Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Put the verb in the correct form, present simple or present progressive.  

Put the verb in the correct form, present simple or present progressive.  

Câu 1: What_______ right now, John? – I______ to my parents. I______ to them every weekend.

A. are you doing / am writing / write

B. do you do / am writing/ write

C. you do / write/ am writing

D. are you doing / write/ am writing

Câu hỏi : 710146
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói) 

    Tạm dịch:

    Hiện tại anh đang làm gì vậy, John? – Tôi đang viết thư cho bố mẹ tôi. Tôi viết thư cho họ vào mỗi cuối tuần.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 2: Look! it_______. – Wow… This is the first time I've ever seen snow. It_____  in my region.

A. snow / doesn't snow  

B. is snowing / doesn't snow

C. is snow / does not snow

D. snows / is not snowing

Câu hỏi : 710147
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Nhìn! Tuyết đang rơi. – Wow… Đây là lần đầu tiên tôi thấy tuyết đấy. Ở vùng của tôi trời không có tuyết.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 3: Oh, that's Adrian. He's new here. – Where______he____ from?

A. does / come

B. did / came

C. do / comes

D. is / coming

Câu hỏi : 710148
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Ồ, đó là Adrian. Anh ấy là người mới ở đây. - Anh ấy đến từ đâu?

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 4: Normally I _____ work at six o'clock, but this week I _______ until seven.

A. finish / am working

B. finishes / am working

C. finished / work

D. finish / working

Câu hỏi : 710149
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Bình thường tôi làm việc xong lúc sáu giờ, nhưng tuần này tôi làm việc đến bảy giờ.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 5: I haven't got a car at the moment, so I______ to work.

A. am riding

B. ride

C. rides

D. riding

Câu hỏi : 710150
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : B
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Hiện tại tôi không có ô tô nên tôi phải đạp xe đi làm.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 6: The sun _______in the east, so we _____ towards the right way to our home.

A. rises / are moving

B. rise / move

C. rising / are move

D. is rise / moving

Câu hỏi : 710151
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Mặt trời mọc ở hướng Đông nên chúng tôi đang đi về đúng đường về nhà.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 7: Neil______ to the boss at the moment. I think he______ with us.

A. is talking / will go

B. talks / is going

C. talking / goes

D. is talk / goes

Câu hỏi : 710152
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Neil đang nói chuyện với ông chủ vào lúc này. Tôi nghĩ anh ấy sẽ đi cùng chúng tôi.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 8: What_____? – I_______ the sauce. It______ too salty.

A. are you doing / am tasting / tastes

B. do you do / taste / tastes

C. you doing / tasting / tastes

D. are you do / taste / tasting

Câu hỏi : 710153
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Bạn đang làm gì thế? – Tôi đang nếm nước sốt. Nó có vị quá mặn.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 9: Your new skirt______ very great. – It’s kind of you to say so.

A. looks

B. look

C. looking

D. is look

Câu hỏi : 710154
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Chiếc váy mới của bạn trông rất tuyệt. – Bạn thật tử tế khi nói như vậy.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Câu 10: He______ to buy a new house, so he _________money to the end of this year.

A. wants / is saving up

B. want / saves up

C. is wanting / save up

D. is wanting / is saving up

Câu hỏi : 710155
Phương pháp giải:
Thì hiện tại
  • Đáp án : A
    (0) bình luận (0) lời giải

    Giải chi tiết:

    Thì hiện tại đơn diễn tả:

    - Một chân lý, một sự thật hiển nhiên

    - Một điều gì đang đúng ở hiện tại 

    - Thói quen hàng ngày

    Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả:

    - Một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn

    - Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói)

    Tạm dịch:

    Anh ấy muốn mua một ngôi nhà mới nên anh ấy đang tiết kiệm tiền cho đến cuối năm nay.

    Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Xem bình luận

Tham Gia Group Dành Cho 2K7 luyện thi Tn THPT - ĐGNL - ĐGTD

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com