Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VI. Find the one mistake (A, B, C or D) in these sentences and then correct them.

VI. Find the one mistake (A, B, C or D) in these sentences and then correct them.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết
Because of (A) his mother has been (B) seriously ill (C), she can’t come (D) to the party.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:342822
Phương pháp giải

Kiến thức: Liên từ

Giải chi tiết

Because of + N/V-ing: bởi vì

Because + mệnh đề: bởi vì

Sửa: Because of => Because

Tạm dịch: Bởi vì mẹ anh ấy bị ốm nặng, bà ấy không thể đến bữa tiệc được.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng
Though (A) Long was not good at (B) playing (C) tennis, he managed to win (D) his opponents.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:342823
Phương pháp giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải chi tiết

win (v): thắng trận, đoạt, chiếm

beat (v): đánh bại

Sửa: to win => to beat

Tạm dịch: Mặc dù Long không giỏi chơi cầu lông nhưng anh ấy đã đánh bại được đối thủ của mình.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu
I am known (A) that those questions (B) are so difficult  (C) that we can’t answer them (D).

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:342824
Phương pháp giải

Kiến thức: Câu chủ động/câu bị động

Giải chi tiết

know (v): biết => chia ở dạng chủ động

Sửa: am known => know

Tạm dịch: Tôi biết rằng những câu hỏi đó quá khó đến nỗi chúng tôi không thể trả lời được.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu
The water (A) wasn’t warm enough (B) for these young children (C) to swim (D).

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:342825
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ

Giải chi tiết

“the water” là danh từ chỉ nơi chốn nên ta cần giới từ “in” sau động từ “swim”.

in the water: trong nước

Sửa: to swim => to swim in

Tạm dịch: Nước không đủ ấm cho bọn trẻ để bơi trong đó.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu
Yesterday unless (A) my sister had had (B) enough money (C), she would have bought (D) that car.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:342826
Phương pháp giải

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Giải chi tiết

Cấu trúc: If + S + had Ved/P2, S + would have Ved/P2.

unless = if + S + trợ động từ + not + động từ chính: nếu...không...

Sửa lại: unless => if

Tạm dịch: Ngày hôm qua nếu chị tôi có đủ tiền, chị ấy đã mua chiếc ô tô đó.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com