Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. Electric cars are generally more ______ -friendly than cars running on petrol.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877117
Giải chi tiết

Ta có cụm từ "eco-friendly" có nghĩa là thân thiện với môi trường.
Tạm dịch: Xe điện nói chung thân thiện với môi trường hơn xe chạy bằng xăng.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. My mum never throws away any ________, but recycles them into new dishes.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877118
Giải chi tiết

A. leftovers: (noun) Phần thức ăn thừa, còn lại sau khi đã ăn. Đây là từ thích hợp để mô tả thực phẩm tái sử dụng.
B. waste: (noun) Chất thải, các vật liệu không còn dùng được hoặc cần bỏ đi, thường liên quan đến rác thải.
C. packaging: (noun) Bao bì, vật liệu dùng để đóng gói sản phẩm, không phải là thức ăn thừa.
D. compost: (noun) Phân hữu cơ, được tạo từ chất thải hữu cơ như lá, cỏ, không dùng để mô tả thức ăn.
Tạm dịch: Mẹ tôi không bao giờ vứt bỏ thức ăn thừa mà tái chế chúng thành món ăn mới.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. I try to buy food that is packed in recyclable _______.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877119
Giải chi tiết

A. cardboard: (noun) Bìa cứng, chất liệu làm từ giấy ép, thường dùng làm hộp nhưng không phù hợp để đựng thực phẩm trực tiếp.
B. bins: (noun) Thùng rác, không dùng để đựng thực phẩm.
C. containers: (noun) Thùng chứa, hộp đựng, có thể dùng để đựng thực phẩm.
D. layers: (noun) Các lớp, thường dùng để mô tả kết cấu hoặc độ dày, không phù hợp với thực phẩm đóng gói.
Tạm dịch: Tôi cố gắng mua thực phẩm được đóng gói trong các thùng đựng có thể tái chế.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. Organic _______ made from dry leaves and grass can help make your garden healthy and beautiful.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877120
Giải chi tiết

A. waste: (noun) Chất thải, không phải là phân hữu cơ phù hợp cho cây trồng.
B. compost: (noun) Phân hữu cơ, làm từ lá khô và cỏ, giúp cây trồng phát triển tốt.
C. leftovers: (noun) Thức ăn thừa, không thích hợp để làm phân bón cho cây.
D. landfills: (noun) Bãi chôn lấp rác thải, không có tác dụng tốt cho cây trồng.
Tạm dịch: Phân hữu cơ làm từ lá khô và cỏ có thể giúp khu vườn của bạn khỏe mạnh và đẹp.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. Many volunteers are participating in the campaign to ______ up our beaches.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877121
Giải chi tiết

A. rub: (verb) "Rub" là chà xát, không phù hợp trong ngữ cảnh dọn dẹp bãi biển.
B. wash: (verb) "Wash" là rửa, thường dùng cho đồ vật hoặc cơ thể, không chính xác khi nói về bãi biển.
C. clean: (verb) "Clean up" có nghĩa là dọn sạch, phù hợp nhất để diễn tả hoạt động dọn dẹp bãi biển.
D. rinse: (verb) "Rinse" là súc hoặc xả qua nước, không phù hợp trong ngữ cảnh này.
Tạm dịch: Nhiều tình nguyện viên đang tham gia vào chiến dịch dọn sạch các bãi biển của chúng ta.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. Burying waste in _______ can lead to other environmental problems such as soil and air pollution.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877122
Giải chi tiết

A. landfills: (noun) "Landfills" là bãi chôn lấp rác thải, nơi chôn chất thải và có thể gây ô nhiễm môi trường.
B. recycling plants: (noun) Nhà máy tái chế, nơi xử lý rác để tái sử dụng, không phù hợp để chôn rác.
C. containers: (noun) Thùng chứa, dùng để chứa đồ, không phù hợp trong ngữ cảnh chôn rác.
D. cardboard boxes: (noun) Hộp bìa cứng, không dùng để chôn rác.
Tạm dịch: Chôn rác thải ở các bãi chôn lấp có thể dẫn đến các vấn đề môi trường khác như ô nhiễm đất và không khí.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. Organic waste such as fruit and vegetables can ______ more quickly than other materials.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877123
Giải chi tiết

A. decrease: (verb) Giảm bớt, không có nghĩa phân hủy.
B. decompose: (verb) Phân hủy, phù hợp với chất thải hữu cơ như trái cây và rau quả.
C. destroy: (verb) Phá hủy, không phù hợp trong ngữ cảnh tự phân hủy.
D. degrade: (verb) Suy thoái hoặc xuống cấp, không phù hợp để nói về quá trình phân hủy tự nhiên.
Tạm dịch: Rác thải hữu cơ như trái cây và rau quả có thể phân hủy nhanh hơn các vật liệu khác.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. We can ______ glass jars for storing cookies, jam, or nuts.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877124
Giải chi tiết

A. reduce: (verb) Giảm thiểu, không đúng trong ngữ cảnh tái sử dụng đồ vật.
B. reuse: (verb) Tái sử dụng, phù hợp khi dùng lại các hũ thủy tinh để đựng đồ ăn.
C. recycle: (verb) Tái chế, quá trình xử lý vật liệu thành sản phẩm mới, không chính xác trong ngữ cảnh này.
D. waste: (verb) Lãng phí, không phù hợp để diễn tả việc tái sử dụng.
Tạm dịch: Chúng ta có thể tái sử dụng các hũ thủy tinh để đựng bánh quy, mứt, hoặc các loại hạt.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. Industrial _____ can be poisonous and should be treated very carefully.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877125
Giải chi tiết

A. waste: (noun) Chất thải, thường là chất thải công nghiệp độc hại.
B. compost: (noun) Phân hữu cơ, không phù hợp khi nói về chất thải công nghiệp.
C. landfill: (noun) Bãi chôn lấp, không phải là chất thải độc hại trực tiếp.
D. leftovers: (noun) Thức ăn thừa, không phải là chất thải công nghiệp.
Tạm dịch: Chất thải công nghiệp có thể độc hại và nên được xử lý cẩn thận.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. You should first break down and flatten _____ boxes before putting them in the recycling bins.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877126
Giải chi tiết

A. leftover: (noun) Thức ăn thừa, không đúng với ngữ cảnh hộp bìa.
B. plastic: (noun) Nhựa, không phải là hộp bìa.
C. cardboard: (noun) Bìa cứng, chất liệu dùng làm hộp, phù hợp để tái chế.
D. metal: (noun) Kim loại, không phù hợp cho hộp bìa.
Tạm dịch: Bạn nên dỡ ra và làm phẳng các hộp bìa cứng trước khi đưa vào thùng tái chế.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. Plastic ______ is more durable, but it is not good for the environment.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877127
Giải chi tiết

A. pack: (noun) Gói, không dùng để chỉ bao bì nhựa.
B. package: (noun) Gói hàng, không phù hợp để chỉ bao bì nhựa.
C. packaging: (noun) Bao bì, dùng để đựng hoặc bọc sản phẩm, phù hợp nhất trong ngữ cảnh này.
D. packing: (noun) Đóng gói, không phải là bao bì cụ thể.
Tạm dịch: Bao bì nhựa bền hơn nhưng không tốt cho môi trường.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. I decided to fly less in order to reduce my ______

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877128
Giải chi tiết

A. carbon dioxide: (noun) Khí CO₂, không đúng với ngữ cảnh cá nhân giảm tác động môi trường.
B. contamination: (noun) Sự ô nhiễm, không chính xác khi nói về tác động môi trường của cá nhân.
C. packaging: (noun) Bao bì, không phù hợp trong ngữ cảnh này.
D. carbon footprint: (noun) Lượng khí thải carbon của cá nhân hoặc tổ chức, phù hợp với mục đích giảm tác động môi trường.
Tạm dịch: Tôi quyết định bay ít hơn để giảm lượng khí thải carbon của mình.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. We all agreed _______ a plan to make our classroom greener:

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877129
Giải chi tiết

Ta có cụm từ agree on có nghĩa là đồng ý về một vấn đề gì
Tạm dịch: Tất cả chúng tôi đã đồng ý về một kế hoạch để làm cho lớp học của mình xanh hơn.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com