Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

B. READINGPart 1. Look at the picture and write the correct

B. READING

Part 1. Look at the picture and write the correct answers.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: peach blossoms

Câu hỏi:956178
Phương pháp giải

Xác định hình ảnh: Một bó hoa đào màu hồng.

Đối chiếu từ vựng: Tìm từ tiếng Anh tương ứng với "hoa đào".

Giải chi tiết

Trong khung từ vựng có cụm: "peach blossoms" (hoa đào).

Hình ảnh minh họa rõ nét loại hoa đặc trưng của mùa xuân này.

Đáp án cần điền là: peach blossoms

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: Healthy food

Câu hỏi:956179
Phương pháp giải

Xác định hình ảnh: Một người thanh niên cùng rất nhiều rau củ quả tươi và nước ép.

Đối chiếu từ vựng: Tìm cụm từ chỉ chế độ ăn uống lành mạnh.

Giải chi tiết

Trong khung từ vựng có cụm: "Healthy food" (thức ăn tốt cho sức khỏe).

Hình ảnh thể hiện việc lựa chọn thực phẩm xanh, sạch.

Đáp án cần điền là: Healthy food

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: blouse

Câu hỏi:956180
Phương pháp giải

Xác định hình ảnh: Một chiếc áo sơ mi kiểu dành cho nữ.

Đối chiếu từ vựng: Tìm từ vựng chỉ loại trang phục này.

Giải chi tiết

Trong khung từ vựng có từ: "blouse" (áo sơ mi nữ/áo kiểu).

Hình vẽ mô tả kiểu áo có cổ và tay dài dành cho nữ giới.

Đáp án cần điền là: blouse

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: Dragon bridge

Câu hỏi:956181
Phương pháp giải

Xác định hình ảnh: Cây cầu có hình dáng con rồng màu vàng nổi tiếng.

Đối chiếu từ vựng: Tìm tên riêng của địa danh này.

Giải chi tiết

Trong khung từ vựng có cụm: "Dragon bridge" (Cầu Rồng).

Đây là biểu tượng du lịch nổi tiếng tại Đà Nẵng, Việt Nam.

Đáp án cần điền là: Dragon bridge

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: stomachache

Câu hỏi:956182
Phương pháp giải

Xác định hình ảnh: Một bạn nhỏ đang ôm bụng nhăn nhó và hình ảnh phóng to của dạ dày đang bị đau.

Đối chiếu từ vựng: Tìm từ chỉ triệu chứng bệnh lý liên quan đến bụng/dạ dày.

Giải chi tiết

Trong khung từ vựng có từ: "stomachache" (đau bụng/đau dạ dày).

Hành động ôm bụng là biểu hiện điển hình của từ khóa này.

Đáp án cần điền là: stomachache

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com