Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best sentence that can be made from the cues given.

Choose the best sentence that can be made from the cues given.

Câu 1: If/you/not/have/good memory/it/might/little/more difficult/you/learn English vocabulary.

A. If you don’t have a good memory, it might be a little more difficult for you to learn English vocabulary.

B. If you don’t have good memory, it might be little more difficult for you learning English vocabulary.

C. If you don’t have a good memory, it might be a little more difficult to you to learn English vocabulary.

D. If you don’t have good memory, it might be little more difficult to you for learning English vocabulary.

Câu hỏi : 661343
Phương pháp giải:
Cấu trúc cơ bản
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    memory (n): trí nhớ là danh từ đếm được số ít => cần mạo từ “a” đằng trước

    be adj for sb to V: …cho ai đó để làm gì

    a little + so sánh hơn

    Tạm dịch: Nếu bạn không có trí nhớ tốt, nó có thể khó hơn một chút cho bạn để học ngữ pháp tiếng Anh.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 2: I/strongly believe/people/can/always/achieve/goals/great effort/regardless/challenges.

A. I strongly believe that people can always achieve goals with great effort regardless challenges.

B. I strongly believe that people can always achieve their goals with great effort regardless challenges.

C. I strongly believe that people can always achieve their goals with great effort regardless of challenges.

D. I strongly believe that people can always achieve goals with great effort regardless of challenges.

Câu hỏi : 661344
Phương pháp giải:
Cấu trúc cơ bản
  • Đáp án : C
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Trước danh từ “goals” cần một tính từ sở hữu để bổ nghĩa.

    regardless of + N: bất kể

    Tạm dịch: Tôi tin chắc rằng con người luôn có thể đạt được mục tiêu của họ với sự nỗ lực lớn mà không để tâm đến những thách thức.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 3: She/work/librarian/school/before/I/start/work.

A. She worked as a librarian in this school before I started my work.

B. She had worked as a librarian in this school before I started my work.

C. She worked as a librarian in this school before I had started my work.

D. She had worked as a librarian in this school before I had started my work.

Câu hỏi : 661345
Phương pháp giải:
Cấu trúc cơ bản
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Cấu trúc: S1 + had Ved/ V3 (quá khứ hoàn thành) before + S2 + Ved/ V2 (quá khứ đơn).

    Tạm dịch: Cô ấy đã làm thủ thư ở trường học đó trước khi tôi bắt đầu công việc của tôi.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 4: My dad/buy/me/telescope/my/next birthday/enable/me/watch/stars.

A. My dad bought me a telescope for my next birthday which enabled me to watch the stars.

B. My dad bought me a telescope for my next birthday which will enable me to watch the stars.

C. My dad will buy me a telescope for my next birthday which enable me to watch the stars.

D. My dad will buy me a telescope for my next birthday which will enable me to watch the stars.

Câu hỏi : 661346
Phương pháp giải:
Cấu trúc cơ bản
  • Đáp án : D
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Dấu hiệu: my next birthday( sinh nhật tới của tôi) => thì tương lai đơn

    Công thức thì tương lai đơn: S + will + Vo

    a telescope (n): kính thiên văn => chủ ngữ số ít

    Tạm dịch: Bố tôi sẽ mua một kính thiên văn cho sinh nhật tới của tôi cái mà cho phép tôi quan sát các vì sao.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 5: Last year/sister/refuse/get/job/secretary/even though/it/well-paid/job.

A. Last year, my sister refused to get a job as a secretary even though it was a well-paid job.  

B. Last year, my sister refused getting a job as a secretary even though it is a well-paid job.

C. Last year, my sister refused to getting a job as a secretary even though it was a well-paid job.

D. Last year, my sister refused get a job as a secretary even though it is a well-paid job.

Câu hỏi : 661347
Phương pháp giải:
Cấu trúc cơ bản
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    refuse (v) + to V: từ chối làm gì

    Tạm dịch: Năm ngoái, chị tôi đã từ chối nhận công việc thư kí mặc dù đó là một công việc được trả lương cao.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Tham Gia Group 2K9 Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 9 và luyện vào lớp 10 tại Tuyensinh247.com, cam kết giúp học sinh lớp 9 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com