Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the one word or phrase - a, b, c, or d - that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase.

Choose the one word or phrase - a, b, c, or d - that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase.

Câu 1: It was so relaxing to be ________ old friends.

A. in     

B. between    

C. among    

D. around

Câu hỏi : 204245
  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Phân biệt giữa between và among trong ngữ cảnh câu này:

    - "between" được ưa dùng hơn nếu nói về sự khác nhau giữa các mối quan hệ, bất kể có bao nhiều người/vật được đề cập. (trước có quan điểm rằng “between” chỉ dùng với 2 người/vật nhưng theo Oxford thì between có thể dùng khi có nhiều hơn hai đối tượng)

    - Dùng "among" nếu người hoặc vật được nhắc đến mang tính gộp (được xem như một nhóm) hơn là nhắc đến từng người/vật riêng lẻ

    => đáp án là C

    Tạm dịch: Thật thoải mái khi ở bên bạn bè cũ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 2: She's made friends ________ a little girl who lives next door.

A. to      

B. of   

C. by  

D. with

Câu hỏi : 204246
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    To make friend with sb: kết bạn với ai

    Tạm dịch: Cô ấy đã kết bạn với cô bé hàng xóm bên cạnh.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 3: The children seem to be totally capable ________ working by themselves.

A. on     

B. of

C. in   

D. for

Câu hỏi : 204247
  • Đáp án : B
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    To be capable of doing sth: có khả năng, có thể làm gì

    Tạm dịch: Đám trẻ dường như có thể hoàn toàn tự làm việc.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 4: Your friendship should be based on ________ trust.

A. basic         

B. fragile     

C. mutual

D. blind

Câu hỏi : 204248
  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Mutual trust: tin tưởng lẫn nhau

    Tạm dịch: Tình bạn của bạn nên dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 5: The company expects ________ from its employees.

A. constancy      

B. quality   

C. interest 

D. loyalty

Câu hỏi : 204249
  • Đáp án : D
    (2) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    Constancy: sự bền lòng, tính kiên trì

    Quality: chất lượng

    Interest: sự hứng thú

    Loyalty: lòng trung thành

    => đáp án D

    Tạm dịch: Công ty hy vọng sự trung thành từ nhân viên của mình.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 6: I've got lots of _______, but only a few are really good friends

A. close friends

B. acquaintances

C. neighbors       

D. partners

Câu hỏi : 204250
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    close friends: bạn thân

    acquaintances: người quen

    neighbors: hàng xóm

    partners: người cộng tác

    => đáp án B

    Tạm dịch: Tôi có rất nhiều người quen, nhưng chỉ một số ít thực sự là bạn tốt.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 7: Friendship is a two-sided ________, it lives by give-and-take.

A. affair            

B. event    

C. aspect 

D. feature

Câu hỏi : 204251
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A

    Affair: thứ, món, mối quan hệ

    Event: sự kiện

    Aspect: khía cạnh

    Feature: yếu tố

    => đáp án A

    Tạm dịch: Tình bạn là một mối quan hệ hai chiều, nó tồn tại bằng cho-và-nhận.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 8: Unselfishness is the very essence of friendship.

A. romantic part 

B. important part  

C. difficult part

D. interesting part

Câu hỏi : 204252
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    B

    Essence: yếu tố cơ bản, quan trọng

    romantic part: phần lãng mạn

    important part: phần quan trọng

    difficult part: phần khó khăn

    interesting part: phần thú vị

    => Essence = important part

    Tạm dịch: Không ích kỷ là yếu tố quan trọng của tình bạn.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 9: They ________ a close friendship at university.

A. created     

B. became   

C. promoted  

D. formed

Câu hỏi : 204253
  • Đáp án : D
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    D

    Create: tạo ra, chế tạo ra

    Become: trở thành, trở nên

    Promote: thúc đẩy

    Form: hình thành, tạo lập

    => đáp án D

    Tạm dịch: Họ đã lập nên một tình bạn thân thiết ở trường đại học.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 10: We stayed friends even after we ________ and left home.

A. brought up  

B. turned up    

C. grew up    

D. took up

Câu hỏi : 204254
  • Đáp án : C
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    C

    Bring up: nuôi (ai) lớn lên

    Turn up = arrive: đến, xuất hiện

    Grow up: lớn lên

    Take up: bắt đầu (làm một cái gì đó)

    => đáp án C

    Tạm dịch: Chúng tôi vẫn là bạn kể cả sau khi đã lớn lên và rời nhà.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

>> Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com