Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. Getting a ________ at work is a recognition of your hard work and dedication.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875956
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
Getting a ________ at work is a recognition of your hard work and dedication.
(Nhận được ________ tại nơi làm việc là sự công nhận cho sự chăm chỉ và cống hiến của bạn.)
A. promotion (n): sự thăng chức
B. candidate (n): ứng viên
C. vacancy (n): vị trí trống
D. reference (n): thư giới thiệu
Câu hoàn chỉnh: Getting a promotion at work is a recognition of your hard work and dedication.
Tạm dịch: Được thăng chức tại nơi làm việc là sự ghi nhận cho sự chăm chỉ và tận tụy của bạn.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. The company received numerous ________ for the open position, each showcasing diverse skills and experiences.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875957
Giải chi tiết

The company received numerous ________ for the open position, each showcasing diverse skills and experiences.
(Công ty đã nhận được nhiều ________ ứng tuyển cho vị trí tuyển dụng này, mỗi ứng viên đều thể hiện những kỹ năng và kinh nghiệm đa dạng.)
A. applications (n): đơn xin việc
B. wages (n): tiền lương
C. qualifications (n): trình độ chuyên môn
D. shifts (n): ca làm việc
Câu hoàn chỉnh: The company received numerous applications for the open position, each showcasing diverse skills and experiences.
Tạm dịch: Công ty đã nhận được nhiều đơn xin việc cho vị trí còn trống, mỗi đơn thể hiện các kỹ năng và kinh nghiệm đa dạng.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. As a shop assistant, I am ________ for welcoming guests and selling goods to them.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:875958
Giải chi tiết

Cụm từ cố định
Lời giải chi tiết:
To be responsible for: Có trách nhiệm với cái gì
Câu hoàn chỉnh: “As a shop assistant, I am responsible for welcoming guests and selling goods to them..”
Tạm dịch: “Là một nhân viên bán hàng, tôi chịu trách nhiệm chào đón khách và bán hàng cho họ.”
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. Anna decided to follow in her mother’s ________ and pursue a career as a secondary teacher.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:875959
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. shift (n): ca làm việc
B. footstep → footsteps (n): bước chân, dấu chân (dùng với cụm "follow in someone's footsteps": theo bước chân ai)
C. bonus (n): tiền thưởng
D. wage (n): tiền lương
Câu hoàn chỉnh: “Anna decided to follow in her mother’s footsteps and pursue a career as a secondary teacher.”
Tạm dịch: “Anna quyết định theo bước mẹ mình và theo đuổi sự nghiệp làm giáo viên trung học.”
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. The organisation announced a new job ________ for an event volunteer, and several candidates have already applied.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875960
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. casual (adj): bình thường
B. formal (adj): trang trọng
C. permanent (adj): vĩnh viễn
D. urgent (adj): cấp bách
Câu hoàn chỉnh: “I usually do casual work to earn some pocket money during the summer holidays.”
Tạm dịch: “Tôi thường làm việc bán thời gian để kiếm chút tiền tiêu vặt trong kỳ nghỉ hè.”
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. The company increased the minimum ________ for all employees, ensuring fair pay for their hard work.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:875961
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. review (n): xem xét
B. role (n): vai trò
C. wage (n): lương trả theo tuần
D. duty (n): nhiệm vụ
Câu hoàn chỉnh: The company increased the minimum way for all employees, ensuring fair pay for their hard work.
Tạm dịch: Công ty đã tăng mức lương tối thiểu cho tất cả nhân viên, đảm bảo trả lương công bằng cho công sức họ bỏ ra.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. With a degree in computer science and several years of experience, Mark has the perfect ________ for the IT specialist position.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875962
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. qualification (n): bằng cấp
B. application (n): đơn ứng tuyển
C. skill (n): kĩ năng
D. knowledge (n): kiến thức
Câu hoàn chỉnh: With a degree in computer science and several years of experience, Mark has the perfect qualification for the IT specialist position.
Tạm dịch: Với bằng khoa học máy tính và nhiều năm kinh nghiệm, Mark có đủ trình độ hoàn hảo cho vị trí chuyên gia CNTT.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. In her ________, she highlighted her achievements and explained why she was the perfect fit for the position.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875963
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. application (n): đơn
B. apply (v): áp dụng
C. applicant (n): ứng cử viên
D. review (v): ôn lại
Câu hoàn chỉnh: “If you are interested in the job, please write your application letter and send it to me.”
Tạm dịch: “Nếu bạn quan tâm đến công việc này, vui lòng viết thư xin việc và gửi cho tôi.”
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. Working part-time may ________ students’ academic performance so they need to maintain a good work-life balance.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:875964
Giải chi tiết

Cụm động từ
Lời giải chi tiết:
A. apply for (v): nộp đơn xin việc
B. interfere with (v): gây cản trở, làm gián đoạn
C. give up (v): từ bỏ
D. look after (v): chăm sóc
Câu hoàn chỉnh: “Working part-time may interfere with students’ academic performance so they need to maintain a good work-life balance.”
Tạm dịch: “Làm việc bán thời gian có thể gây cản trở đến kết quả học tập của sinh viên, vì vậy họ cần duy trì sự cân bằng giữa công việc và học tập.”
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. Despite facing challenges, Trang decided to ________ her job to pursue her dream of starting her own business.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:875965
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. open up (v): mở ra
B. put up (v): dựng lên, chịu đựng
C. give up (v): từ bỏ
D. interfere with (v): gây cản trở
Câu hoàn chỉnh: “Despite facing challenges, Trang decided to give up her job to pursue her dream of starting her own business.”
Tạm dịch: “Mặc dù đối mặt với thử thách, Trang quyết định từ bỏ công việc để theo đuổi ước mơ khởi nghiệp.”
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. After gaining relevant experience, he felt confident to ________ the management position.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875966
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. apply for (v): nộp đơn xin vào vị trí
B. apply to (v): nộp đơn đến tổ chức
C. look after (v): chăm sóc
D. make up (v): bù đắp, tạo nên
Câu hoàn chỉnh: “After gaining relevant experience, he felt confident to apply for the management position.”
Tạm dịch: “Sau khi có kinh nghiệm phù hợp, anh ấy cảm thấy tự tin để xin vào vị trí quản lý.”
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. John felt a little bit stressed when he ________ a presentation at the company meeting to share his innovative ideas.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:875967
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. come in for (v): hứng chịu
B. look up (v): tra cứu, ngước nhìn
C. put up (v): trình bày, dựng lên
D. apply for (v): xin vào
Câu hoàn chỉnh: “John felt a little bit stressed when he put up a presentation at the company meeting to share his innovative ideas.”
Tạm dịch: “John cảm thấy hơi căng thẳng khi anh ấy trình bày một bài thuyết trình tại cuộc họp công ty để chia sẻ những ý tưởng sáng tạo của mình.”
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. The company decided to ________ three new software developers to enhance its technology team.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:875968
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. build (v): xây dựng
B. attach (v): đính kèm
C. check (v): kiểm tra
D. emply (v): tuyển dụng
Câu hoàn chỉnh: “The company decided to employ three new software developers to enhance its technology team.”
Tạm dịch: “Công ty quyết định tuyển dụng 3 nhân viên phát triển phần mềm mới để tăng cường cho đội công nghệ.”
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. During peak seasons, employees may be required to ________ overtime to meet project deadlines.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875969
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. work (v): làm việc
B. go (v): đi
C. take (v): nhận, đảm nhận
D. make (v): tạo ra
Câu hoàn chỉnh: “During peak seasons, employees may be required to work overtime to meet project deadlines.”
Tạm dịch: “Trong mùa cao điểm, nhân viên có thể được yêu cầu làm thêm giờ để hoàn thành đúng hạn dự án.”
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. I am ready to ________ my application for the advertised position and look forward to the opportunity to be interviewed.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:875970
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. employ (v): tuyển dụng
B. submit (v): nộp, trình
C. quit (v): từ bỏ, nghỉ
D. take (v): nhận
Câu hoàn chỉnh: “I am ready to submit my application for the advertised position and look forward to the opportunity to be interviewed.”
Tạm dịch: “Tôi sẵn sàng nộp hồ sơ ứng tuyển cho vị trí được quảng cáo và mong chờ cơ hội được phỏng vấn.”
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16. Soft skills have the greatest impact on an employer’s perception of a(n) __________ employee.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875971
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. potential (adj): tiềm năng
B. relevant (adj): có liên quan
C. stressful (adj): căng thẳng
D. challenging (adj): đầy thử thách
Câu hoàn chỉnh: “Soft skills have the greatest impact on an employer’s perception of a(n) potential employee.”
Tạm dịch: “Kỹ năng mềm có ảnh hưởng lớn nhất đến cách nhà tuyển dụng nhìn nhận một nhân viên tiềm năng.”
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17. Your CV lets you _________ your particular training and education or particular qualities that would be beneficial for your future job.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:875972
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. prioritise (v): ưu tiên
B. demonstrate (v): thể hiện, chứng minh
C. submit (v): nộp
D. endure (v): chịu đựng
Câu hoàn chỉnh: “Your CV lets you demonstrate your particular training and education or particular qualities that would be beneficial for your future job.”
Tạm dịch: “CV của bạn cho phép bạn thể hiện những kỹ năng đào tạo, giáo dục đặc biệt hoặc các phẩm chất phù hợp cho công việc tương lai.”
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18. You should _______ your resume and covering letter so they are as close a match as possible to the job.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:875973
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. alter (v): thay đổi
B. change (v): thay đổi
C. tailor (v): điều chỉnh phù hợp
D. employ (v): tuyển dụng
Câu hoàn chỉnh: “You should tailor your resume and covering letter so they are as close a match as possible to the job.”
Tạm dịch: “Bạn nên điều chỉnh CV và thư xin việc sao cho phù hợp nhất với công việc.”
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19. Once your ________ is successfully completed, you will be offered a contract.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875974
Giải chi tiết

Đây là dạng bài điền từ vựng.
Học sinh cần dịch nghĩa câu đề bài, dịch từ vựng ở bốn đáp án và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. probation period (n): thời gian thử việc
B. priority (n): sự ưu tiên
C. shortlist (n): danh sách rút gọn
D. reward (n): phần thưởng
Câu hoàn chỉnh: “Once your probation period is successfully completed, you will be offered a contract.”
Tạm dịch: “Khi thời gian thử việc của bạn được hoàn thành thành công, bạn sẽ được ký hợp đồng.”
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com