Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội, ĐGNL HCM - Ngày 17-18/01/2026
↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 3 ↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm 3
Giỏ hàng của tôi

Complete the sentences using Past Simple affirmative.

Complete the sentences using Past Simple affirmative.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

They (be) _________ at school this morning.

Đáp án đúng là: were

Câu hỏi:847815
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ To-be ở thì Quá khứ đơn.

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu "this morning" (sáng nay) đã qua. Chủ ngữ là "They" (số nhiều).

Giải thích: Với chủ ngữ số nhiều (They/We/You), động từ To-be ở quá khứ chia là "were".

Đáp án: were

Câu hoàn chỉnh: They were at school this morning.

Dịch câu hoàn chỉnh: Họ đã ở trường sáng nay.

Đáp án cần điền là: were

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

I (stay) _________ at my aunt’s house yesterday.

Đáp án đúng là: stayed

Câu hỏi:847816
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ có quy tắc (Regular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu "yesterday" (hôm qua).

Giải thích: "Stay" là động từ có quy tắc, ta chỉ việc thêm đuôi "-ed" thành "stayed".

Đáp án: stayed

Câu hoàn chỉnh: I stayed at my aunt’s house yesterday.

Dịch câu hoàn chỉnh: Tôi đã ở lại nhà dì của mình vào ngày hôm qua.

Đáp án cần điền là: stayed

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

They (visit) _________ temples in Thailand in 2010.

Đáp án đúng là: visited

Câu hỏi:847817
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ có quy tắc (Regular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu thời gian cụ thể trong quá khứ "in 2010".

Giải thích: "Visit" là động từ có quy tắc, thêm đuôi "-ed" thành "visited".

Đáp án: visited

Câu hoàn chỉnh: They visited temples in Thailand in 2010.

Dịch câu hoàn chỉnh: Họ đã đi thăm những ngôi đền ở Thái Lan vào năm 2010

Đáp án cần điền là: visited

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

He (start) _________ to work for that company 2 years ago.

Đáp án đúng là: started

Câu hỏi:847818
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ có quy tắc (Regular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu "2 years ago" (2 năm trước).

Giải thích: "Start" là động từ có quy tắc, thêm đuôi "-ed" thành "started".

Đáp án: started

Câu hoàn chỉnh: He started to work for that company 2 years ago.

Dịch câu hoàn chỉnh: Anh ấy đã bắt đầu làm việc cho công ty đó cách đây 2 năm.

Đáp án cần điền là: started

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

I (live) _________ in the countryside when I was a child.

Đáp án đúng là: lived

Câu hỏi:847819
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ có quy tắc (kết thúc bằng -e).

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu "when I was a child" (khi tôi còn là một đứa trẻ).

Giải thích: Động từ "live" đã kết thúc bằng chữ "e", ta chỉ cần thêm đuôi "-d" thành "lived".

Đáp án: lived

Câu hoàn chỉnh: I lived in the countryside when I was a child.

Dịch câu hoàn chỉnh: Tôi đã sống ở vùng nông thôn khi tôi còn nhỏ.

Đáp án cần điền là: lived

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

I (be) _________ sick, so I (stay) _________ at home yesterday.

Đáp án đúng là: was, stayed

Câu hỏi:847820
Phương pháp giải

Kiến thức: Kết hợp To-be và Động từ thường trong quá khứ.

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu "yesterday". Vế đầu dùng To-be cho chủ ngữ "I", vế sau dùng động từ thường.

Giải thích: Với "I", To-be là "was". "Stay" thêm đuôi "-ed" thành "stayed".

Đáp án: was / stayed

Câu hoàn chỉnh: I was sick, so I stayed at home yesterday.

Dịch câu hoàn chỉnh: Tôi đã bị ốm, vì vậy tôi đã ở nhà ngày hôm qua.

Đáp án cần điền là: was, stayed

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

It (be) _________ hot and sunny yesterday.

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:847821
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ To-be chỉ thời tiết trong quá khứ.

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu "yesterday". Chủ ngữ "It" (số ít).

Giải thích: Với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (He/She/It), To-be chia là "was".

Đáp án: was

Câu hoàn chỉnh: It was hot and sunny yesterday.

Dịch câu hoàn chỉnh: Trời đã nóng và có nắng vào ngày hôm qua.

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Alexander G. Bell (invent) _________ the telephone in 1876.

Đáp án đúng là: invented

Câu hỏi:847822
Phương pháp giải

Kiến thức: Sự thật lịch sử (Historical facts) dùng quá khứ đơn.

Giải chi tiết

Phân tích: Mốc thời gian năm "1876".

Giải thích: "Invent" (phát minh) là động từ có quy tắc, thêm "-ed" thành "invented".

Đáp án: invented

Câu hoàn chỉnh: Alexander G. Bell invented the telephone in 1876.

Dịch câu hoàn chỉnh: Alexander G. Bell đã phát minh ra điện thoại vào năm 1876.

Đáp án cần điền là: invented

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

We (go) _________ to see a movie last two days.

Đáp án đúng là: went

Câu hỏi:847823
Phương pháp giải

Kiến thức: Động từ bất quy tắc (Irregular verbs).

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu "last two days" (hai ngày trước).

Giải thích: "Go" là động từ bất quy tắc, cột 2 (V2) của nó là "went".

Đáp án: went

Câu hoàn chỉnh: We went to see a movie last two days.

Dịch câu hoàn chỉnh: Chúng tôi đã đi xem phim cách đây hai ngày.

Đáp án cần điền là: went

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

In the past, there (be) _________ fewer tall buildings.

Đáp án đúng là: were

Câu hỏi:847824
Phương pháp giải

Cấu trúc "There was/There were" (Có...).

Giải chi tiết

Phân tích: Dấu hiệu "In the past" (Trong quá khứ). Danh từ phía sau là "fewer tall buildings" (ít tòa nhà cao tầng hơn - số nhiều).

Giải thích: Vì danh từ chính "buildings" ở số nhiều nên ta dùng "were".

Đáp án: were

Câu hoàn chỉnh: In the past, there were fewer tall buildings.

Dịch câu hoàn chỉnh: Trong quá khứ, đã có ít tòa nhà cao tầng hơn.

Đáp án cần điền là: were

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com