Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions:

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. Must I always remind you ______ the need to follow the proper procedure?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876585
Giải chi tiết

A. at: tại
B. in: trong
C. about: về
D. on: trên
Remind somebody about something: nhắc nhở ai đó về điều gì
Tạm dịch: Tôi luôn phải nhắc bạn về việc cần tuân theo quy trình đúng không?
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. She received a gift ______ her parents for her birthday.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876586
Giải chi tiết

A. from: từ
B. to: đến
C. on: vào
D. in: trong
Receive something from someone: nhận cái gì từ ai
Tạm dịch: Cô ấy nhận được một món quà từ bố mẹ nhân dịp sinh nhật.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. She’s very familiar _______ the new software, as she has been using it for months.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876587
Giải chi tiết

A. in: trong
B. with: với
C. on: trên
D. by: bởi
Familiar with something: quen thuộc với cái gì
Tạm dịch: Cô ấy rất quen thuộc với phần mềm mới vì đã sử dụng nó trong nhiều tháng.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. The shop specializes ______ hand-made chocolates.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876588
Giải chi tiết

A. on: trên
B. under: dưới
C. of: của
D. in: trong
Specialize in something: chuyên về cái gì
Tạm dịch: Cửa hàng chuyên về các loại sô-cô-la thủ công.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. Do you know ______ the new restaurant that just opened downtown?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876589
Giải chi tiết

A. about: về
B. of: của
C. on: trên
D. to: đến
Know about something: biết về cái gì
Tạm dịch: Bạn có biết về nhà hàng mới vừa khai trương ở trung tâm thành phố không?
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. I decided to vote _______ the new policy.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876590
Giải chi tiết

A. of: của
B. for: cho
C. to: đến
D. in: trong
Vote for something: bỏ phiếu cho cái gì
Tạm dịch: Tôi quyết định bỏ phiếu cho chính sách mới.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. He’s good ______ solving complex problems.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876591
Giải chi tiết

A. at: tại
B. in: trong
C. on: trên
D. for: cho
Good at something: giỏi về cái gì
Tạm dịch: Anh ấy giỏi giải quyết các vấn đề phức tạp.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. She displayed her talent _______ comedy at the event.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876592
Giải chi tiết

A. for: cho
B. of: của
C. by: bởi
D. with: với
Talent for something: tài năng về cái gì
Tạm dịch: Cô ấy đã thể hiện tài năng về hài kịch tại sự kiện.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. The trip gave us a taste ______ what life is like in the countryside.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876593
Giải chi tiết

A. under: dưới
B. on: trên
C. of: của
D. with: với
Taste of something: cảm nhận về cái gì
Tạm dịch: Chuyến đi đã cho chúng tôi cảm nhận về cuộc sống ở vùng quê.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. She admits that she’s bad ______ cooking, so she rarely makes meals at home.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876594
Giải chi tiết

A. at: tại
B. in: trong
C. under: dưới
D. to: đến
Bad at something: kém về cái gì
Tạm dịch: Cô ấy thừa nhận rằng mình kém về nấu ăn, nên hiếm khi nấu ăn ở nhà.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. She felt a deep sympathy ______ the victims of the natural disater.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876595
Giải chi tiết

A. for: cho
B. in: trong
C. on: trên
D. with: với
Sympathy for somebody: cảm thông cho ai
Tạm dịch: Cô ấy cảm thấy sự cảm thông sâu sắc đối với các nạn nhân của thiên tai.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. A majority of the council members voted ______ the proposal.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876596
Giải chi tiết

A. against: chống lại
B. in: trong
C. with: với
D. under: dưới
Vote against something: bỏ phiếu chống lại cái gì
Tạm dịch: Phần lớn thành viên hội đồng đã bỏ phiếu chống lại đề xuất.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. The book begins with a detailed description ______ the main characters.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876597
Giải chi tiết

A. for: cho
B. of: của
C. in: trong
D. by: bởi
Description of something: mô tả về cái gì
Tạm dịch: Cuốn sách bắt đầu với một mô tả chi tiết về các nhân vật chính.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. This song is familiar ______ me; I think I’ve heard it before.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876598
Giải chi tiết

A. to: đến
B. with: với
C. of: của
D. on: trên
Familiar to somebody: quen thuộc với ai
Tạm dịch: Bài hát này quen thuộc với tôi; tôi nghĩ mình đã nghe nó trước đây.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. The scientists conducted a search ______  new sources of renewable energy.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876599
Giải chi tiết

A. for: cho
B. of: của
C. in: trong
D. with: với
Search for something: tìm kiếm cái gì
Tạm dịch: Các nhà khoa học đã tiến hành tìm kiếm các nguồn năng lượng tái tạo mới.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16. She got involved ______  a charity project to help the local community.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876600
Giải chi tiết

A. on: trên
B. for: cho
C. in: trong
D. by: bởi
Get involved in something: tham gia vào cái gì
Tạm dịch: Cô ấy đã tham gia vào một dự án từ thiện để giúp đỡ cộng đồng địa phương.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17. There's no simple solution ______ this problem.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876601
Giải chi tiết

A. to: đến
B. for: cho
C. with: với
D. on: trên
Solution to something: giải pháp cho cái gì
Tạm dịch: Không có giải pháp đơn giản nào cho vấn đề này.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18. The climate in the north differs ______ that in the south.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876602
Giải chi tiết

A. with: với
B. from: từ
C. for: cho
D. in: trong
Differ from something: khác biệt với cái gì
Tạm dịch: Khí hậu ở miền Bắc khác biệt với khí hậu ở miền Nam.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19. There has been a rise ______ the cost of living over the past few years.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876603
Giải chi tiết

A. in: trong
B. on: trên
C. under: dưới
D. with: với
Rise in something: sự tăng lên của cái gì
Tạm dịch: Đã có sự tăng lên về chi phí sinh hoạt trong vài năm qua.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 20. I was astonished ______  how quickly the project was completed.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876604
Giải chi tiết

A. on: trên
B. at: tại
C. in: trong
D. with: với
Astonished at something: ngạc nhiên về cái gì
Tạm dịch: Tôi đã ngạc nhiên về việc dự án hoàn thành nhanh chóng như thế nào.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 21. You should be aware ______  the risks before you make a decision.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876605
Giải chi tiết

A. of: của
B. at: tại
C. on: trên
D. in: trong
Aware of something: nhận thức về cái gì
Tạm dịch: Bạn nên nhận thức về các rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 22. The children are excited ______  going to the amusement park this weekend.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876606
Giải chi tiết

A. in: trong
B. about: về
C. on: trên
D. at: tại
Excited about something: hào hứng về cái gì
Tạm dịch: Bọn trẻ rất hào hứng về việc đi công viên giải trí vào cuối tuần này.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 23. The manager is pleased ______  the progress the team has made on the project.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876607
Giải chi tiết

A. with: với
B. of: của
C. in: trong
D. under: dưới
Pleased with something: hài lòng với cái gì
Tạm dịch: Quản lý rất hài lòng với tiến độ mà nhóm đã đạt được trong dự án.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 24. I was really impressed ______ his ability to solve complex problems so quickly.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876608
Giải chi tiết

A. on: trên
B. by: bởi
C. in: trong
D. into: vào
Impressed by something: ấn tượng bởi cái gì
Tạm dịch: Tôi thực sự ấn tượng bởi khả năng giải quyết vấn đề phức tạp nhanh chóng của anh ấy.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

Question 25. He’s crazy ______  football and never misses a match.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876609
Giải chi tiết

A. about: về
B. on: trên
C. at: tại
D. for: cho
Crazy about something: cuồng nhiệt về cái gì
Tạm dịch: Anh ấy cuồng bóng đá và không bao giờ bỏ lỡ một trận đấu nào.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

Question 26. The teacher divided the class ______  small groups for the project.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876610
Giải chi tiết

A. on: trên
B. with: với
C. by: bởi
D. into: vào
Divide something into parts: chia cái gì thành nhiều phần
Tạm dịch: Giáo viên đã chia lớp thành các nhóm nhỏ để thực hiện dự án.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

Question 27. She has developed a taste ______  classical music over the years.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876611
Giải chi tiết

A. into: vào
B. by: bởi
C. for: cho
D. on: trên
Taste for something: sở thích về cái gì
Tạm dịch: Cô ấy đã phát triển sở thích về âm nhạc cổ điển qua nhiều năm.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

Question 28. You shouldn’t be cruel ______ others just because you’re having a bad day.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876612
Giải chi tiết

A. to: đến
B. with: với
C. for: cho
D. at: tại
Cruel to somebody: độc ác với ai
Tạm dịch: Bạn không nên độc ác với người khác chỉ vì bạn có một ngày tồi tệ.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

Question 29. Children are often curious ______  how things work.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876613
Giải chi tiết

A. for: cho
B. about: về
C. in: trong
D. at: tại
Curious about something: tò mò về cái gì
Tạm dịch: Trẻ em thường tò mò về cách mọi thứ hoạt động.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

Question 30. This region is famous ______  its beautiful landscapes and outdoor activities.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:876614
Giải chi tiết

A. in: trong
B. of: của
C. on: trên
D. for: cho
Famous for something: nổi tiếng về cái gì
Tạm dịch: Khu vực này nổi tiếng với cảnh quan đẹp và các hoạt động ngoài trời.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 31:
Thông hiểu

Question 31. He is very interested ______  science fiction movies.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876615
Giải chi tiết

A. in: trong
B. at: tại
C. for: cho
D. on: trên
Interested in something: quan tâm đến cái gì
Tạm dịch: Anh ấy rất quan tâm đến các bộ phim khoa học viễn tưởng.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 32:
Thông hiểu

Question 32. Marie Curie is known ______ one of the most influential scientists in history.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876616
Giải chi tiết

A. in: trong
B. as: như
C. on: trên
D. of: của
Known as something: được biết đến như là
Tạm dịch: Marie Curie được biết đến như là một trong những nhà khoa học có ảnh hưởng nhất trong lịch sử.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 33:
Thông hiểu

Question 33. He was rude ______  the waiter, which made everyone at the table uncomfortable.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876617
Giải chi tiết

A. for: cho
B. with: với
C. to: với
D. in: trong
Rude to somebody: thô lỗ với ai
Tạm dịch: Anh ấy đã thô lỗ với người phục vụ, điều này khiến mọi người tại bàn cảm thấy không thoải mái.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 34:
Thông hiểu

Question 34. Her behavior is typical ______  someone who is under a lot of pressure.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876618
Giải chi tiết

A. on: trên
B. with: với
C. of: của
D. in: trong
Typical of something/someone: điển hình của ai/cái gì
Tạm dịch: Hành vi của cô ấy là điển hình của một người đang chịu nhiều áp lực.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 35:
Thông hiểu

Question 35. You need a good knowledge ______  computers to do this job.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:876619
Giải chi tiết

A. of: của
B. in: trong
C. on: trên
D. with: với
Knowledge of something: kiến thức về cái gì
Tạm dịch: Bạn cần có kiến thức tốt về máy tính để làm công việc này.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 36:
Thông hiểu

Question 36. They’re not accustomed ______  the cold weather in this region.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876620
Giải chi tiết

A. for: cho
B. to: đến
C. with: với
D. on: trên
Accustomed to something: quen với cái gì
Tạm dịch: Họ không quen với thời tiết lạnh ở khu vực này.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 37:
Thông hiểu

Question 37. Many people are addicted ______  caffeine and can’t start their day without a cup of coffee.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876621
Giải chi tiết

A. with: với
B. for: cho
C. to: đến
D. in: trong
Addicted to something: nghiện cái gì
Tạm dịch: Nhiều người nghiện caffeine và không thể bắt đầu ngày mới mà không có một tách cà phê.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 38:
Thông hiểu

Question 38. She was amused ______  his funny stories.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876622
Giải chi tiết

A. on: trên
B. at: tại
C. in: trong
D. with: với
Amused at/by something: thích thú với cái gì
Tạm dịch: Cô ấy thích thú với những câu chuyện hài hước của anh ấy.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 39:
Thông hiểu

Question 39. She’s very enthusiastic ______  joining the new project at work.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:876623
Giải chi tiết

A. on: trên
B. about: về
C. in: trong
D. with: với
Enthusiastic about something: nhiệt tình về cái gì
Tạm dịch: Cô ấy rất nhiệt tình tham gia vào dự án mới tại nơi làm việc.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 40:
Thông hiểu

Question 40. This song reminds me ______  my childhood.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:876624
Giải chi tiết

A. in: trong
B. on: trên
C. of: của
D. to: đến
Remind somebody of something: nhắc ai đó về cái gì
Tạm dịch: Bài hát này làm tôi nhớ về thời thơ ấu.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com