Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Read. Choose and completeMy friends and I are at the (7) ______. The weather is fine. It's (8) ______ and windy. The

Read. Choose and complete

My friends and I are at the (7) ______. The weather is fine. It's (8) ______ and windy. The boys are playing (9) ______. Linh and Nga are making (10) ______. Trang and Nhung are taking (11) ______. Trang Anh is (12) ______ a comic book. We are having many foods for the lunch: chicken, pancakes, bread, rice and soup, some (13) ______ and snacks for the dessert. Look! Some girls are (14) ______ songs.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: campsite

Câu hỏi:959016
Phương pháp giải

Xét cụm từ chỉ địa điểm bắt đầu bằng "at the...".

Dựa vào ngữ cảnh cả bài mô tả các hoạt động ngoài trời như chơi bài, chụp ảnh, ăn trưa và hát hò.

Giải chi tiết

Trong danh sách từ cho sẵn, "campsite" (khu cắm trại) là danh từ chỉ địa điểm duy nhất phù hợp với bối cảnh dã ngoại này.

Các từ khác như "drinks" hay "photos" không chỉ địa điểm.

Đáp án cần điền là: campsite

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: sunny

Câu hỏi:959017
Phương pháp giải

Xét vị trí sau cấu trúc chỉ thời tiết "It's..." và đứng trước từ nối "and windy" (có gió).

Cần một tính từ chỉ đặc điểm thời tiết đồng bộ với "fine" (đẹp) và "windy".

Giải chi tiết

"sunny" (có nắng) là tính từ miêu tả thời tiết đẹp, thường đi đôi với "windy" trong các bài đọc tiếng Anh tiểu học.

Các từ còn lại không chỉ thời tiết.

Đáp án cần điền là: sunny

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: card games

Câu hỏi:959018
Phương pháp giải

Xét cụm từ đi sau động từ "playing" (đang chơi).

Cần tìm một danh từ chỉ trò chơi hoặc môn thể thao.

Giải chi tiết

Trong khung từ vựng, "card games" (trò chơi bài) là lựa chọn duy nhất có thể kết hợp với động từ "play".

Các hoạt động khác như "reading" hay "singing" là động từ, không thể làm tân ngữ cho "playing".

Đáp án cần điền là: card games

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: salad

Câu hỏi:959019
Phương pháp giải

Xét vị trí sau động từ "making" (đang làm/chế biến).

Cần một danh từ chỉ món ăn hoặc đồ vật có thể "làm ra" được.

Giải chi tiết

"salad" (món rau trộn) là một món ăn phổ biến trong các bữa tiệc dã ngoại mà học sinh có thể tự tay "make".

"drinks" (đồ uống) thường đi với động từ "prepare" hoặc "get" hơn là "make" trong ngữ cảnh này.

Đáp án cần điền là: salad

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: photos

Câu hỏi:959020
Phương pháp giải

Xét cụm từ cố định (collocation) với động từ "taking".

Trong tiếng Anh, hoạt động chụp ảnh luôn sử dụng cụm "take photos".

Giải chi tiết

Danh từ "photos" ghép với "taking" tạo thành hành động chụp ảnh, rất phù hợp với việc đi chơi dã ngoại.

Các danh từ khác không đi kèm với động từ "take" để tạo ra nghĩa hợp lý.

Đáp án cần điền là: photos

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: reading

Câu hỏi:959021
Phương pháp giải

Xét cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn: S + is + V-in.

Khoảng trống đứng trước cụm "a comic book" (một quyển truyện tranh).

Giải chi tiết

Trong các từ đuôi -ing, chỉ có "reading" (đang đọc) là phù hợp về nghĩa khi đi với "book".

"singing" (đang hát) không thể thực hiện với một quyển sách.

Đáp án cần điền là: reading

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: drinks

Câu hỏi:959022
Phương pháp giải

Xét vị trí trong danh sách các món ăn cho bữa trưa: "...rice and soup, some ______ and snacks".

Cần một danh từ chỉ đồ ăn hoặc thức uống để hoàn thiện thực đơn.

Giải chi tiết

"drinks" (đồ uống) là mảnh ghép còn thiếu để bữa ăn đầy đủ cả phần "ăn" (snacks, chicken, rice) và phần "uống".

Cụm "drinks and snacks" rất phổ biến khi nói về đồ ăn nhẹ.

Đáp án cần điền là: drinks

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: singing

Câu hỏi:959023
Phương pháp giải

Xét cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ số nhiều "Some girls are...".

Khoảng trống đứng trước danh từ "songs" (những bài hát).

Giải chi tiết

Động từ đuôi -ing phù hợp nhất để đi với "songs" là "singing" (đang hát).

Các từ còn lại không tạo thành cụm từ có nghĩa với "songs".

Đáp án cần điền là: singing

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K15 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com