Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Choose the best answer among A, B, C or D that best completes each sentence.

III. Choose the best answer among A, B, C or D that best completes each sentence.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu
She demanded that she.................allowed to meet her son in prison.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:338028
Phương pháp giải

Kiến thức: Câu giả định

Giải chi tiết

Câu giả định với các động từ: advise, demand, urge, insist, propose, suggest, request, recommend, ask, command, decree, order, stipulate.

Công thức: S1 + demanded + that + S2 + V(infinitive)/ be + Ved/PII

Tạm dịch: Cô ấy đề nghị rằng cô ấy được phép gặp con trai trong tù.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu
..........if you take the map with you.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:338029
Phương pháp giải

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Công thức:  If + S + V (thì hiện tại đơn),  S + will(not) + V(infinitive) (dạng bị động)

Tạm dịch: Bạn sẽ không bị lạc nếu bạn mang theo bản đồ.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu
Don't worry. You..........told if there's a change of the plan.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:338030
Phương pháp giải

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Giải chi tiết

Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Công thức:  If + S + V (thì hiện tại đơn),  S + will+ V(infinitive)/ S + will +be + Ved/PII (dạng bị động)

Tạm dịch: Đừng lo lắng. Bạn sẽ được thông báo nếu có sự thay đổi của kế hoạch.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu
There has been an accident on the motorway,............ long delays.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:338031
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải chi tiết

result (n): kết quả, thành quả

result in: dẫn đến kết quả

result from: được gây nên bởi cái gì

Tạm dịch: Đã xảy ra tai nạn trên đường cao tốc, dẫn đến sự chậm trễ kéo dài.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu
All foreign language learners ........ the advanced ones need practice.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:338032
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ/ liên từ

Giải chi tiết

A. as well as: cũng như

B. with: với                            

C. along with: cùng với                      

D. even: thậm chí

Tạm dịch: Tất cả những người học ngoại ngữ ngay cả những người học cao đều cần thực hành.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu
The children won't go to sleep ........ we leave a light on outside their bedroom.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:338033
Phương pháp giải

Kiến thức: Liên từ

Giải chi tiết

A. except: ngoại trừ                

B. but: nhưng                                     

C. unless: nếu không              

D. otherwise: nếu không thì

Công thức câu điều kiện loại 1 với “unless”: S + will (not) + V + unless + S + V(e/es) – luôn ở thể khẳng định

Tạm dịch: Những đứa trẻ sẽ không đi ngủ trừ khi chúng ta không để đèn bên ngoài phòng ngủ.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu
The house is.........need of a thorough clean.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:338034
Phương pháp giải

Kiến thức: Cụm từ

Giải chi tiết

in need of: thiếu gì (cần bổ sung)

 

Tạm dịch: Nhà cần dọn dẹp một cách kỹ lưỡng.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu
After a lot of difficulty, he........to open the door.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:338035
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải chi tiết

manage (v) + to V= succeed in V-ing: thành công trong việc gì              

obtain (v): giành được, thu được                    

realise (v): thực hiện, thực hành, nhận thức rõ

Tạm dịch: Sau rất nhiều khó khăn, anh ấy đã thành công trong việc trong việc mở cửa.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu
The teacher........ them that she was going to hold a English-speaking club.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:338036
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng và thì quá khứ đơn

Giải chi tiết

say to sb: nói với ai

tell sd: nói với ai

Dấu hiệu: động từ ở sau that chia theo thì quá khứ tiếp diễn “was going” => động từ tường thuật dùng thì quá khứ đơn.

Tạm dịch: Giáo viên nói với họ rằng cô ấy sẽ tổ chức một câu lạc bộ nói tiếng Anh.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu
I'll give your regards to her.........I meet her tomorrow.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:338037
Phương pháp giải

Kiến thức: Liên từ

Giải chi tiết

A. if: nếu                                

B. even if: dẫu, ngay cả khi                            

C. when: khi               

D. while: trong khi

Công thức:  S + will + V + when + S + V(s/es)

Tạm dịch: Tôi sẽ gửi lời chúc đến cô ấy khi tôi gặp cô ấy vào ngày mai.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu
Paris lies........the river Seine.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:338038
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Giải chi tiết

lie over: hoãn

lie on: nằm trên/ thuộc trách nhiệm (của ai)

lie next: nằm cạnh

lie at: nằm tại

Tạm dịch: Paris nằm trên sông Seine.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu
I knew him........I was a child.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:338039
Phương pháp giải

Kiến thức: Liên từ

Giải chi tiết

A. until: tới khi, cho đến khi              

B. when: khi                           

C. while: trong khi                 

D. during: trong thời gian

Công thức: S + Ved/ V2 + when + S + Ved/ V2

Tạm dịch: Tôi biết anh ta khi tôi còn nhỏ.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu
Who's going to..........after the children while you're away?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:338040
Phương pháp giải

Kiến thức: Cụm động từ

Giải chi tiết

look after: trông nom, chăm sóc

take after: giống với

care for = take care of: chăm sóc

Tạm dịch: Ai sẽ chăm sóc trẻ em khi bạn đi vắng?

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu
The bus was so late reaching the station that I........ missed the train.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:338041
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải chi tiết

A. almost: hầu như, gần như              

B. already: đã, rồi                               

C. soon: ngay, chẳng bao lâu nữa                  

D. entirely: hoàn toàn, trọn vẹn

Tạm dịch: Xe buýt đến ga muộn đến nỗi tôi suýt lỡ tàu.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu
You'll..........yourself a lot of time if you take the car.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:338042
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải chi tiết

A. spend: trải qua                   

B. make: tạo ra                                   

C. save: dành dụm,tiết kiệm               

D. spare: để dành, tằn tiện

save time: tiết kiệm thời gian

Tạm dịch: Bạn sẽ tiết kiệm cho mình rất nhiều thời gian nếu bạn đi xe hơi.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com