Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is BEST written from the words/ phrases
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is BEST written from the words/ phrases given.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:
Many Australians / come / Viet Nam / teach English / volunteers
Đáp án đúng là: B
To-V: Dùng để chỉ mục đích (để làm gì).
As + danh từ: Với tư cách là/ đóng vai trò là (as volunteers: như những tình nguyện viên).
Đáp án cần chọn là: B
Take /your shoes / when / go /a Japanese house
Đáp án đúng là: B
Cụm động từ - Phrasal Verbs
Take off: Cởi ra (quần áo, giày dép).
Take up: Bắt đầu một sở thích.
Take out: Đổ (rác), đưa ai đó đi chơi.
Go into: Đi vào trong.
Đáp án cần chọn là: B
Remember/ marinate/ sliced beef/ little oil/ before/ stir-fry.
Đáp án đúng là: C
Remember + to V: Nhớ phải làm gì (dùng cho lời nhắc nhở).
Remember + V-ing: Nhớ đã làm gì (dùng cho kỷ niệm).
Marinate in...: Ướp trong (gia vị/dầu).
A little + danh từ không đếm được: Một ít (mang nghĩa tích cực).
Before + V-ing: Giới từ đứng trước danh động từ.
Đáp án cần chọn là: C
She/go back / the village / where / born / grow up.
Đáp án đúng là: B
Kể về một hành động đã diễn ra: Dùng thì Quá khứ đơn ($went$).
The village: Dùng mạo từ "the" vì đây là ngôi làng xác định (nơi cô ấy sinh ra).
Where: Trạng từ quan hệ thay cho nơi chốn (Where = In which).
To be born: Được sinh ra (luôn dùng ở dạng bị động).
Đáp án cần chọn là: B
Quảng cáo
>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com







