Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Giải các phương trình sau: a. \(\sqrt {{x^2} + x + 2}  - \sqrt {{x^2} + 2x - 1}  = 0\)   b. \(\sqrt {3{x^2} +

Câu hỏi số 596947:
Vận dụng

Giải các phương trình sau:

a. \(\sqrt {{x^2} + x + 2}  - \sqrt {{x^2} + 2x - 1}  = 0\)  

b. \(\sqrt {3{x^2} + x - 1}  = x + 1\)

Quảng cáo

Câu hỏi:596947
Phương pháp giải

Áp dụng định lý xét dấu của tam thức bậc hai.

Giải chi tiết

a. \(\sqrt {{x^2} + x + 2}  - \sqrt {{x^2} + 2x - 1}  = 0\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \sqrt {{x^2} + x + 2}  = \sqrt {{x^2} + 2x - 1} \\ \Leftrightarrow {x^2} + x + 2 = {x^2} + 2x - 1\\ \Leftrightarrow x = 3\end{array}\)

Với \(x = 3 \Rightarrow \sqrt {{x^2} + x + 2}  = \sqrt {14} \) và \(\sqrt {{x^2} + 2x - 1}  = \sqrt {14} \) (thỏa mãn)

Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình.

b. \(\sqrt {3{x^2} + x - 1}  = x + 1\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow 3{x^2} + x - 1 = {\left( {x + 1} \right)^2}\\ \Leftrightarrow 3{x^2} + x - 1 = {x^2} + 2x + 1\\ \Leftrightarrow 2{x^2} - x - 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{{1 + \sqrt {17} }}{4}\\x = \dfrac{{1 - \sqrt {17} }}{4}\end{array} \right.\end{array}\)

Thử lại với \(x = \dfrac{{1 + \sqrt {17} }}{4}\)và \(x = \dfrac{{1 - \sqrt {17} }}{4}\) đều thỏa mãn phương trình.

Vậy tập nghiệm là \(S = \left\{ {\dfrac{{1 - \sqrt {17} }}{4},\dfrac{{1 + \sqrt {17} }}{4}} \right\}\).

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com