.

Câu hỏi:953442
Phương pháp giải

Nhận diện cấu trúc câu mệnh lệnh phủ định (cảnh báo): Don't + V + with + cụm danh từ.

Cụm danh từ có tính từ đứng trước danh từ: sharp knife (con dao sắc).

Giải chi tiết

Bước 1: Bắt đầu bằng từ cấm đoán (Don't play).

Bước 2: Thêm giới từ và cụm danh từ chỉ vật nguy hiểm (with that sharp knife).

Câu hoàn chỉnh: Don't play with that sharp knife.

Dịch câu: Đừng nghịch con dao sắc đó.

Đáp án cần điền là: Don't play with that sharp knife.

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

do / brother / What / free / in / his / does / your / time?

Đáp án đúng là: What does your brother do in his free time?

Câu hỏi:953443
Phương pháp giải

Cấu trúc câu hỏi về hoạt động trong thời gian rảnh của người khác: What + does + S + do + in his/her free

time?

Chủ ngữ ở đây là "your brother" (anh/em trai của bạn).

Giải chi tiết

Bước 1: Từ để hỏi và trợ động từ (What does).

Bước 2: Chủ ngữ và động từ chính (your brother do).

Bước 3: Cụm trạng từ chỉ thời gian (in his free time).

Câu hoàn chỉnh: What does your brother do in his free time?

Dịch câu: Anh trai bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Đáp án cần điền là: What does your brother do in his free time?

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

fell/ on / the / asleep / The / hare / road.

Đáp án đúng là: The hare fell asleep on the road.

Câu hỏi:953444
Phương pháp giải

Cấu trúc câu kể ở thì Quá khứ đơn: S + V-ed/V2 + trạng ngữ.

Cụm động từ: fell asleep (ngủ thiếp đi).

Giải chi tiết

Bước 1: Xác định chủ ngữ là con thỏ (The hare).

Bước 2: Động từ chỉ trạng thái (fell asleep).

Bước 3: Vị trí xảy ra hành động (on the road).

Câu hoàn chỉnh: The hare fell asleep on the road.

Dịch câu: Con thỏ đã ngủ thiếp đi trên đường.

Đáp án cần điền là: The hare fell asleep on the road.

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

at / corner. / next / Turn / right / the

Đáp án đúng là: Turn right at the next corner.

Câu hỏi:953445
Phương pháp giải

Cấu trúc chỉ đường: Turn + hướng (left/right) + at + địa điểm.

Cụm danh từ: the next corner (ngã rẽ tiếp theo/góc phố tiếp theo).

Giải chi tiết

Bước 1: Động từ chỉ hướng đi (Turn right).

Bước 2: Giới từ và cụm danh từ chỉ vị trí (at the next corner).

Câu hoàn chỉnh: Turn right at the next corner.

Dịch câu: Hãy rẽ phải ở ngã rẽ tiếp theo.

Đáp án cần điền là: Turn right at the next corner.

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Phu Quoc / I / to / Island. / went

Đáp án đúng là: I went to Phu Quoc Island.

Câu hỏi:953446
Phương pháp giải

Cấu trúc câu kể về nơi đã đi thăm: S + went to + địa điểm.

Giải chi tiết

Bước 1: Chủ ngữ (I).

Bước 2: Động từ quá khứ (went to).

Bước 3: Địa điểm du lịch (Phu Quoc Island).

Câu hoàn chỉnh: I went to Phu Quoc Island.

Dịch câu: Mình đã đi đến đảo Phú Quốc.

Đáp án cần điền là: I went to Phu Quoc Island.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com