Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Choose the best answer to complete the following sentences.

Choose the best answer to complete the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

 Knowing how to deal with stressful situations can build your __________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:954219
Phương pháp giải

- Dựa vào tính từ sở hữu “your” để chọn từ loại bổ nghĩa đúng.

Knowing how to deal with stressful situations can build your ___________.

(Việc biết cách xử lý các tình huống căng thẳng có thể giúp bạn xây dựng ______.)

Giải chi tiết

Theo sau tính từ sở hữu “your” (của bạn) cần dùng một danh từ.

A. confident (adj): tự tin

B. confidence (n): sự tự tin / lòng tin

C. confidently (adv): một cách tự tin

D. confide (v): tâm sự, chia sẻ bí mật

Câu hoàn chỉnh: Knowing how to deal with stressful situations can build your confidence.

(Việc biết cách xử lý các tình huống căng thẳng có thể giúp bạn xây dựng sự tự tin.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

 Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following sentence: Many jobs will become obsolete as machines continue to replace humans.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:954220
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của câu có chứa từ để hiểu nghĩa của từ được gạch, lần lượt dịch các đáp án để xác định từ trái nghĩa với nó.

Many jobs will become obsolete as machines continue to replace humans.

(Nhiều công việc sẽ trở nên lỗi thời khi máy móc tiếp tục thay thế con người.)

Giải chi tiết

A. out-of-work (adj): thất nghiệp

B. up-to-date (adj): cập nhật, mới nhất, hiện đại

C. old-fashioned (adj): lỗi thời, cũ kỹ (thường nói về phong cách, quần áo)

D. out-of-date (adj): hết hạn, lỗi thời (thường nói về thông tin, máy móc)

=> obsolete >< up-to-date

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

 If you want to become a teacher, you need to have a __________ for the job.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:954221
Phương pháp giải

- Dịch câu đề bài đề hiểu ngữ cảnh.

- Lần lượt dịch nghĩa các đáp án và điền vào chỗ trống sao cho tạo thành câu có nghĩa phù hợp.

If you want to become a teacher, you need to have a __________ for the job.

(Nếu bạn muốn trở thành giáo viên, bạn cần phải có ______ với công việc này.)

Giải chi tiết

A. part (n): phần, bộ phận

B. person (n): người, cá nhân

C. passport (n): hộ chiếu

D. passion (n): niềm đam mê

Câu hoàn chỉnh: If you want to become a teacher, you need to have a passion for the job.

(Nếu bạn muốn trở thành giáo viên, bạn cần phải có niềm đam với công việc này.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

 Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined word in the following sentence:

The office manger has scheduled several job interviews with the best candidates for the position.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:954222
Phương pháp giải

Dịch nghĩa của câu có chứa từ để hiểu nghĩa của từ được gạch, lần lượt dịch các đáp án để xác định từ đồng nghĩa với nó.

The office manger has scheduled several job interviews with the best candidates for the position.

(Quản lý văn phòng đã lên lịch phỏng vấn một số ứng viên xuất sắc nhất cho vị trí này.)

Giải chi tiết

A. researchers (n): những nhà nghiên cứu

B. interviewers (n): những người phỏng vấn

C. employers (n): nhà tuyển dụng

D. applicants (n): những ứng viên

=> candidates = applicants

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com