Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best answer for each question.

Choose the best answer for each question.

Câu 1: If she ____ the truth, I think she’d never want to see you again.

A. would know 

B. knows                                 

C. will know   

D. knew

Câu hỏi : 142839

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : D
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    Tạm dịch: Nếu cô ấy biết sự thật, tôi nghĩ cô ấy sẽ không bao giờ muốn gặp lại bạn nữa.

    Chọn D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 2: I would never have believed ____ it with my own eyes.

A.  if I didn’t see        

B. if I hadn’t seen    

C. if I haven’t seen   

D.  if I wouldn’t have seen

Câu hỏi : 142840

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    Tạm dịch: Tôi sẽ không bao giờ tin nếu tôi không nhìn thấy nó tận mắt.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 3: I wish I had remembered your number. Otherwise, I ____ you.

A. phoned                               

B. would phone     

C. would have phoned   

D. will have phone     

Câu hỏi : 142841

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : C
    (3) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Sự việc xảy ra trong quá khứ (I wish I had remembered your number).

    => Dùng câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật ở quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    Tạm dịch: Tôi ước tôi đã nhớ số của bạn. Nếu không, tôi sẽ gọi điện cho bạn.

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 4: Such typing mistakes _____ avoided if you had been more careful.

A. can have been

B. would be        

C. might have been  

D. should be

Câu hỏi : 142842

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : C
    (3) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật ở quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    - Xét ngữ cảnh của câu: Các lỗi đánh máy có thể được tránh => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động “would not have + been + V.p.p”

    Tạm dịch: Các lỗi đánh máy như vậy có thể tránh được nếu bạn cẩn thận hơn

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 5: Carol was late for work this morning. But for the traffic jam, she ____ half an hour earlier.

A. could come                              

B. could have come 

C. had come    

D. can have come

Câu hỏi : 142843

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật ở quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    - Dạng đặc biệt: But for + N, S + would/could/might + have + V.p.p

    Tạm dịch: Carol đã đi làm muộn sáng nay. Nếu không bị kẹt xe, cô ấy có thể đã đến nửa tiếng trước đó.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 6: Don’t worry ____ home late tonight.

A.  when I’ll be   

B.  if I’ll be   

C. unless I’ll be  

D. if I’m

Câu hỏi : 142844

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 0

  • Đáp án : D
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + V(s,es) hoặc If + S + V(s,es), don’t + Vo

    Tạm dịch: Đừng lo nếu tôi về muộn vào tối nay.

    Chọn D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 7: I ____ one of my special desserts for dinner, if you like.      

A. make                                   

B. will make        

C. am going to make  

D. am making

Câu hỏi : 142845

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

  • Đáp án : B
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + will/can + Vo

    Tạm dịch: Tôi sẽ làm một món tráng miệng đặc biệt cho bữa tối, nếu bạn thích.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 8: If I ____ the flu, I would have joined you for the trip.    

A. hadn’t had 

B. haven’t had             

C. didn’t have   

D. had has

Câu hỏi : 142846

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật ở quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    Tạm dịch: Nếu tôi không bị cúm, tôi đã tham gia chuyến đi cùng các bạn.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 9: But for the hold-up, we ____ here in time.

A. would have been

B. could be       

C. had been        

D. must have been     

Câu hỏi : 142847

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : A
    (4) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật ở quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    - Dạng đặc biệt: But for + N, S + would/could/might + have + V.p.p

    Tạm dịch: Nếu không bị trì hoãn, chúng tôi đã đến đây đúng giờ.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 10: I would have visited you before if there _____ quite a lot of people in your house.      

A. hadn't                                 

B. hadn't been  

C. wouldn't be    

D. wasn't

Câu hỏi : 142848

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    Tạm dịch: Mấy hôm trước nếu không có khá nhiều người trong nhà bạn thì tôi đã đến thăm bạn rồi.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 11: If you had caught the bus, you _____ late for work.

A. wouldn't have been               

B. would have been

C. wouldn’t be  

D. would be

Câu hỏi : 142849

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    - Xét ngữ cảnh của câu: Nếu bạn bắt được xe thì không đi làm muộn => Mệnh đề chính dùng ở dạng phủ định “wouldn’t have V.p.p”

    Tạm dịch: Nếu bạn bắt được xe bus, bạn đã không đi làm muộn.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 12: If I _____, I would express my feelings.

A. were asked      

B. would ask      

C. had been asked   

D. asked

Câu hỏi : 142850

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : A
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Nếu được hỏi thì sẽ nói ra cảm nhận của mình => Mệnh đề if sử dụng cấu trúc bị động “were + V.p.p”

    Tạm dịch: Nếu tôi được hỏi, tôi sẽ nói ra cảm nhận của mình.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 13: If  she_____ as I told her, she would have succeeded.

A. has done  

B. had done    

C. does                                    

D. did

Câu hỏi : 142851

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    Tạm dịch: Nếu cô ấy làm theo lời tôi nói, cô ấy đã thành công.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 14: Will you be angry if I _____ your pocket dictionary?

A. stole                                   

B. have stolen    

C. were to steal

D. steal

Câu hỏi : 142852

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

  • Đáp án : D
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + will + Vo

    Tạm dịch: Bạn có tức giận không nếu mình trộm từ điển bỏ túi của bạn?

    Chọn D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 15: You made a mistake by telling her a lie. It _____ better if you _____ to her.     

A. would have been / hadn't lied                     

B. would be / didn't lie

C.  will be / don't lie 

D.  would be / hadn't lied

Câu hỏi : 142853

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : A
    (3) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Thực tế: đã nói dối “You made a mistake by telling her a lie.” => Giả định: Nếu không nói dối

    => Dùng câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    Tạm dịch: Bạn đã phạm lỗi khi nối dối cô ấy. Sẽ tốt hơn nếu bạn không lừa dối cô ấy.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 16: John would be taking a great risk if he _____ his money in that business.

A.  would invest   

B. invested                              

C. had invested       

D. invests

Câu hỏi : 142854

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would + Vo

    - Dạng biến thể: If + S + V.ed/ were, S + would + be + V.ing

    Tạm dịch: John sẽ có nguy cơ lớn nếu anh ta đầu tư tiền của mình vào công việc kinh doanh đó.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 17: She would have given them all that money if we _____ her to.

A. wouldn’t advise    

B. won't advise     

C. hadn't advised  

D. didn't advise

Câu hỏi : 142855

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    Tạm dịch: Cô ấy sẽ đưa họ tất cả số tiền đó nếu chúng tôi không khuyên cô ấy.

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 18: If the tree hadn't been so high, he _____ it up to take his kite down.

A. could have climbed 

B. climb                                   

C. is climbing     

D. climbed

Câu hỏi : 142856

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : A
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/ could + have + V.p.p

    Tạm dịch: Nếu cây không quá cao, anh ta có thể leo lên để lấy diều xuống.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 19: If the wall weren't so high, he _____ it up to take his ball down.

A. climbed                                    

B. could climb   

C. is climbing 

D. climb

Câu hỏi : 142857

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would + Vo

    Tạm dịch: Nếu bức tường không quá cao, anh ta có thể trèo lên để lấy quả bóng xuống.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 20: If I _____ her phone number, I _____ her last night.

A. had known / could have phoned  

B.  knew / would have phoned

C. know / can phone

D. knew / could phone

Câu hỏi : 142858

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : A
    (4) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Sự việc xảy ra trong quá khứ (last night) => Dùng câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    Tạm dịch: Nếu tôi biết số điện thoại của cô ấy, tôi có thể đã gọi điện cho cô ấy tối qua.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 21: If he ______ the truth, the police wouldn’t arrest him.

A. tells                                    

B. told                                     

C. had told      

D. would tell

Câu hỏi : 142859

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would + Vo

    Tạm dịch: Nếu anh ấy nói sự thật, cảnh sát đã không bắt anh ấy.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 22: If you press that button what _____?

A. would happen  

B. would have happened  

C. will happen      

D. happen

Câu hỏi : 142860

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + will + Vo

    Tạm dịch: Nếu bạn ấn cái nút này, điều gì sẽ xảy ra?

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 23: She says if she _____ that the traffic lights were red she _____.

A. had realized / would stop           

B. realized / could have stopped

C. has realized / stopped      

D. had realized / would have stopped

Câu hỏi : 142861

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Sự việc xảy ra trong quá khứ (the traffic lights were red) => Dùng câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    Tạm dịch: Cô nói nếu cô nhận ra rằng đèn giao thông màu đỏ thì cô ấy đã dừng lại.

    Chọn D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 24: I am very thin. I think, if I _____ smoking, I might get fat.

A. stop                                    

B. had stopped 

C. will stop                             

D. stopped

Câu hỏi : 142862

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    Tạm dịch: Tôi quá gầy. Tôi nghĩ, nếu tôi dừng hút thuốc, tôi có thể sẽ béo lên.

    Chọn D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 25: If I _____ that yesterday, I _____ them.

A. had discovered / would inform     

B. had discovered / would have informed

C. had discovered / could inform   

D. discovered / can inform

Câu hỏi : 142863

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Sự việc xảy ra trong quá khứ (yesterday) => Dùng câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    Tạm dịch: Nếu ngày hôm qua tôi phát hiện ra điều đó, tôi đã thông báo cho họ.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 26: If you _______ to the course regularly, they ________ a certificate last year.

A.  go / gave  

B. go / give                            

C.  had gone / would have given 

D. went / would give

Câu hỏi : 142864

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : C
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Sự việc xảy ra trong quá khứ (last year) => Dùng câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + have + V.p.p

    Tạm dịch: Nếu bạn tham gia học thường xuyên, họ đã cấp cho bạn giấy chứng nhận vào năm ngoái.

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 27: I think he is not at home. If he _____ in, he ______ the phone.

A. was / answered     

B. were / would answer

C. were / would have answered    

D.  had been / would have answered

Câu hỏi : 142865

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Thực tế: anh ấy không ở nhà (he is not at home) => Giả định: nếu anh ấy ở nhà

    => Dùng câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    Tạm dịch: Tôi nghĩ anh ấy không ở nhà. Nếu anh ấy ở nhà, anh ấy sẽ nghe điện thoại.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 28: If I ______ in London now, I could visit British Museum.

A. were                                  

B. had been     

C. have been      

D.  would be

Câu hỏi : 142866

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : A
    (3) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    Tạm dịch: Nếu hiện tại tôi đang ở London, tôi sẽ đi thăm Bảo tàng Anh.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 29: If Columbus _______ money from Queen Isabella, he _______ across the Atlantic.

A. do not receive / could not sail 

B. had not received / might not have sailed

C. did not receive / might not have sailed  

D. would not receive / might not sail

Câu hỏi : 142867

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Sự việc xảy ra trong quá khứ (Columbus đến Đại Tây Dương) => Dùng câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    Tạm dịch: Nếu Columbus không nhận được tiền từ Nữ hoàng Isabella, ông ấy có thể đã không đi thuyền qua Đại Tây Dương.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 30: If you didn't wear shabby clothes, you _______ more good-looking.

A.  will be     

B. would be 

C. would have been

D. can be

Câu hỏi : 142868

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : B
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    Tạm dịch: Nếu bạn không mặc quần áo tồi tàn, bạn sẽ trông đẹp hơn.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 31: If your hair _______grey now, what ______ you ________?

A. went / would / do        

B. had gone / would/do  

C. had gone / would have / done

D. been read

Câu hỏi : 142869

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : A
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Sự việc xảy ra ở hiện tại (now). Giả định: Nếu tóc của bạn bạc đi (không có thật ở hiện tại)

    => Dùng câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    Tạm dịch: Nếu bây giờ tóc bạn bạc đi, bạn sẽ làm gì?

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 32: If you ______ be someone, who______ you ______?

A. could / would / have been   

B. could / would / be   

C. can / will / be           

D.  are able to / will / be

Câu hỏi : 142870

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : B
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Giả định: Nếu bạn là một ai khác (không có thật ở hiện tại)

    => Dùng câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    - “could” là dạng quá khứ của “can”.

    Tạm dịch: Nếu bạn có thể là một ai khác, bạn sẽ là ai?

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 33: If I ________ an Angel, I would try to make happy all the children.

A. am                                     

B. have been   

C. were

D. had been

Câu hỏi : 142871

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Giả định: Nếu tôi là một thiên sứ (không có thật ở hiện tại)

    => Dùng câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    Tạm dịch: Nếu tôi là một thiên sứ, tôi sẽ cố gắng làm cho tất cả trẻ em đều hạnh phúc.

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 34: Do you think there would be less conflict in the world if all people __________the same language?

A. spoke                     

B. speak                                  

C. had spoken     

D. will speak

Câu hỏi : 142872

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng thế giới sẽ có ít xung đột hơn nếu tất cả mọi người nói chung một ngôn ngữ không?

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 35: It ________ if nobody had reminded it.

A. would have be forgot

B. would have been forgot   

C. would have forget        

D. would have been forget

Câu hỏi : 142873

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    - Xét ngữ cảnh của câu: Nó sẽ bị quên lãng => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động “would have been + V.p.p”

    Tạm dịch: Nó sẽ bị quên lãng nếu không ai nhắc lại.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 36: The car ________ if somebody takes it there.

A. will be repaired 

B. would be repaired 

C.  will been repaired    

D.  is repair

Câu hỏi : 142874

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

  • Đáp án : A
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + will + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Chiếc xe sẽ được sửa chữa => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động “will + be + V.p.p”

    Tạm dịch: Chiếc xe sẽ được sửa chữa nếu ai đó mang nó đến đó.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 37: You ______ to prison if you did that.

A. would be send

B. would have been sent  

C. would be sent 

D. were sent

Câu hỏi : 142875

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Bạn sẽ bị tống vào tù => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động “would + be + V.p.p”

    Tạm dịch: Bạn sẽ bị tống vào tù nếu bạn làm điều đó.

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 38: You would study Italian if it ­­­­­­­­_____ here.

A. was teaching    

B. were taught  

C. would be taught     

D. is taught

Câu hỏi : 142876

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Nếu nó được dạy => Mệnh đề if sử dụng cấu trúc bị động “were + V.p.p”

    Tạm dịch: Bạn sẽ học tiếng Ý nếu nó được dạy ở đây.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 39: If you can give me one good reason for your acting like this, __________this incident again.

A.  I will never mention  

B. I never mention                   

C.  will I never mention      

D. I don’t mention

Câu hỏi : 142877

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + will + Vo

    Tạm dịch: Nếu bạn có thể cho tôi một lý do thỏa đáng cho việc bạn hành động như vậy, tôi sẽ không bao giờ nhắc rắc rối đó nữa.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 40: The magazine _____ by more people if it had better articles.

A. would be reading  

B. would read 

C. would be read 

D. been read

Câu hỏi : 142878

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : C
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Tạp chí này sẽ được đọc nhiều hơn => Mệnh đề chính dùng cấu trúc bị động “would + be + V.p.p”

    Tạm dịch: Tạp chí sẽ được đọc bởi nhiều người hơn nếu nó có bài viết tốt hơn.

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 41: The joke would not be funny if it _________ into French.

A. were translated 

B. is translated   

C. was be translated              

D. translated

Câu hỏi : 142879

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : A
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Nếu nó được dịch => Mệnh đề if sử dụng cấu trúc bị động “were + V.p.p”

    Tạm dịch: Mẩu chuyện đùa sẽ không vui nếu nó được dịch sang tiếng Pháp.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 42: A doctor _________ if somebody falls ill.

A. will be call for       

B. will be called for   

C.  will call for

D. would be call for

Câu hỏi : 142880

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + will + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Bác sỹ sẽ được gọi => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động “will + be + V.p.p”

    Tạm dịch: Một bác sĩ sẽ được gọi nếu ai đó bị bệnh.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 43: Would she go if she _____?

A. were invited

B. was be invited 

C. have been invited 

D. be invited

Câu hỏi : 142881

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Nếu cô ấy được mời => Mệnh đề if sử dụng cấu trúc bị động “were + V.p.p”

    Tạm dịch: Cô ấy sẽ đi không nếu cô ấy được mời?

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 44: He _____ the death penalty if he were found guilty.

A. would be given                     

B. would be gave 

C. would given        

D. were given

Câu hỏi : 142882

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : A
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Anh ấy sẽ bị phán tội tử hình => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động “would + be + V.p.p”

    Tạm dịch: Anh ấy sẽ bị phán tội tử hình nếu anh ta bị kết tội.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 45: Who would have won the World War II if the nuclear bomb _____ by the Nazus first.

A. had be produced  

B. had produced   

C. had been produced 

D. would be produced

Câu hỏi : 142883

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    - Xét ngữ cảnh của câu: Nếu bom nguyên tử được sản xuất … => Mệnh đề if sử dụng cấu trúc bị động “had + been + V.p.p”

    Tạm dịch: Ai sẽ chiến thắng trong Thế chiến II nếu quả bom hạt nhân được sản xuất bởi Đức Quốc xã trước.

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 46: The room ______ if it is not empty.

A. couldn’t be repainted     

B. cannot be repainted

C. could be repainted   

D. can be repainted

Câu hỏi : 142884

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

  • Đáp án : B
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + will/can + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Căn phòng sẽ không thể được sơn lại (nếu nó không được để trống) => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động, phủ định “can’t + be + V.p.p”

    Tạm dịch: Căn phòng sẽ không thể được sơn lại nếu nó không được để trống.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 47: Unless you __________all of my questions, I can’t do anything to help you.

A. answered                            

B. answer                                

C. would answer   

D. are answering

Câu hỏi : 142885

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

  • Đáp án : B
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

    - Cấu trúc: If + S + V(s,es), S + will/can + Vo

    - Unless = If … not

    Tạm dịch: Trừ phi bạn trả lời tất cả những câu hỏi của tôi, tôi không thể làm gì để giúp bạn được.

    Chọn B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 48: The cars _____ if we had not done such a huge advertising campaign.

A. would not have been bought          

B. would not have be bought

C.  would have been bought     

D. would not had been bought

Câu hỏi : 142886

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện không có thật trong quá khứ.

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would/might + have + V.p.p

    - Xét ngữ cảnh của câu: Những chiếc xe sẽ không được mua => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động, phủ định “would not have + been + V.p.p”

    Tạm dịch: Những chiếc xe sẽ không được mua nếu chúng tôi đã không thực hiện một chiến dịch quảng cáo khổng lồ như vậy.

    Chọn A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 49: If I were a better conversationalist , _____ to parties more often?

A. I would be invited   

B. I would have been invited

C. would I be invited       

D. would I have been invited

Câu hỏi : 142887

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.

    - Cấu trúc: If + S + V.ed/ were, S + would/could/might + Vo

    - Xét ngữ cảnh của câu: Tôi có được mời thường xuyên hơn không? => Mệnh đề chính sử dụng cấu trúc bị động, nghi vấn “would + S + be + V.p.p?”

    Tạm dịch: Nếu tôi là một người nói chuyện tốt hơn, tôi có được mời đến các bữa tiệc thường xuyên hơn không?

    Chọn C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 50: If I ____ him yesterday, I would have to come back tomorrow.

A. didn’t meet  

B.  have met

C. met                         

D. hadn’t met

Câu hỏi : 142888

Phương pháp giải:

Kiến thức: Câu điều kiện hỗn hợp loại 3 – loại 2

  • Đáp án : D
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    - Câu điều kiện loại hỗn hợp loại 3 – loại 2 diễn tả giả thiết trái ngược với quá khứ, nhưng kết quả thì trái ngược với hiện tại hoặc tương lai.

    - Dấu hiệu: Mệnh đề if ở quá khứ (yesterday), mệnh đề chính ở tương lai (tomorrow)

    - Cấu trúc: If + S + had + V.p.p, S + would + Vo

    Tạm dịch: Nếu hôm qua tôi không gặp anh ấy, tôi sẽ phải quay lại vào ngày mai.

    Chọn D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com