Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose A, B, C or D to complete the following sentences

Choose A, B, C or D to complete the following sentences

Câu 1: Malaysia is divided _________________ two regions.

A. to 

B. on 

C. in 

D. into

Câu hỏi : 210077
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Ta có cụm từ : “ divide into” : chia ra, phân ra

    Các giới từ còn lại không đi cùng “ divide”.

    Tạm dịch : Malaysia được chia ra thành hai vùng miền.

    => Đáp án D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 2: She often goes to the __________ to pray because her religion is Islam.

A. church 

B. pagoda 

C. temple 

D. mosque

Câu hỏi : 210078
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. church : nhà thờ ( đạo thiên Chúa )

    B. pagoda : chùa

    C. temple : đền

    D. mosque : đền thờ Hồi giáo

    Tạm dịch : Cô ấy thường xuyên đi đến đền thờ Hồi giáo bởi vì đạo của cô ấy là đạo Hồi.

    => Đáp án D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 3: Mary was really _________ by the beauty of Hanoi.

A. impress     

B. impression            

C. impressive            

D. impressed

Câu hỏi : 210079
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. impress (v) : gây ấn tượng

    B. impression (n) : sự ấn tượng

    C. impressive (a) : ấn tượng

    D. impressed : ấn tượng

    Cấu trúc câu bị động của thì quá khứ đơn:

    S + was/ were + V3/ed ( + by O )

    Tạm dịch : Mary thực sự đã bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của Hà Nội.

    => Đáp án D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 4: The United States has a _________ of around 250 million.

A. population 

B. separation 

C. addition 

D. introduction

Câu hỏi : 210080
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. population : dân số

    B. separation : sự tách ra

    C. addition : sự thêm vào

    D. introduction : sự giới thiệu

    Tạm dịch : Hoa Kỳ có dân số khoảng 250 triệu người.

    => Đáp án A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 5: Mathematics and Literature are ________ subject in high schools.

A. adding 

B. compulsory 

C. optional 

D. religious

Câu hỏi : 210081
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. adding : thêm

    B. compulsory : bắt buộc

    C. optional : tự chọn

    D. religious : sùng đạo

    Tạm dịch : Toán học và Ngữ văn là những môn học bắt buộc ở trường cấp hai.

    => Đáp án B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 6: Can you tell me how many chapters this book consists __________?

A. of 

B. to 

C. with 

D. in

Câu hỏi : 210082
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. consist of : bao gồm.

    C. consist with : phù hợp

    D. consist in : cốt ở, ở chỗ

    Giới từ “ to ” không đi với “ consist ”

    Tạm dịch : Bạn có thể nói cho tôi biết cuốn sách này gồm bao nhiêu chương được không ?

    => Đáp án A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 7: Don’t forget to add sugar to the mixture. This __________ is important.

A. add 

B. addition 

C. additional 

D. additionally

Câu hỏi : 210083
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. add (v) : thêm vào                                              

    B. addition (n) : sự thêm vào   

    C. additional (a) : cộng thêm                                 

    D. additionally ( adv ) : thêm nữa

    Sau “ this” thì ta cần một danh từ.

    Tạm dịch : Đừng quên thêm đường vào hỗn hợp. Sự thêm vào này thì rất quan trọng.

    => Đáp án B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 8: Vietnamese people are very _____________ and hospitable.

A. friend 

B. friendless 

C. friendly 

D. friendship

Câu hỏi : 210084
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. friend (n) : bạn bè                                                

    B. friendless (n) : sự thân thiện          

    C. friendly (a) : thân thiện                                     

    D. friendship (n) : tình bạn

    Sau động từ to be và phía sau có tính từ “hospitable”nên ta cần một tính từ.

    Tạm dịch : Con người Việt Nam thì rất thân thiện và mến khách.

    => Đáp án C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 9: They were welcomed by friendly ____________ in Vietnam.

A. air 

B. matter 

C. impression 

D. atmosphere

Câu hỏi : 210085
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. air : không khí ( để thở )                                   

    B. matter : vấn đề          

    C. impression : sự ấn tượng                                   

    D. atmosphere : bầu không khí

    Tạm dịch : Họ được chào đón bởi bầu không khí thân thiện ở Việt Nam.

    => Đáp án D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 10: I wish Susan __________ harder for her examination.

A. will work

B. worked 

C. has worked 

D. works

Câu hỏi : 210086
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Cấu trúc câu ước ở hiện tại ( Mệnh đề sau wish ) :

    S + wish (s/es) + S + Ved/ V2

    Tạm dịch : Tôi ước Susan học chăm chỉ hơn cho kì thi của cô ấy.

    => Đáp án B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 11: What were you doing when he _________________?

A. comes 

B. to come 

C. came 

D. coming

Câu hỏi : 210087
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì quá khứ tiếp diễn : S + was/ were + V-ing + when + S + V2/ed.

    Tạm dịch : Bạn đang làm gì khi anh ấy tới?

    => Đáp án C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 12: It seem difficult for us _________ abroad at the moment.

A. go 

B. to go

C. went 

D. gone

Câu hỏi : 210088
  • Đáp án : B
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    S + seem + adj ( + for O ) + to V-inf.

    Tạm dịch : Có vẻ khó cho chúng ta để đi nước ngoài vào thời điểm này.

    => Đáp án B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 13: There used ___________ a move theater here, but it closed a long time ago.

A. be 

B.  to be 

C. being 

D. been

Câu hỏi : 210089
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Cụm từ “ Used to be” + V-inf : đã từng làm gì ( giờ không còn nữa )

    Tạm dịch : Đã từng có một rạp chiếu phim ở đây, những giờ nó đã đóng của một thời gian dài.

    => Đáp án B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 14: I come fromVietnamso I am not used to _____________ on the left.

A. drive                               

B. drove

C. driven                          

D. driving

Câu hỏi : 210090
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Cấu trúc : Be used to + V-ing/ noun : quen với

    Tạm dịch : Tôi đến từ Việt Nam nên tôi không quen với việc đi bên trái.

    => Đáp án D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 15: Although we are far away from each other, we still _______________

A. keep in touch 

B. say hello

C. keep together

D. keep on

Câu hỏi : 210091
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. keep in touch : giữ liên lạc

    B. say hello : nói xin chào

    C. keep together : giữ cùng nhau

    D. keep on : tiếp tục

    Tạm dịch : Dù chúng tôi dã xa nhau, những chúng tôi vẫn giữ liên lạc.

    => Đáp án A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 16: The children are playing __________ in the schoolyard.

A. happy 

B. happily 

C. happier 

D. happiness

Câu hỏi : 210092
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. happy (a) : hạnh phúcvui vẻ                            

    B. happily (adv) : hạnh phúc vui vẻ

    C. happier : hạnh phúc ,vui vẻ hơn                      

    D. happiness (n) : hạnh phúc vui vẻ

    Bổ trợ cho động từ thường “play” dùng trạng từ

    Tạm dịch : Bọn trẻ đang chơi thật vui vẻ trong sân tường

    => Đáp án B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 17: I wish they ____________ here tomorrow.

A. will come

B. would come 

C. come 

D. came

Câu hỏi : 210093
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Cấu trúc câu ước ở tương lai ( Mệnh đề sau wish ) :

    S + wish (s/es) + S + would + V

    Tạm dịch : Tôi ước họ sẽ tới vào ngày mai.

    => Đáp án B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 18: She still _________ on her parents for money because she hasn’t got a job.

A. denies 

B. depends 

C. deposit 

D. desert

Câu hỏi : 210094
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Cụm từ “depend on” : phụ thuộc vào

    Tạm dịch : Cô ấy vẫn phụ thuộc vào tiền bố mẹ của cô ấy vì cô ấy thất nghiệp.

    => Đáp án B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 19: We stayed in _________ rooms in the same hotel.

A. separated 

B. separation 

C. separate 

D. separately

Câu hỏi : 210095
  • Đáp án : A
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    A. separated (a) : tách ra, riêng                             

    B. separation (n) : sự tách ra, riêng    

    C. separate (v) : tách ra, riêng                               

    D. separately ( adv) : tách ra, riêng

    Tạm dịch : Chúng tôi ở phòng riêng trong cùng khách sạn.

    => Đáp án A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 20: After _________ I was taken to the police station.

A. arrest                              

B. arrested                    

C. arresting                      

D. being arrested

Câu hỏi : 210096
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Đây là câu bị động và sau giới từ “after” ta dùng V-ing.

    Tạm dịch : Sau khi bị bắt, tôi bị đưa đến đồn cảnh sát.

    => Đáp án D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com