Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions:

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. He's very experienced _____ looking after animals.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876544
Giải chi tiết

A. in: trong việc gì
B. on: trên
C. with: với
D. of: củaTạm dịch: Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc chăm sóc động vật.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. Congratulations Rodney! I’m so happy _____ you and your wife.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876545
Giải chi tiết

A. on: về
B. in: trong
C. to: tới
D. for: cho
Tạm dịch: Chúc mừng Rodney! Tôi rất vui mừng cho bạn và vợ của bạn.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. He was proud _____ himself for not giving up.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876546
Giải chi tiết

A. on: trên
B. of: về
C. from: từ
D. of: về
Pround of: tự hào về
Tạm dịch: Anh ấy tự hào về bản thân vì không từ bỏ.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. Mike is responsible _____ designing the entire project.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876547
Giải chi tiết

A. with: với
B. on: trên
C. in: trong
D. for: cho
To be responsible for: chịu trách nhiệm cho cái gì
Tạm dịch: Mike chịu trách nhiệm thiết kế cho toàn bộ dự án.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. She had always been honest with me, and I respect her _____ that.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876548
Giải chi tiết

A. from: từ
B. for: vì
C. on: trên
D. in: trong
Tạm dịch: Cô ấy luôn trung thực với tôi, và tôi tôn trọng cô ấy vì điều đó.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. This brand is associated _____ quality and reliability.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876549
Giải chi tiết

A. on: trên
B. in: trong
C. from: từ
D. with: với
To be associated with: liên kết với, có liên quan với
Tạm dịch: Thương hiệu này gắn liền với chất lượng và độ tin cậy.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. He concentrated mainly _____ the flying and spoke very little.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876550
Giải chi tiết

A. in: trong
B. with: với
C. of: của
D. on: về
Concentrate on: tập trung vào
Tạm dịch: Anh ấy tập trung chủ yếu vào việc bay và nói rất ít.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. You should include some examples _____ your essay.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876551
Giải chi tiết

A. on: trên
B. with: với
C. in: trong
D. to: tới
Tạm dịch: Bạn nên bao gồm một số ví dụ trong bài luận của mình.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. Our staff are excellent _____ advising small businesses.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876552
Giải chi tiết

A. at: tại
B. on: trên
C. of: của
D. from: từ
To be excellent at: rất giỏi về điều gì
Tạm dịch: Nhân viên của chúng tôi rất xuất sắc trong việc tư vấn cho các doanh nghiệp nhỏ.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. If there's anything you're not happy _____, come and ask.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876553
Giải chi tiết

A. on: trên
B. from: từ
C. about: về
D. in: trong
Tạm dịch: Nếu có điều gì mà bạn không hài lòng, hãy đến và hỏi.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. The journalist was praised _____ his report on the starving children of Africa.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876554
Giải chi tiết

A. in: trong
B. with: với
C. on: về
D. for: vì
Praise for: khen ngợi về
Tạm dịch: Nhà báo đã được khen ngợi vì bản báo cáo về những đứa trẻ bị đói ở châu Phi.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. He provided us _____ a lot of useful information.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876555
Giải chi tiết

A. on: trên
B. with: với
C. for: cho
D. to: tới
Provide sb with: cung cấp cho ai đó cái gì
Tạm dịch: Anh ấy đã cung cấp cho chúng tôi rất nhiều thông tin hữu ích.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. We provide financial support _____ low-income families.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876556
Giải chi tiết

A. on: trên
B. with: với
C. for: cho
D. in: trong
- provide sb WITH sth: cung cấp cho ai đó cái gì
- provide sth TO sb: cung cấp cái gì cho ai
Tạm dịch: Chúng tôi cung cấp hỗ trợ tài chính cho các gia đình thu nhập thấp.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. He succeeded _____ getting a place at art school.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876557
Giải chi tiết

A. on: trên
B. at: tại
C. in: trong
D. from: từ
Succeed in: thành công trong việc gì
Tạm dịch: Anh ấy đã thành công trong việc giành được một chỗ ở trường nghệ thuật.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. I’d like to congratulate you ______ your recent promotion.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876558
Giải chi tiết

A. in: trong
B. on: về
C. with: với
D. of: của
Congratulate sb on: chúc mừng ai về việc gì
Tạm dịch: Tôi muốn chúc mừng bạn về việc thăng chức gần đây.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16. We supply all major companies _____ our products.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876559
Giải chi tiết

A. from: từ
B. with: với
C. in: trong
D. on: trên
Tạm dịch: Chúng tôi cung cấp sản phẩm cho tất cả các công ty lớn.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17. The company supplied sports equipment _____ schools.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876560
Giải chi tiết

A. to: tới
B. with: với
C. on: trên
D. in: trong
Tạm dịch: Công ty cung cấp thiết bị thể thao cho các trường học.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18. I can't easily give an answer _____ your question.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876561
Giải chi tiết

A. to: tới
B. for: cho
C. in: trong
D. from: từ
Tạm dịch: Tôi không thể dễ dàng đưa ra câu trả lời cho câu hỏi của bạn.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19. You will need to become an expert _____ analysing data.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876562
Giải chi tiết

A. for: cho
B. with: với
C. in: trong
D. by: bởi
To be an expert in: Là chuyên gia trong lĩnh vực gì
Tạm dịch: Bạn sẽ cần trở thành một chuyên gia trong việc phân tích dữ liệu.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 20. She takes great pride _____ her work. That’s why she’s the best in the field.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876563
Giải chi tiết

A. on: trên
B. with: với
C. for: vì
D. in: trong
Take a pride in: tự hào về
Tạm dịch: Cô ấy rất tự hào về công việc của mình. Đó là lý do tại sao cô ấy là người giỏi nhất trong lĩnh vực này.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 21. His reply _____ the question was very detailed.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876564
Giải chi tiết

A. for: cho
B. from: từ
C. to: tới
D. in: trong
Tạm dịch: Câu trả lời của anh ấy cho câu hỏi rất chi tiết.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 22. The committee will publish its report _____ the health service next week.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876565
Giải chi tiết

A. on: về
B. in: trong
C. about: về
D. for: cho
Tạm dịch: Ủy ban sẽ công bố báo cáo về dịch vụ y tế vào tuần tới.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 23. There was no opportunity _____ further discussion.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876566
Giải chi tiết

A. for: cho
B. with: với
C. from: từ
D. by: bởi
Tạm dịch: Không có cơ hội để thảo luận thêm.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 24. I was amazed _____ her knowledge of French literature.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876567
Giải chi tiết

A. on: về
B. in: trong
C. at: tại
D. from: từ
To be amazed at: ngạc nhiên, ấn tượng về
Tạm dịch: Tôi ngạc nhiên về kiến thức của cô ấy về văn học Pháp.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

Question 25. Please be careful _____ my glasses.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876568
Giải chi tiết

A. with: với
B. in: trong
C. for: cho
D. of: của
Tạm dịch: Hãy cẩn thận với kính của tôi.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

Question 26. As a young actor, you have to be extremely careful _____ the roles you accept.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876569
Giải chi tiết

A. in: trong
B. about: về
C. of: của
D. on: trên
Tạm dịch: Là một diễn viên trẻ, bạn phải rất cẩn thận về những vai diễn bạn nhận.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

Question 27. In the spring the place is crowded _____ skiers.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876570
Giải chi tiết

A. in: trong
B. of: của
C. with: với
D. on: trên
Tạm dịch: Vào mùa xuân, nơi này chật kín những người trượt tuyết.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

Question 28. She’s fed up _____ her job and looking for a better one.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876571
Giải chi tiết

A. in: trong
B. of: của
C. from: từ
D. with: với
Fed up with: chán nản với việc gì
Tạm dịch: Cô ấy chán nản với công việc của mình và đang tìm kiếm một công việc tốt hơn.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

Question 29. The manager had to deal _____ several unexpected issues during the project.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876572
Giải chi tiết

A. in: trong
B. of: của
C. from: từ
D. with: với
Deal with: Xử lí việc gì
Tạm dịch: Quản lí phải xử lí những vấn đề không mong muốn suốt dự án
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

Question 30. I’m not sure if Karen is ready _____ marriage yet.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876573
Giải chi tiết

A. with: với
B. by: bởi
C. in: trong
D. for: cho
To be ready for: sẵn sàng cho điều gì
Tạm dịch: Tôi không chắc liệu Karen đã sẵn sàng cho việc kết hôn chưa.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 31:
Thông hiểu

Question 31. She's never satisfied _____ what she's got.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876574
Giải chi tiết

A. for: cho
B. with: với
C. in: trong
D. from: từ
To be sastified with: hài lòng với
Tạm dịch: Cô ấy không bao giờ hài lòng với những gì mình có.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 32:
Thông hiểu

Question 32. At what age are children able to distinguish _____ right and wrong?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876575
Giải chi tiết

A. in: trong
B. on: trên
C. between: giữa
D. among: giữa
Tạm dịch: Ở độ tuổi nào trẻ em có thể phân biệt được đúng và sai?
Choose C.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 33:
Thông hiểu

Question 33. It was hard to distinguish one twin _____ the other.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876576
Giải chi tiết

A. between: giữa
B. on: trên
C. in: trong
D. from: từ
Tạm dịch: Thật khó để phân biệt giữa hai anh em sinh đôi.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 34:
Thông hiểu

Question 34. The country had secretly experimented _____ biological weapons for years.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876577
Giải chi tiết

A. on: trên
B. in: trong
C. with: với
D. of: của
Tạm dịch: Quốc gia này đã bí mật thử nghiệm với vũ khí sinh học trong nhiều năm.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 35:
Thông hiểu

Question 35. Some people feel that experimenting _____ animals is wrong.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876578
Giải chi tiết

A. with: với
B. in: trong
C. on: trên
D. by: bởi
Tạm dịch: Một số người cho rằng thử nghiệm trên động vật là sai.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 36:
Thông hiểu

Question 36. I’ve heard _____ him, but I’ve never met him in person.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876579
Giải chi tiết

A. from: từ
B. of: về
C. in: trong
D. for: cho
Heard of: nghe về
Tạm dịch: Tôi đã nghe về anh ấy, nhưng tôi chưa bao giờ gặp anh ấy trực tiếp.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 37:
Thông hiểu

Question 37. She decided to join _____ the conversation.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876580
Giải chi tiết

A. with: với
B. in: trong
C. on: trên
D. by: bởi
Tạm dịch: Cô ấy quyết định tham gia vào cuộc hội thoại
Choose C.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 38:
Thông hiểu

Question 38. Many people regard her _____ the best candidate for the job.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876581
Giải chi tiết

A. from: từ
B. of: về
C. in: trong
D. for: cho
Heard of: nghe về
Tạm dịch: Tôi đã nghe về anh ấy, nhưng tôi chưa bao giờ gặp anh ấy trực tiếp.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 39:
Thông hiểu

Question 39. The research team decided to cooperate ______ an international organisation to develop innovative solutions for environmental challenges.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876582
Giải chi tiết

A. on: về
B. for: cho
C. from: từ
D. with: với
Tạm dịch: Nhóm nghiên cứu quyết định hợp tác với một tổ chức quốc tế để phát triển các giải pháp sáng tạo cho những thách thức môi trường.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 40:
Thông hiểu

Question 40. I haven’t heard _____ John in weeks. I wonder if he’s okay.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876583
Giải chi tiết

A. of: về
B. from: từ
C. in: trong
D. about: về
Heard from sb: nghe tin về ai
Tạm dịch: Tôi đã không nghe tin từ John trong vài tuần. Tôi tự hỏi liệu anh ấy có ổn không.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com