Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

I. Fill in the gaps with the correct form of the given modal verbs followed by a past participle: (must have / should

I. Fill in the gaps with the correct form of the given modal verbs followed by a past participle: (must have / should have / needn't have / might have / can't have / shouldn't have)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. She ____________ locked the door before leaving; it's wide open now.

Đáp án đúng là: can't have

Câu hỏi:878034
Giải chi tiết

can't have Pii: dùng diễn đạt điều gì đó chắc chắn không xảy ra trong quá khứ.
Tạm dịch:
Cô ấy có thể không thể khóa cửa trước khi rời đi; bây giờ nó đã mở toang.
Choose “can't have”.

Đáp án cần điền là: can't have

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. He ____________ finished his homework by now; he's always so efficient.

Đáp án đúng là: must have

Câu hỏi:878035
Giải chi tiết

Must have +PII: dùng diễn đạt sự suy luận logic trong quá khứ
Tạm dịch:
Bây giờ chắc hẳn anh ấy đã làm xong bài tập về nhà rồi; anh ấy luôn làm việc rất hiệu quả.
Choose “must have”.

Đáp án cần điền là: must have

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. They ____________ taken the wrong turn; they've been driving for hours without reaching their destination.

Đáp án đúng là: must have

Câu hỏi:878036
Giải chi tiết

Must have +PII: dùng diễn đạt sự suy luận logic trong quá khứ
Tạm dịch:
Chắc chắn họ đã rẽ nhầm đường; họ đã lái xe hàng giờ mà không đến đích.
Choose “must have”.

Đáp án cần điền là: must have

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. You ____________ brought your umbrella; it's raining heavily outside.

Đáp án đúng là: should have

Câu hỏi:878037
Giải chi tiết

Should have + PII: lẽ ra phải, lẽ ra nên: chỉ một việc lẽ ra (phải) đã xảy ra trong quá khứ, nhưng trên thực tế là không.
Tạm dịch:
Lẽ ra bạn nên mang theo ô; bên ngoài trời đang mưa to.
Choose “should have”.

Đáp án cần điền là: should have

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. We ____________ left the restaurant earlier; it's already past midnight.

Đáp án đúng là: should have

Câu hỏi:878038
Giải chi tiết

Should have + PII: lẽ ra phải, lẽ ra nên: chỉ một việc lẽ ra (phải) đã xảy ra trong quá khứ, nhưng trên thực tế là không.
Tạm dịch:
Lẽ ra chúng ta nên rời nhà hàng sớm hơn; đã quá nửa đêm rồi.
Choose “should have”.

Đáp án cần điền là: should have

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. They ____________ worried about the weather forecast; it turned out to be a sunny day.

Đáp án đúng là: needn't have

Câu hỏi:878039
Giải chi tiết

Needn’t + have PII : Lẽ ra không cần phải, nhưng trên thực tế là đã.
Tạm dịch:
Họ không cần phải lo lắng về dự báo thời tiết; hóa ra là một ngày nắng.
Choose “needn't have”.

Đáp án cần điền là: needn't have

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. They ____________ bought tickets in advance; the concert is sold out now.

Đáp án đúng là: should have

Câu hỏi:878040
Giải chi tiết

Should have + PII: lẽ ra phải, lẽ ra nên: chỉ một việc lẽ ra (phải) đã xảy ra trong quá khứ, nhưng trên thực tế là không.
Tạm dịch:
Lẽ ra họ phải mua vé trước; buổi hòa nhạc hiện đã bán hết vé.
Choose “should have”.

Đáp án cần điền là: should have

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. He ____________ treated her like that. It was offensive.

Đáp án đúng là: shouldn’t have

Câu hỏi:878041
Giải chi tiết

Shouldn't have + PII: một sự việc gì đó không phải là ý tưởng hay, nhưng dù gì thì bạn cũng đã thực hiện nó rồi
Tạm dịch:
Lẽ ra anh ấy không nên đối xử với cô ấy như vậy. Nó thật xúc phạm.
Choose “shouldn’t have”.

Đáp án cần điền là: shouldn’t have

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. She ____________ missed her flight; she's not at the airport yet.

Đáp án đúng là: must have/ might have

Câu hỏi:878042
Giải chi tiết

Must have +PII: dùng diễn đạt sự suy luận logic trong quá khứ
Might have +PII: có thể
Tạm dịch:
Chắc chắn cô ấy đã lỡ chuyến bay; cô ấy vẫn chưa ở sân bay.
Choose “must have/ might have”.

Đáp án cần điền là: must have/ might have

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. He ____________ forgotten his wallet at home; he's searching through his pockets frantically.

Đáp án đúng là: might have

Câu hỏi:878043
Giải chi tiết

Might have +PII: có thể
Tạm dịch:
Có thể anh ấy đã quên ví ở nhà; anh ta đang điên cuồng lục túi.
Choose “might have”.

Đáp án cần điền là: might have

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11. They ____________ brought so much food to the party; there's plenty for everyone.

Đáp án đúng là: needn't have

Câu hỏi:878044
Giải chi tiết

Needn’t + have PII : Lẽ ra không cần phải, nhưng trên thực tế là đã.
Tạm dịch:
Họ không cần phải mang quá nhiều đồ ăn đến bữa tiệc; có rất nhiều cho tất cả mọi người.
Choose “needn't have”.

Đáp án cần điền là: needn't have

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12. He ____________ rushed to catch the bus; there's another one coming in ten minutes.

Đáp án đúng là: needn't have

Câu hỏi:878045
Giải chi tiết

Needn’t + have PII : Lẽ ra không cần phải, nhưng trên thực tế là đã.
Tạm dịch:
Anh ấy không cần phải vội vã bắt xe buýt; có một chuyến khác sẽ đến trong mười phút nữa.
Choose “needn't have”.

Đáp án cần điền là: needn't have

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13. The meeting ____________ started ten minutes ago; perhaps there's been a delay, I'll reach out to the organizer for an update.

Đáp án đúng là: should have

Câu hỏi:878046
Giải chi tiết

Should have + PII: lẽ ra phải, lẽ ra nên: chỉ một việc lẽ ra (phải) đã xảy ra trong quá khứ, nhưng trên thực tế là không.
Tạm dịch:
Cuộc họp lẽ ra đã bắt đầu mười phút trước; có lẽ đã có sự chậm trễ, tôi sẽ liên hệ với ban tổ chức để cập nhật.
Choose “should have”.

Đáp án cần điền là: should have

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14. He ____________ been the person you met at the cinema yesterday. He was with me all day.

Đáp án đúng là: can’t have

Câu hỏi:878047
Giải chi tiết

can't have Pii: dùng diễn đạt điều gì đó chắc chắn không xảy ra trong quá khứ.
Tạm dịch:
Anh ấy không thể là người bạn gặp ở rạp chiếu phim ngày hôm qua. Anh ấy đã ở bên tôi cả ngày.
Choose “can’t have”.

Đáp án cần điền là: can’t have

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15. They ___________ painted the entire house overnight; it would have taken them days to complete.

Đáp án đúng là: can’t have

Câu hỏi:878048
Giải chi tiết

can't have Pii: dùng diễn đạt điều gì đó chắc chắn không xảy ra trong quá khứ.
Tạm dịch:
Họ không thể sơn toàn bộ ngôi nhà chỉ trong một đêm; họ sẽ phải mất nhiều ngày để hoàn thành.
Choose “can’t have”.

Đáp án cần điền là: can’t have

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com