Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 20. Some students do casual work during the holidays, so that it does not affect their studies.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:875976
Giải chi tiết

Dựa vào ngữ cảnh, "casual work" chỉ công việc không cố định, thường là tạm thời. Xem xét các từ đồng nghĩa và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. leisure (adj): thư giãn, giải trí
B. demanding (adj): đòi hỏi cao
C. short-term (adj): ngắn hạn
D. relaxed (adj): thoải mái
Tạm dịch: “Một số học sinh làm công việc ngắn hạn trong kỳ nghỉ để không ảnh hưởng đến việc học của mình.”
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 21. She gained hands-on experience in marketing while working for a start-up.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:875977
Giải chi tiết

"Hands-on experience" là kinh nghiệm thực tế. Xem xét từ đồng nghĩa để tìm đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. relevant (adj): liên quan
B. practical (adj): thực tế\
C. prior (adj): trước
D. considerable (adj): đáng kể
Tạm dịch: “Cô ấy đã có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực tiếp thị khi làm việc cho một công ty khởi nghiệp.”
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 22. There were some very strong candidates for the job but none of them met my expectations.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875978
Giải chi tiết

"Met my expectations" mang nghĩa đáp ứng kỳ vọng. Xem xét từ đồng nghĩa và chọn đáp án phù hợp.
Lời giải chi tiết:
A. fulfilled (v): đáp ứng
B. overcame (v): vượt qua
C. surpassed (v): vượt xa
D. underestimated (v): đánh giá thấp
Tạm dịch: “Có một số ứng viên rất mạnh cho công việc, nhưng không ai trong số họ đáp ứng được kỳ vọng của tôi.”
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 23. Employers usually look for candidates who have qualifications and relevant experience.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:875979
Giải chi tiết

"Relevant experience" mang nghĩa kinh nghiệm phù hợp. Xem xét từ đồng nghĩa và chọn đáp án đúng.
Lời giải chi tiết:
A. excellent (adj): xuất sắc
B. rich (adj): giàu có
C. extensive (adj): rộng rãi
D. appropriate (adj): phù hợp
Tạm dịch: “Các nhà tuyển dụng thường tìm kiếm ứng viên có bằng cấp và kinh nghiệm phù hợp.”
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com