Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Identify the one underlined word or phrase that must be changed for the sentence to be correct.

Identify the one underlined word or phrase that must be changed for the sentence to be correct.

Câu 1: When I kept (A) getting (B) unwanted calls, I called the phone company and had (C) my phone number change (D).

A. kept

B. getting

C. had

D. change

Câu hỏi : 268470

Phương pháp giải:

Kiến thức: Cấu trúc “have sth done”

  • Đáp án : D
    (1) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    change => changed

    Ta có cấu trúc “have sth done”: có cái gì được làm (bởi ai đó, bản thân mình không làm)

    Tạm dịch: Khi tôi liên tục nhận được các cuộc gọi không mong muốn, tôi đã gọi cho công ty điện thoại và thay đổi số điện thoại của tôi

    Đáp án:D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 2: During a (A) curfew it is not possible walking (B) on (C) the streets after a specified (D)hour.

A. During a

B. walking

C. on

D. a specified

Câu hỏi : 268471

Phương pháp giải:

Kiến thức: Cấu trúc với It + be + adj

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    walking => to walk

    It + be + adj + (for sb) + to do sth: nó như thế nào (cho ai) để làm cái gì

    Tạm dịch: Trong giờ giới nghiêm, không thể đi bộ trên đường phố sau một giờ nhất định.

    Đáp án:B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 3: Clay that (A) has been (B) heated or fired in a kiln cannot to be (C) softened (D)again.

A. that

B. has been

C. to be

D. softened

Câu hỏi : 268472

Phương pháp giải:

Kiến thức: Bị động với modal verb

  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    to be => be

    Cấu trúc bị động với động từ khuyết thiếu: modal verb + be + PP

    Tạm dịch: Đất sét đã được đun nóng hoặc nung trong lò không thể được làm mềm một lần nữa.

    Đáp án:C

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 4: It is educational (A) for children (B) to observe (C) adults to perform (D)their daily tasks.

A. educational

B. for children

C. to observe

D. to perform

Câu hỏi : 268473

Phương pháp giải:

Kiến thức: Cấu trúc với “observe”

  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    to perform => perform

    observe sb/sth do sth: quan sát ai/cái gì làm điều gì

    Tạm dịch: Nó có tính giáo dục cho trẻ em khi quan sát người lớn thực hiện công việc hàng ngày của họ.

    Đáp án:D

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Câu 5: As they grow older (A) , children in many cultures taught (B) not to rely (C) on their parents(D).

A. grow older

B. taught

C. not to rely

D. on their parents

Câu hỏi : 268474

Phương pháp giải:

Kiến thức: Thể bị động

  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Giải thích:

    taught => are taught

    Về nghĩa, ở đây ta phải dùng thể bị động

    Bị động ở thì hiện tại đơn: am/is/are + PP

    Tạm dịch: Khi chúng lớn lên, trẻ em ở nhiều nền văn hóa được dạy không nên dựa vào cha mẹ

    Đáp án:B

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com