Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in each of the

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 23. Editors' work is very demanding because it requires strong attention to detail and excellent organisation skills.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:875981
Giải chi tiết

Từ "demanding" có nghĩa là đòi hỏi cao, khó khăn. Tìm từ mang nghĩa trái ngược.
Lời giải chi tiết:
A. easy (adj): dễ dàng
B. difficult (adj): khó khan
C. challenging (adj): đầy thử thách
D. boring (adj): nhàm chán
Câu hoàn chỉnh: “Editors' work is very easy because it requires strong attention to detail and excellent organisation skills.”
Tạm dịch: “Công việc của biên tập viên rất dễ dàng vì nó yêu cầu sự chú ý đến chi tiết và kỹ năng tổ chức xuất sắc.”
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 24. Teenagers may have a few ideas about what jobs they want to do when they leave school. If so, it's important they learn more about them so they can make informed career decisions.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:875982
Giải chi tiết

"Informed" nghĩa là hiểu biết, dựa trên thông tin đầy đủ. Tìm từ mang nghĩa trái ngược.
Lời giải chi tiết:
A. knowledgeable (adj): hiểu biết
B. ignorant (adj): thiếu hiểu biết
C. updated (adj): cập nhật
D. understandable (adj): dễ hiểu
Tạm dịch: “...để họ có thể đưa ra quyết định nghề nghiệp thiếu hiểu biết.”
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 25. If the candidates can perform well and impress the interviewers during the interview, they can be recruited.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:875983
Giải chi tiết

"Recruited" có nghĩa là được tuyển dụng. Tìm từ trái nghĩa.
Lời giải chi tiết:
A. taken on (phr.v): tuyển dụng
B. dismissed (v): sa thải
C. employed (v): thuê, tuyển dụng
D. chosen (v): được chọn
Tạm dịch: “...họ có thể bị sa thải.”
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 26. Previously financial matters were dealt with by qualified accountants, financial advisers.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:875984
Giải chi tiết

"Qualified" có nghĩa là đủ tiêu chuẩn, chuyên nghiệp. Tìm từ trái nghĩa.
Lời giải chi tiết:
A. professional (adj): chuyên nghiệp
B. experienced (adj): có kinh nghiệm
C. incompetent (adj): không đủ năng lực
D. skilled (adj): có kỹ năng
Tạm dịch: “...xử lý bởi những kế toán, cố vấn tài chính không đủ năng lực.”
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com