Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội, ĐGNL HCM - Ngày 17-18/01/2026
↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 3 ↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm 3
Giỏ hàng của tôi

Exercise 3: Fill in the blanks with suitable words in the box.Last week, Daivd (16) _________ on a school trip. They

Exercise 3: Fill in the blanks with suitable words in the box.

https://docs.google.com/drawings/d/scZjzR0IS17qMGWvnQabe-g/image?parent=1jBoQBpfKdqdkhCPCPypNfQAAWUkEnBOA&rev=1&drawingRevisionAccessToken=3beUqbnTu0nLGg&h=39&w=509&ac=1

Last week, Daivd (16) _________ on a school trip. They went to a big (17) _________. David saw old things like dinosaurs and mummies. He learned (18) _________ history and how people used to live. David’s favourite part was seeing the big (19) _________ bones. He felt amazed by how huge they were! David had fun with his friends and teachers. He can’t wait to go on (20) _________ trip.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Last week, Daivd (16) _________ on a school trip.

Đáp án đúng là: went

Câu hỏi:847826
Phương pháp giải

Kiến thức: Thì Quá khứ đơn (Past Simple) với động từ bất quy tắc.

Giải chi tiết

Phân tích: Câu kể về sự việc đã xảy ra "Last week" (tuần trước). Ta cần một động từ chia ở quá khứ. Cụm từ "go on a trip" (đi tham quan) chuyển sang quá khứ là "went on a trip".

Giải thích các đáp án:

went: (Đúng) Dạng quá khứ của "go", phù hợp cấu trúc "went on a school trip".

museum/dinosaur: (Sai) Vì đây là danh từ, không đứng sau chủ ngữ David để làm động từ chính.

about/another: (Sai) Vì đây là giới từ/tính từ.

Đáp án: went

Câu hoàn chỉnh: Last week, David went on a school trip.

Dịch câu: Tuần trước, David đã đi tham quan cùng với trường.

Đáp án cần điền là: went

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

They went to a big (17) _________.

Đáp án đúng là: museum

Câu hỏi:847827
Phương pháp giải

Kiến thức: Danh từ chỉ địa điểm tham quan học tập.

Giải chi tiết

Phân tích: Sau mạo từ "a big" cần một danh từ số ít. Câu tiếp theo nhắc đến "dinosaurs and mummies" (khủng long và xác ướp), đây là những thứ thường thấy ở bảo tàng.

Giải thích các đáp án:

museum: (Đúng) Nghĩa là bảo tàng, phù hợp với ngữ cảnh xem đồ cổ và học lịch sử.

dinosaur: (Sai) Không thể đi đến một "khủng long lớn" để tham quan trip.

went/about/another: (Sai từ loại).

Đáp án: museum

Câu hoàn chỉnh: They went to a big museum.

Dịch câu: Họ đã đi đến một bảo tàng lớn.

Đáp án cần điền là: museum

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

He learned (18) _________ history and how people used to live.

Đáp án đúng là: about

Câu hỏi:847828
Phương pháp giải

Kiến thức: Giới từ đi kèm động từ "learn" (học về cái gì).

Giải chi tiết

Phân tích: Cấu trúc "learn about something" có nghĩa là học về một chủ đề nào đó.

Giải thích các đáp án:

about: (Đúng) Giới từ mang nghĩa "về", phù hợp với "learned about history" (học về lịch sử).

another: (Sai nghĩa).

museum/dinosaur/went: (Sai từ loại và ngữ nghĩa).

Đáp án: about

Câu hoàn chỉnh: He learned about history and how people used to live.

Dịch câu: Cậu ấy đã học về lịch sử và cách con người từng sinh sống.

Đáp án cần điền là: about

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

David’s favourite part was seeing the big (19) _________ bones.

Đáp án đúng là: dinosaur

Câu hỏi:847829
Phương pháp giải

Kiến thức: Danh từ đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ "bones" (xương).

Giải chi tiết

Phân tích: David thấy xương của cái gì đó rất to lớn ("huge"). Dựa vào các từ trong hộp và nội dung câu trước ("saw... dinosaurs"), đây phải là xương khủng long.

Giải thích các đáp án:

dinosaur: (Đúng) Ghép thành cụm "dinosaur bones" (xương khủng long).

museum: (Sai) "Museum bones" không mang nghĩa hợp lý ở đây.

went/about/another: (Sai từ loại).

Đáp án: dinosaur

Câu hoàn chỉnh: David’s favourite part was seeing the big dinosaur bones.

Dịch câu: Phần yêu thích nhất của David là được nhìn thấy những bộ xương khủng long lớn

Đáp án cần điền là: dinosaur

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

He can’t wait to go on (20) _________ trip.

Đáp án đúng là: another

Câu hỏi:847830
Phương pháp giải

Kiến thức: Cách dùng từ "another" (một cái khác).

Giải chi tiết

Phân tích: "Can't wait to go on..." (Không thể chờ đợi để đi...). "Trip" là danh từ đếm được số ít. Ta cần một từ mang nghĩa "một chuyến đi khác" sau khi chuyến đi này kết thúc.

Giải thích các đáp án:

another: (Đúng) "Another trip" nghĩa là một chuyến đi khác (tương tự chuyến vừa rồi).

about: (Sai ngữ pháp).

museum/dinosaur/went: (Sai ngữ nghĩa).

Đáp án: another

Câu hoàn chỉnh: He can’t wait to go on another trip!

Dịch câu: Cậu ấy không thể chờ đợi để được đi một chuyến tham quan khác!

Chú ý khi giải

"Tuần trước, David đã đi tham quan cùng với trường. Họ đã đến một bảo tàng lớn. David đã nhìn thấy những đồ vật cổ xưa như khủng long và xác ướp. Cậu ấy đã học về lịch sử và cách con người từng sinh sống trong quá khứ. Phần yêu thích nhất của David là được nhìn thấy những bộ xương khủng long khổng lồ. Cậu ấy cảm thấy kinh ngạc trước sự to lớn của chúng! David đã có khoảng thời gian vui vẻ cùng bạn bè và thầy cô. Cậu ấy không thể chờ đợi thêm để được đi một chuyến tham quan khác nữa!"

 

Đáp án cần điền là: another

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com