Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý (nếu có thể):

Tính giá trị các biểu thức sau bằng cách hợp lý (nếu có thể):

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

\(A = 12.{\left( {\frac{2}{3} - \frac{5}{6}} \right)^2}\);

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:515280
Phương pháp giải

Quy đồng các mẫu số của các phân số

Thực hiện phép toán với phân số

Giải chi tiết

\(\begin{array}{l}A = 12.{\left( {\frac{2}{3} - \frac{5}{6}} \right)^2}\\\,\,\,\,\, = 12.{\left( {\frac{{2.2 - 5}}{6}} \right)^2}\\\,\,\,\,\, = 12.{\left( {\frac{{ - 1}}{6}} \right)^2}\\\,\,\,\,\, = \frac{{12}}{{{6^2}}} = \frac{1}{3}\end{array}\)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

\(B = \frac{7}{3} + \frac{{ - 4}}{7} + \frac{4}{3} + \frac{{ - 10}}{7}\);

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:515281
Phương pháp giải

Quy đồng các mẫu số của các phân số

Thực hiện phép toán với phân số

Giải chi tiết

\(\begin{array}{l}B = \frac{7}{3} + \frac{{ - 4}}{7} + \frac{4}{3} + \frac{{ - 10}}{7}\\\,\,\,\,\, = \frac{1}{3}.\left( {7 + 4} \right) + \frac{1}{7}.\left( { - 4 - 10} \right)\\\,\,\,\,\, = \frac{{11}}{3} + \frac{{ - 14}}{7}\\\,\,\,\,\, = \frac{{11.7 + \left( { - 14} \right).3}}{{21}}\\\,\,\,\,\, = \frac{{77 - 42}}{{21}}\\\,\,\,\,\, = \frac{{35}}{{21}} = \frac{5}{3}\end{array}\)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

\(C = 14\frac{1}{4}.\frac{3}{4} - 2\frac{1}{4}:\frac{4}{3}\);

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:515282
Phương pháp giải

Quy đồng các mẫu số của các phân số

Thực hiện phép toán với phân số

Giải chi tiết

\(\begin{array}{l}C = 14\frac{1}{4}.\frac{3}{4} - 2\frac{1}{4}:\frac{4}{3}\\\,\,\,\,\, = \frac{{57}}{4}.\frac{3}{4} - \frac{9}{4}.\frac{3}{4}\\\,\,\,\,\, = \frac{3}{4}.\left( {\frac{{57}}{4} - \frac{9}{4}} \right)\\\,\,\,\,\, = \frac{3}{4}.\frac{{48}}{4}\\\,\,\,\,\, = 9\end{array}\)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

\(D = {\left( {\frac{{ - 5}}{4}} \right)^2}.0,16 - \sqrt {\frac{4}{{81}}} :\frac{{16}}{9} + {\left( { - 2020} \right)^0}\)

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:515283
Phương pháp giải

Quy đồng các mẫu số của các phân số

Thực hiện phép toán với phân số

Vận dụng kiến thức về căn bậc hai của một số

Giải chi tiết

\(\begin{array}{l}D = {\left( {\frac{{ - 5}}{4}} \right)^2}.0,16 - \sqrt {\frac{4}{{81}}} :\frac{{16}}{9} + {\left( { - 2020} \right)^0}\\\,\,\,\,\, = {\left( {\frac{{ - 5}}{4}} \right)^2}.\frac{{16}}{{100}} - \sqrt {{{\left( {\frac{2}{9}} \right)}^2}} .\frac{9}{{16}} + 1\\\,\,\,\,\, = \frac{{25}}{{16}}.\frac{{16}}{{100}} - \frac{2}{9}.\frac{9}{{16}} + 1\\\,\,\,\,\, = \frac{1}{4} - \frac{1}{8} + 1\\\,\,\,\,\, = \frac{{2 - 1 + 8}}{8}\\\,\,\,\,\, = \frac{9}{8}\end{array}\)

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com