Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in

I. Choose the word / phrase / sentence (A, B, C or D) that best fits the space or best answers the question given in each sentence. (3.5 pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:852774
Phương pháp giải

Cách phát âm đuôi “ed”

Giải chi tiết

A. arranged /əˈreɪndʒd/

B. wanted /wɒntɪd/

C. climbed /klaɪmd/

D. stayed /steɪd/

Cách phát âm “-ed”

- /t/: Khi từ có tận cùng bằng các âm /tʃ/, /θ/, /ʃ/, /s/, /k/, /p/, /f/.

- /ɪd/: Khi từ có tận cùng là các âm /t/, /d/.

- /d/: Khi các từ có tận cùng là âm còn lại.

Phần gạch chân phương án B được phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:852775
Phương pháp giải

Cách phát âm “ar”

Giải chi tiết

A. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/

B. standard /ˈstændəd/

C. solar /ˈsəʊlə(r)/

D. lunar /ˈluːnə(r)/

Phần gạch chân phương án A được phát âm là /ɑː/, còn lại phát âm là /ə/.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:852776
Phương pháp giải

Trọng âm từ có 2 và 3 âm tiết

Giải chi tiết

A. typhoon /taɪˈfuːn/

B. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/

C. temperature /ˈtemprətʃə(r)/

D. experience /ɪkˈspɪəriəns/

Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Which word has a different stress pattern from that of the others?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:852777
Phương pháp giải

Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải chi tiết

A. account /əˈkaʊnt/

B. conserve /kənˈsɜːv/

C. install /ɪnˈstɔːl/

D. faucet /ˈfɔːsɪt/

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Tim should get his car _____________ soon. It’s dangerous driving a broken down car.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:852778
Phương pháp giải

Cấu trúc câu cơ bản

Giải chi tiết

Cấu trúc: get + something + P2: để cái gì đó được làm gì (bởi ai).

Tạm dịch: Tim nên sớm sửa xe. Lái xe hỏng rất nguy hiểm.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Japan attracts millions of _____________ coming from all over the world every year.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:852779
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. toads (n): con cóc

B. disasters (n): thảm hoạ

C. tourists (n): khách du lịch

D. aliens (n): người ngoài hành tinh

Tạm dịch: Nhật Bản thu hút hàng triệu khách du lịch đến từ khắp nơi trên thế giới mỗi năm.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Deforestation, garbage dump, and air pollution are main _____________ problems in Vietnam.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:852780
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. educational (adj): thuộc về giáo dục

B. economic (adj): thuộc về kinh tế

C. environmental (adj): thuộc về môi trường

D. social (adj): thuộc về xã hội

Tạm dịch: Nạn phá rừng, các bãi rác và ô nhiễm không khí là những vấn đề môi trường chính ở Việt Nam

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

When I came in, the television was on, but nobody _____________ it.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:852781
Phương pháp giải

Thì quá khứ tiếp diễn

Giải chi tiết

Cấu trúc: When + S + V_ed, S + was/ were + V_ing

Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào

Tạm dịch: Khi tôi vào, tivi đang bật nhưng không có ai đang xem.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

I love this small village _____________ I used to live for six years in my childhood.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:852782
Phương pháp giải

Mệnh đề quan hệ

Giải chi tiết

A. where + S + V: nơi mà (= giới từ + which, thay thế cho danh từ chỉ địa điểm)

B. which + S + V: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm tân ngữ)

C. that + S + V: cái/ người mà (thay thế cho danh từ chỉ vật/ người, đóng vai trò làm tân ngữ)

D. whose + N + S + V: … của … (thay thế cho từ chỉ sự sở hữu)

Danh từ “this small village” – ngôi làng nhỏ này => danh từ chỉ địa điểm

Tạm dịch: Tôi yêu ngôi làng nhỏ này, nơi tôi từng sống trong sáu năm thời thơ ấu.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

The heating comes on automatically. You _____________ turn it on.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:852783
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. mustn't: không được

B. mayn't: không thể

C. don't have to: không phải

D. oughtn't to: không nên

Tạm dịch: Hệ thống sưởi ấm sẽ tự động bật. Bạn không phải bật nó.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

This exercise is very boring. I wish the teacher _____________ us some more interesting things to do.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:852784
Phương pháp giải

Câu ước

Giải chi tiết

Câu ước trái với hiện tại: S + wish(es) + S + V_ed/ tra cột 2

Diễn tả 1 điều ước trái với thực tế ở hiện tại

Tạm dịch: Bài tập này rất nhàm chán. Tôi ước gì giáo viên giao cho chúng tôi thêm một số bài thú vị để làm.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Vận dụng

The more _____________ and positive you look, the better you will feel.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:852785
Phương pháp giải

Từ loại

Giải chi tiết

A. confide (v): giãi bày tâm sự

B. confident (adj): tự tin

C. confidently (adv): một cách tự tin

D. confidence (n): sự tự tin

Cấu trúc so sánh “càng … càng …”: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

Tạm dịch: Bạn trông càng tự tin và tích cực thì bạn sẽ càng cảm thấy tốt hơn.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Vận dụng

Have you ever considered _____________ to another school?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:852786
Phương pháp giải

To V/ V_ing

Giải chi tiết

Cấu trúc: consider + V_ing: cân nhắc làm gì

Tạm dịch: Bạn đã bao giờ cân nhắc đến việc chuyển đến trường khác chưa?

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Vận dụng

My sister has gone to the baker's to buy a _____________ of bread.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:852787
Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. loaf (n): ổ (bánh mì)

B. piece (n): mẩu, miếng

C. bit (n): mẩu, miếng

D. packet (n): gói

Tạm dịch: Chị gái tôi đã đến tiệm bánh để mua một ổ bánh mì.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com