Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Rearrange the words to make complete sentences. There is one example.

Rearrange the words to make complete sentences. There is one example.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

you / do / When / TV / watch/?

Đáp án đúng là: When do you watch TV?

Câu hỏi:959391
Phương pháp giải

Xác định đây là câu hỏi với từ để hỏi (Wh-question) ở thì Hiện tại đơn.

Cấu trúc: Wh-word + do/does + S + V (nguyên mẫu)?

Giải chi tiết

Từ để hỏi: When

Trợ động từ: do

Chủ ngữ: you

Động từ chính & Tân ngữ: watch TV

Câu hoàn chỉnh: When do you watch TV?

Dịch: Bạn xem truyền hình khi nào?

Đáp án cần điền là: When do you watch TV?

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

food store / go / to / to / you / the / want / Do/?

Đáp án đúng là: Do you want to go to the food store?

Câu hỏi:959392
Phương pháp giải

Xác định đây là câu hỏi Yes/No với động từ "want".

Cấu trúc: Do/Does + S + want + to-V + O?

Giải chi tiết

Trợ động từ: Do

Chủ ngữ: you

Động từ: want to go

Địa điểm: to the food store

Câu hoàn chỉnh: Do you want to go to the food store?

Dịch: Bạn có muốn đi đến cửa hàng thực phẩm không?

Đáp án cần điền là: Do you want to go to the food store?

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

to / the / can / I / How / supermarket / get/?

Đáp án đúng là: How can I get to the supermarket?

Câu hỏi:959393
Phương pháp giải

Xác định câu hỏi về đường đi với động từ khuyết thiếu "can".

Cấu trúc: How + can + S + get to + địa điểm?

Giải chi tiết

Từ để hỏi: How

Động từ khuyết thiếu: can

Chủ ngữ: I

Cấu trúc chỉ đường: get to the supermarket

Câu hoàn chỉnh: How can I get to the supermarket?

Dịch: Làm thế nào để tôi có thể đi đến siêu thị?

Đáp án cần điền là: How can I get to the supermarket?

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

at / is / She / campsite / campfire / a / the / building/.

Đáp án đúng là: She is building a campfire at the campsite.

Câu hỏi:959394
Phương pháp giải

Xác định câu khẳng định ở thì Hiện tại tiếp diễn để kể về một hành động đang diễn ra.

Cấu trúc: S + is/am/are + V-ing + O + (Trạng ngữ chỉ địa điểm).

Giải chi tiết

Chủ ngữ: She

Động từ "be": is

Hành động: building a campfire

Địa điểm: at the campsite

Câu hoàn chỉnh: She is building a campfire at the campsite.

Dịch: Cô ấy đang đốt lửa trại tại khu cắm trại.

Đáp án cần điền là: She is building a campfire at the campsite.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K15 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com