Choose the correct answer
Choose the correct answer
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:
Many scientists ______ the blame for global warming on human activities, such as burning fossil fuels.
Đáp án đúng là: A
Xác định chỗ trống: cần động từ (present simple) phù hợp với cụm cố định “___ the blame on sb/sth”.
Nhớ các collocation: lay the blame on và put the blame on đều là các cụm phổ biến nghĩa “đổ lỗi cho”.
So sánh các lựa chọn.
Đáp án cần chọn là: A
Global warming cannot be controlled without strict limits on vehicles and factory ______.
Đáp án đúng là: C
Xác định dạng từ: phần sau “limits on” cần danh từ (vì là giới từ + N).
Nghĩa ngữ cảnh: nói về “khí thải” từ xe cộ và nhà máy → chọn từ phù hợp chỉ khí thải.
Kiểm tra số nhiều/ít: nói chung là nhiều nguồn khí thải → plural.
Đáp án cần chọn là: C
Scientists warn that unless we reduce the number of ______ released into the air, the effects of global warming will become more severe.
Đáp án đúng là: C
Sau cụm “the number of” cần danh từ đếm được ở dạng số nhiều (the number of + plural countable N).
Nghĩa: cần từ chỉ “các chất ô nhiễm” → chọn dạng đếm được.
Đáp án cần chọn là: C
In response to the rising threat of global warming, the government _____ to implementing stricter environmental policies to help lower pollution levels.
Đáp án đúng là: B
Nhìn cụm “the government _____ to implementing” — điểm then chốt: sau government cần một danh từ hoặc động từ? Cấu trúc “In response to …, the government + noun to V-ing” không hợp; nhưng “the government showed/expressed a commitment to implementing…” → commitment to V-ing là cụm chuẩn.
Kiểm tra từng đáp án về loại từ.
Đáp án cần chọn là: B
A tax ______ plastic waste could reduce pollution and help address one of the contributors to global warming.
Đáp án đúng là: B
Cụm cố định: a tax on sth = một loại thuế đánh vào cái gì.
Chọn giới từ thích hợp.
Đáp án cần chọn là: B
Although many countries implemented the ______ of certain chemicals that damage the ozone layer, global warming continues to worsen due to the burning of fossil fuels.
Đáp án đúng là: C
Sau “the” → cần danh từ.
Ý câu cần “sự cấm/biện pháp cấm” → danh từ prohibition (sự cấm đoán).
Đáp án cần chọn là: C
The _____ of products with non-recyclable packaging contributes to both global warming and environmental pollution.
Đáp án đúng là: A
Đáp án cần chọn là: A
Although it requires long-term effort and investment, producing energy ______ is one of the most effective ways to reduce global warming.
Đáp án đúng là: B
“producing energy ___” → đang nói về cách thức sản xuất năng lượng → cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ producing → sustainably (một cách bền vững).
Đáp án cần chọn là: B
While agriculture is essential for human survival, certain farming practices ______ the soil and release large amounts of greenhouse gases
Đáp án đúng là: D
“certain farming practices ___ the soil” → chỗ trống cần động từ (hành động mà các thực hành canh tác ảnh hưởng lên đất) → chọn deplete (làm cạn kiệt).
Đáp án cần chọn là: D
Prolonged periods of high temperatures and little rainfall can lead to severe ______, threatening food and water supplies.
Đáp án đúng là: B
Sau “severe” cần danh từ chỉ hiện tượng thiên tai. Câu mô tả “nhiệt độ cao + ít mưa” → kết quả là hạn hán = drought.
Đáp án cần chọn là: B
Quảng cáo
>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












