PART 1. LANGUAGE USE (4.00 pts) – questions
PART 1. LANGUAGE USE (4.00 pts) – questions 1-80
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 dưới đây:
______ her better judgement, my mother invested all her retirement savings in cryptocurrency.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“her better judgement” – sự phán đoán tốt hơn của cô ấy => cần chọn từ phù hợp nghĩa và ngữ pháp
Đáp án cần chọn là: A
Burglars _____ with not only valuables but also sensitive company documents.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
"Burglars" – Những tên trộm => cần chọn từ phù hợp nghĩa và ngữ pháp
Đáp án cần chọn là: A
Please do not do me any favors. I do not like to be _____ to anyone.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“do me any favors” và “I do not like to be _____ to anyone” => thể hiện ý không muốn mắc nợ ân huệ, không muốn lệ thuộc người khác
Đáp án cần chọn là: C
Jimmy was sent to prison for 3 years just for possession of ______ drugs.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng – từ loại
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa và ngữ pháp
Cụm danh từ “_____ drugs” => vị trí trống cần điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “drugs”
Đáp án cần chọn là: C
With the passing of the Equality Act, the government wants to show its _____ commitment to women's rights.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa và ngữ pháp
Từ khoá: “commitment” – cam kết
Đáp án cần chọn là: B
Her mother has warned her _____ not to respond to messages from strangers online.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng – thành ngữ
Từ khóa “warned her” + “not to respond” => hành động được cảnh báo nhiều lần
=> Cần chọn cụm diễn đạt đúng cấu trúc và ý nghĩa
Đáp án cần chọn là: B
Just _____ ! Life is miserable when you have to watch out for everything and everyone.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Từ vựng – thành ngữ
Lựa chọn cụm từ phù hợp với ngữ cảnh mô tả một người đang sống quá cẩn trọng và cảm thấy khổ sở vì điều đó => Cần chọn cụm diễn đạt đúng cấu trúc và ý nghĩa
Đáp án cần chọn là: D
Jimmy received a court order for tax evasion offense, but with his reckless business practice, he _____.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Thành ngữ - thì quá khứ đơn
Thành ngữ: have it coming: xứng đáng bị trừng phạt vì hành vi trước đó
Động từ “received” chia thì quá khứ đơn => mệnh đề cần chia thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
Đáp án cần chọn là: D
CEOs need to be _____ accountable for enabling the exploitation of the working class.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng
Từ khóa: “CEOs” - Các giám đốc điều hành, “exploitation” - việc bóc lột
=> Cần chọn từ vựng phù hợp ngữ nghĩa và ngữ pháp
Đáp án cần chọn là: C
Be careful and _____. You might not be aware of what you are signing up for.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Thành ngữ
Cần chọn cụm mang nghĩa đọc kỹ thông tin chi tiết hoặc điều khoản trước khi đồng ý.
Đáp án cần chọn là: B
While your essay is satisfactory, there are some points that need to be _____ with evidence and reasoning.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng
Từ khóa: “points” - luận điểm, “evidence and reasoning” - bằng chứng và lý luận => cần chọn cụm mang nghĩa triển khai, phát triển thêm chi tiết
Đáp án cần chọn là: B
Now is a good time to _____ your French before you transfer to the Paris office at the end of this year.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Từ vựng
Từ khóa: “your French” – tiếng Pháp, “before you transfer” – trước khi bạn chuyển đến => cần hành động ôn luyện, trau dồi
Đáp án cần chọn là: D
_____ an ancient battlefield, the cave mural was painted using various pigmented minerals.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “cave mural” - bức tranh trong hang => cần chọn động từ mang nghĩa miêu tả
Đáp án cần chọn là: D
_____ modelled after the symbol animal of France.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Đảo ngữ
Câu đảo ngữ – chọn cấu trúc tự nhiên, đúng ngữ pháp và mang ý nghĩa rõ ràng.
Cần xác định chủ ngữ, vị trí động từ và thành phần miêu tả.
Đáp án cần chọn là: C
We adopted a ______ to keep our older dog company.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Trật tự tính từ trong cụm danh từ
Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:
O – opinion: quan điểm
S – size: kích thước
A – age: độ tuổi
S – shape: hình dạng
C – colour: màu sắc
O – origin: nguồn gốc
M – material: chất liệu
P – purpose: mục đích
N – noun: danh từ
Nếu có số thứ tự => đứng trước tính từ & danh từ
Đáp án cần chọn là: B
Since our budget is shrinking, we have to ______. Let's start with the office massage chairs.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Từ vựng – thành ngữ
Lựa chọn cụm động từ phù hợp với ngữ cảnh “giảm ngân sách”, “cắt giảm chi tiêu”
Đáp án cần chọn là: D
No sooner ______ John burst into tears.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Đảo ngữ
Đảo ngữ với “No sooner”: No sooner + had + S + P2 + than + S + V_ed
=> Nhấn mạnh một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác
Đáp án cần chọn là: C
You are always expected to go the extra _____, but never with any extra pay.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Từ vựng – thành ngữ
Cụm thành ngữ cần chọn là một cách nói phổ biến dùng để chỉ làm nhiều hơn mong đợi, nỗ lực vượt mức bình thường.
Đáp án cần chọn là: A
You ought to remind your teacher as she $\qquad$ about your bonus points.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng
Phân tích ngữ nghĩa và cấu trúc ngữ pháp => chọn phương án phù hợp nghĩa diễn tả khả năng có thể đã quên
Đáp án cần chọn là: B
Some schools are coming under ______ pressure from parents to censor content inappropriate for students.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng – từ loại
Từ khoá: “pressure” – áp lực => cần chọn từ đúng ngữ pháp và phù hợp ngữ nghĩa
Đáp án cần chọn là: C
The security guard gave me a(n) ______ nod after glancing at my ID.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “nod” – gật đầu => cần chọn từ phù hợp ngữ nghĩa
Đáp án cần chọn là: C
All expenses during your trip should be covered _____.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Từ khoá: “providing” => câu điều kiện loại 1
Đáp án cần chọn là: C
After the sudden change in leadership, it's a good idea to _____ before bringing up another major proposal.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Từ vựng – thành ngữ
Từ khoá: “the sudden change in leadership” – sự thay đổi lãnh đạo đột ngột => chọn thành ngữ phù hợp nghĩa
Đáp án cần chọn là: A
His fiancé has given him a(n) _____ to get married, or she will break off the engagement.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “or she will break off the engagement” – hoặc cô ấy sẽ huỷ hôn => chọn từ vựng phù hợp nghĩa
Đáp án cần chọn là: B
To combat inflation, the government assembled an economic _____ in order to propose new policies.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “combat inflation” – đối phó với lạm phát => chọn từ vựng phù hợp nghĩa
Đáp án cần chọn là: B
Ms. Sally needs someone to _____ at the school assembly tomorrow as she is quite sick.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “Ms. Sally needs someone” – Cô Sally cần ai đó => chọn từ vựng phù hợp nghĩa
Đáp án cần chọn là: D
Any luggage _____ at the airport will be confiscated and searched by police.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Nhận thấy câu có hai động từ mà không được nối với nhau bằng liên từ => dạng câu mệnh đề quan hệ rút gọn
Đáp án cần chọn là: B
That traitorous snake ___ multiple times for his own benefit.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng - thành ngữ
Từ khoá: “traitorous snake” – Kẻ phản bội => chọn thành ngữ phù hợp nghĩa
Đáp án cần chọn là: B
Our government is working with foreign construction companies to _____ the urban infrastructure problem.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “the urban infrastructure problem” – vấn đề về cơ sở hạ tầng đô thị => chọn từ vựng phù hợp
Đáp án cần chọn là: C
_____, it started to malfunction just after a drop.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Câu đảo ngữ
Từ khoá: “Though”, “as” => lựa chọn phương án có cấu trúc đúng
Đáp án cần chọn là: C
You need to realize that we are all on the same _____, and either we all survive or no one does.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Từ vựng – thành ngữ
Từ khoá: “on the same” – trên cùng => chọn thành ngữ phù hợp nghĩa
Đáp án cần chọn là: D
The ___ majority of students prefer blended learning to strictly online or face to face.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “majority” – phần lớn => lựa chọn phương án có cụm từ đúng
Đáp án cần chọn là: C
The student performer's rapping over the 'Declaration of Independence' raised a few _____ in the audience.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “raise” – nâng, giơ => lựa chọn phương án có cụm từ đúng
Đáp án cần chọn là: C
Receiving warning of a(n) _____ storm, our family quickly devised a shelter plan.
Đáp án đúng là: D
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “storm” – cơn bão => lựa chọn phương án có nghĩa phù hợp
Đáp án cần chọn là: D
We all paused our climb to admire the $\qquad$ beauty of the sun rising over the snow-cloaked peaks.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “beauty” – vẻ đẹp => lựa chọn phương án có nghĩa phù hợp
Đáp án cần chọn là: B
The host would prefer _____ in formal attire.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản
Từ khoá: “would prefer” – muốn => lựa chọn phương án có cấu trúc đúng
Đáp án cần chọn là: B
While doing research for my history assignment, I went _____ reading about medieval conspiracy theories.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Từ vựng – thành ngữ
Từ khoá: “reading about medieval conspiracy theories” – đọc các thuyết âm mưu thời Trung cổ => chọn thành ngữ phù hợp nghĩa
Đáp án cần chọn là: B
After years of thinking about it, Molly decided to _____ and get a tattoo.
Đáp án đúng là: C
Kiến thức: Từ vựng – thành ngữ
Từ khoá: “get a tattoo” – đi xăm mình => chọn thành ngữ phù hợp nghĩa
Đáp án cần chọn là: C
It is crucial that the evidence _____ by any non-authorized persons.
Đáp án đúng là: B
Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản
Từ khoá: “crucial” – quan trọng => lựa chọn phương án có cấu trúc đúng
Đáp án cần chọn là: B
Independent studies are beginning to _____ doubt on the effectiveness of dietary supplements.
Đáp án đúng là: A
Kiến thức: Từ vựng
Từ khoá: “majority” – phần lớn => lựa chọn phương án có cụm từ đúng
Đáp án cần chọn là: A
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










