Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the option A, B, C or D that best suits the meaning of the italicised word(s) 

Choose the option A, B, C or D that best suits the meaning of the italicised word(s) 

Câu 1: David isn’t contented with his present position.

A. disappointed with  

B. satisfied with 

C. interested in              D

D. excited about

Câu hỏi : 242686

Phương pháp giải:

Từ đông nghĩa

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    contented  with: bằng lòng với …

    disappointed with: thất vọng với …

    satisfied with: hài lòng với …

    interested in: thích thú về …

    excited about: thích thú với…

    => contented  with = satisfied with

    Tạm dịch: David không bằng lòng với vị trí hiện tại của mình.

    Đáp án: B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 2: I went to school late yesterday because my alarm didn’t go off as I set.

A. go away  

B. come off    

C. ring 

D.  go wrong

Câu hỏi : 242687

Phương pháp giải:

Từ đông nghĩa

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    Go off: reo lên ( chuông)

    Go away: cút đi

    Come off: ra khỏi

    Ring(v):  reo lên

    Go wrong: sai lầm

    =>  Go off = Ring

    Tạm dịch: Tôi đã đi học muộn hôm qua vì chuông báo thức của tôi đã không kêu như tôi đã hẹn.

    Đáp án: C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 3: It is frightening even to think of the horrors of nuclear war.

A. exciting    

B. frightened   

C. horrible 

D. afraid

Câu hỏi : 242688

Phương pháp giải:

Từ đồng nghĩa  

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    Frightening (a): đáng sợ ( tính chất)

    Exciting (a): thích thú

    Frightened (a): sợ sệt ( tâm trạng, cảm xúc)

    Horrible (a): kinh khủng, đáng sợ

    Afraid (a): e ngại

    =>   Frightening = Horrible

    Tạm dịch: Thật đáng sợ khi nghĩ đến những nỗi kinh hoàng của chiến tranh hạt nhân.

    Đáp án: C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 4: The government announced that there would be a cut in taxes.

A. notified  

B.  advertised     

C. introduced  

D. warned

Câu hỏi : 242689

Phương pháp giải:

Từ đồng nghĩa

  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    Announce (v): tuyên bố

    Notify (v): thông báo

    Advertise (v): quảng cáo

    Introduce (v): giới thiệu

    Warn (v): cảnh báo

    =<  Announced = Notified

    Tạm dịch: Chính phủ tuyên bố rằng sẽ có một sự cắt giảm thuế.

    Đáp án: A

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 5: You should tie your seat belt when driving.

A. close  

B. pin

C. install

D. fasten 

Câu hỏi : 242690

Phương pháp giải:

Từ đồng nghĩa

  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    Tie (v): thắt, cài

    Close (v): đóng

    Pin (v): ghim

    Install (v): thay thế

    Fasten (v): cài vào

    =>  Tie = Fasten

    Tạm dịch: Bạn nên thắt dây an toàn khi lái xe.

    Đáp án: D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com