Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Reorder the words

Reorder the words

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: My sister and I are pupils.

Câu hỏi:958693
Phương pháp giải

Xác định cấu trúc câu khẳng định với chủ ngữ số nhiều nối bằng từ "and". Cấu trúc: S1 + and + S2 + are + danh từ số nhiều.

Giải chi tiết

Chủ ngữ: My sister and I (Chị/em gái tôi và tôi).

Động từ tobe: are (vì chủ ngữ là 2 người).

Danh từ: pupils (học sinh).

Đáp án cần điền là: My sister and I are pupils.

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: My uncle works at a factory.

Câu hỏi:958694
Phương pháp giải

Xác định cấu trúc câu khẳng định thì Hiện tại đơn với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít. Cấu trúc: S + works + at + a/the + nơi chốn.

Giải chi tiết

Chủ ngữ: My uncle (Chú/bác của tôi).

Động từ: works (làm việc).

Nơi chốn: at a factory (tại một nhà máy).

Đáp án cần điền là: My uncle works at a factory.

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: Does she work at a hospital?

Câu hỏi:958695
Phương pháp giải

Xác định cấu trúc câu hỏi Yes/No ở thì Hiện tại đơn. Cấu trúc: Does + S + work + at + a/the + nơi chốn?

Giải chi tiết

Trợ động từ: Does (đứng đầu câu hỏi).

Chủ ngữ: she.

Động từ nguyên mẫu: work.

Nơi chốn: at a hospital (tại một bệnh viện).

Đáp án cần điền là: Does she work at a hospital?

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: My teacher Lucy has long hair.

Câu hỏi:958696
Phương pháp giải

Xác định cấu trúc miêu tả đặc điểm ngoại hình. Cấu trúc: S + has + tính từ + danh từ (bộ phận cơ thể).

Giải chi tiết

Chủ ngữ: My teacher, Lucy (Giáo viên của tôi, Lucy).

Động từ: has (có).

Đặc điểm: long hair (mái tóc dài).

Đáp án cần điền là: My teacher Lucy has long hair.

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: Tom has a round face and big eyes.

Câu hỏi:958697
Phương pháp giải

Sắp xếp các tính từ và danh từ để miêu tả khuôn mặt và đôi mắt. Cấu trúc: S + has + [đặc điểm 1] + and + [đặc điểm 2].

Giải chi tiết

Chủ ngữ: Tom.

Động từ: has (có).

Cụm danh từ 1: a round face (một khuôn mặt tròn).

Cụm danh từ 2: big eyes (đôi mắt to).

Kết nối bằng từ "and".

Đáp án cần điền là: Tom has a round face and big eyes.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K15 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com