Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. The store is short _______ supplies due to high demand.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877076
Giải chi tiết

Short on nghĩa là thiếu hụt thứ gì đó.
Tạm dịch:
Cửa hàng đang thiếu hàng do nhu cầu cao.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. This information will be useful _______ you when preparing for the exam.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877077
Giải chi tiết

Useful to someone nghĩa là có ích cho ai đó.
Tạm dịch:
Thông tin này sẽ hữu ích cho bạn khi chuẩn bị cho kỳ thi.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. The coach is confident _______ the players’ skills and believes they will win the championship.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877078
Giải chi tiết

Confident in something nghĩa là tự tin vào điều gì đó.
Tạm dịch:
Huấn luyện viên tự tin vào kỹ năng của các cầu thủ và tin rằng họ sẽ vô địch.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. Learning another language is useful _______ travelling abroad.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877079
Giải chi tiết

Useful for something nghĩa là có ích cho việc gì đó.
Tạm dịch:
Học một ngôn ngữ khác rất hữu ích cho việc du lịch nước ngoài.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. His achievement is an example _______ how hard work leads to success.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877080
Giải chi tiết

An example of something nghĩa là một ví dụ về điều gì.
Tạm dịch:
Thành tựu của anh ấy là một ví dụ về cách làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. Most nouns form their plural in -s, but there are a lot of exceptions _______ this rule.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877081
Giải chi tiết

Exception to a rule nghĩa là ngoại lệ đối với một quy tắc.
Tạm dịch:
Hầu hết danh từ có dạng số nhiều thêm -s, nhưng có nhiều ngoại lệ đối với quy tắc này.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. After much discussion, they finally decided _______ a venue for the wedding.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877082
Giải chi tiết

Decide on something nghĩa là quyết định về điều gì đó.
Tạm dịch:
Sau nhiều cuộc thảo luận, họ cuối cùng đã quyết định về địa điểm tổ chức đám cưới.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. He has dedicated his entire life _______ medical research to help the sick.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877083
Giải chi tiết

Dedicated to something nghĩa là cống hiến cho việc gì.
Tạm dịch:
Anh ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho nghiên cứu y học để giúp đỡ người bệnh.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. This tool will come in handy _______ fixing small repairs around the house.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877084
Giải chi tiết

Come in handy for something nghĩa là hữu ích cho việc gì đó.
Tạm dịch:
Công cụ này sẽ rất hữu ích cho việc sửa chữa nhỏ quanh nhà.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. This restaurant has a reputation _______ serving excellent food.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877085
Giải chi tiết

A reputation for something nghĩa là nổi tiếng vì điều gì.
Tạm dịch:
Nhà hàng này nổi tiếng vì phục vụ đồ ăn ngon.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. The accident was the result _______ his carelessness.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877086
Giải chi tiết

Result of something nghĩa là kết quả của điều gì.
Tạm dịch:
Tai nạn là kết quả của sự bất cẩn của anh ấy.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. She’s learning how to cope _______ stress at work.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877087
Giải chi tiết

Cope with something nghĩa là đối phó với điều gì.
Tạm dịch:
Cô ấy đang học cách đối phó với căng thẳng tại nơi làm việc.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. Regular excersie is good _______ your physical and mental health.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877088
Giải chi tiết

Good for something nghĩa là tốt cho điều gì đó.
Tạm dịch:
Tập thể dục thường xuyên rất tốt cho sức khỏe thể chất và tinh thần của bạn.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. You need to listen _______ your teeacher carefully if you want to fully understand the lesson.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877089
Giải chi tiết

Listen to someone nghĩa là lắng nghe ai đó.
Tạm dịch:
Bạn cần phải lắng nghe giáo viên của mình một cách cẩn thận nếu bạn muốn hiểu bài học.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. We were invited to give our opinions _______ how the work should be done.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877090
Giải chi tiết

Opinion about something nghĩa là ý kiến về điều gì.
Tạm dịch:
Chúng tôi được mời đưa ra ý kiến về cách công việc nên được thực hiện.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16. I believe _______ the importance of education.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877091
Giải chi tiết

Believe in something nghĩa là tin vào điều gì.
Tạm dịch:
Tôi tin vào tầm quan trọng của giáo dục.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17. The professor was asked to comment _______ the latest findings in the research.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877092
Giải chi tiết

Comment on something nghĩa là nhận xét về điều gì.
Tạm dịch:
Giáo sư được yêu cầu nhận xét về những phát hiện mới nhất trong nghiên cứu.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18. The bright colors of the painting contrast _______ the dark background.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877093
Giải chi tiết

Contrast with something nghĩa là tương phản với điều gì.
Tạm dịch:
Những màu sắc tươi sáng của bức tranh tương phản với nền tối.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19. My friend introduced me _______ the world of photography, and I immediately fell in love with it.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877094
Giải chi tiết

Introduce someone to something nghĩa là giới thiệu ai đó với điều gì.
Tạm dịch:
Bạn của tôi đã giới thiệu tôi với thế giới nhiếp ảnh, và tôi ngay lập tức yêu thích nó.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 20. Peter has always been good _______ his friends, offering support whenever they need help.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877095
Giải chi tiết

Good to someone nghĩa là tốt với ai đó.
Tạm dịch:
Peter luôn tốt với bạn bè của mình, luôn hỗ trợ khi họ cần.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 21. My brother is a specialist _______ software development, particularly in creating mobile applications.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877096
Giải chi tiết

Specialist in something nghĩa là chuyên gia về điều gì.
Tạm dịch:
Anh trai tôi là chuyên gia trong phát triển phần mềm, đặc biệt là tạo ứng dụng di động.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 22. She patiently explained the project requirements _______ her team, making sure everyone was on the same page before they started working.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877097
Giải chi tiết

Explain something to someone nghĩa là giải thích điều gì cho ai.
Tạm dịch:
Cô ấy kiên nhẫn giải thích các yêu cầu của dự án cho nhóm của mình.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 23. What did you think _______ the film?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877098
Giải chi tiết

Think of something nghĩa là nghĩ về điều gì.
Tạm dịch:
Bạn nghĩ gì về bộ phim?
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 24. Can I ask you a question _______ your first novel?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877099
Giải chi tiết

Ask someone about something nghĩa là hỏi ai đó về điều gì.
Tạm dịch:
Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi về cuốn tiểu thuyết đầu tiên của bạn không?
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

Question 25. She’s afraid _______ walking alone at night beccause she thinks it might not be safe in that area.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877100
Giải chi tiết

Afraid of something nghĩa là sợ điều gì.
Tạm dịch:
Cô ấy sợ đi bộ một mình vào ban đêm vì nghĩ rằng khu vực đó không an toàn.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 26:
Thông hiểu

Question 26. His innovative ideas have significantly contributed _______ the company’s growth over the past few years.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877101
Giải chi tiết

Contribute to something nghĩa là đóng góp vào điều gì.
Tạm dịch:
Những ý tưởng sáng tạo của anh ấy đã đóng góp đáng kể vào sự phát triển của công ty.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 27:
Thông hiểu

Question 27. She’s really good _______ solving puzzles, and she always finishes them faster than anyone else.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877102
Giải chi tiết

Good at something nghĩa là giỏi về điều gì.
Tạm dịch:
Cô ấy rất giỏi trong việc giải đố.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 28:
Thông hiểu

Question 28. The team leader is capable _______ leading the team through difficult challenges.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877103
Giải chi tiết

Capable of something nghĩa là có khả năng làm gì.
Tạm dịch:
Trưởng nhóm có khả năng dẫn dắt đội vượt qua những thử thách khó khăn.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 29:
Thông hiểu

Question 29. You should always be polite _______ your colleagues, even when you disagree with them, as it helps maintain a positive working environment.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877104
Giải chi tiết

Polite to someone nghĩa là lịch sự với ai.
Tạm dịch:
Bạn nên luôn lịch sự với đồng nghiệp.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 30:
Thông hiểu

Question 30. He’s confident _______ winning the competition.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877105
Giải chi tiết

Confident of something nghĩa là tự tin về điều gì.
Tạm dịch:
Anh ấy tự tin sẽ giành chiến thắng trong cuộc thi.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 31:
Thông hiểu

Question 31. We've managed to keep the garden free _______ weeds this year.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877106
Giải chi tiết

Free of something nghĩa là không có điều gì.
Tạm dịch:
Chúng tôi đã giữ cho khu vườn không có cỏ dại trong năm nay.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 32:
Thông hiểu

Question 32. She has always been fond _______ reading, spending hours lost in her favorite books.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877107
Giải chi tiết

Fond of something nghĩa là yêu thích điều gì.
Tạm dịch:
Cô ấy luôn yêu thích đọc sách.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 33:
Thông hiểu

Question 33. Her research findings are directly relevant _______ the topic of climate change and its effects on agriculture.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877108
Giải chi tiết

Relevant to something nghĩa là liên quan đến điều gì.
Tạm dịch:
Phát hiện nghiên cứu của cô ấy liên quan trực tiếp đến chủ đề biến đổi khí hậu.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 34:
Thông hiểu

Question 34. The vaccine offers protection _______ the disease.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877109
Giải chi tiết

Protection from something nghĩa là bảo vệ khỏi điều gì.
Tạm dịch:
Vắc xin cung cấp sự bảo vệ khỏi bệnh tật.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 35:
Thông hiểu

Question 35. He was really upset _______ not getting the present he wanted from his father for his birthday.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877110
Giải chi tiết

Upset over something nghĩa là buồn bực vì điều gì.
Tạm dịch:
Anh ấy rất buồn vì không nhận được món quà mình muốn.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 36:
Thông hiểu

Question 36. Often our actions are based upon an emotional reaction _______ what someone has done or said to us.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877111
Giải chi tiết

Reaction to something nghĩa là phản ứng với điều gì.
Tạm dịch:
Thường thì hành động của chúng ta dựa trên phản ứng cảm xúc đối với những gì ai đó đã làm hoặc nói.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 37:
Thông hiểu

Question 37. My teacher gave me advice _______ how to improve my writing skills.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877112
Giải chi tiết

Advice on something nghĩa là lời khuyên về điều gì.
Tạm dịch:
Giáo viên của tôi đã cho tôi lời khuyên về cách cải thiện kỹ năng viết.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 38:
Thông hiểu

Question 38. They have high hopes_____ their children.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877113
Giải chi tiết

Hope for something nghĩa là hy vọng về điều gì.
Tạm dịch:
Họ có hy vọng cao cho con cái của mình.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 39:
Thông hiểu

Question 39. The staff at the hotel were incredibly friendly _______ all the guests, making everyone feel welcome and comfortable.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877114
Giải chi tiết

Friendly to someone nghĩa là thân thiện với ai đó.
Tạm dịch:
Nhân viên khách sạn rất thân thiện với tất cả các khách.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 40:
Thông hiểu

Question 40. He’s incapable _______ learning a new language quickly because she finds it difficult to memorize vocabulary and grammar rules.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877115
Giải chi tiết

Incapable of something nghĩa là không có khả năng làm gì.
Tạm dịch:
Anh ấy không có khả năng học một ngôn ngữ mới nhanh chóng.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com