Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc TN THPT và ĐGNL Hà Nội Ngày 11-12/04/2026
↪ TN THPT - Trạm 5 (Free) ↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 5
Giỏ hàng của tôi

Put the verb in the correct form, present simple or present progressive. (Các bạn dùng dấu "," để ngăn cách

Put the verb in the correct form, present simple or present progressive. (Các bạn dùng dấu "," để ngăn cách giữa các đáp án. Ví dụ: are you doing, am swimming, run)

Question 11. A: What _______ (you/do)?

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

B: I ______ (write) to my parents. I ______ (write) to them every weekend.

Đáp án đúng là: are you doing, am writing, write

Câu hỏi:878124
Giải chi tiết

Dùng hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra. Dùng hiện tại đơn để diễn tả thói quen.
Dấu hiệu nhận biết: “What are you doing?” và “every weekend”.
Tạm dịch:
A: Bạn đang làm gì?
B: Tôi đang viết thư cho bố mẹ. Tôi viết thư cho họ mỗi cuối tuần.
Đáp án: are you doing, am writing, write

Đáp án cần điền là: are you doing, am writing, write

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

B: It's beautiful! This is the first time I've ever seen snow. It ______ (not snow) in my country.

Đáp án đúng là: is snowing, does not snow

Câu hỏi:878125
Giải chi tiết

Dùng hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra và hiện tại đơn để nói về sự thật chung.
Dấu hiệu nhận biết: “Look” và “not snow in my country”.
Tạm dịch:
A: Nhìn kìa, trời đang có tuyết.
B: Tuyệt đẹp! Đây là lần đầu tiên tôi thấy tuyết. Ở đất nước tôi, không có tuyết.
Đáp án: is snowing, does not snow

Đáp án cần điền là: is snowing, does not snow

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

A: Yes. He _______ (live) in Milan, but now he ______(stay) with his aunt on Shirley Road.

Đáp án đúng là: does he live, do you know, lives, is staying

Câu hỏi:878126
Giải chi tiết

Hiện tại đơn để nói về nơi sống cố định và hiện tại tiếp diễn để nói về tình huống tạm thời.
Dấu hiệu nhận biết: “Where does he live?” và “now”.
Tạm dịch:
A: Đó là Adrian. Anh ấy là người mới ở đây.
B: Thật sao? Anh ấy sống ở đâu? Bạn có biết không?
A: Có. Anh ấy sống ở Milan, nhưng bây giờ anh ấy đang ở cùng dì trên đường Shirley.
Đáp án: does he live, do you know, lives, is staying

Đáp án cần điền là: does he live, do you know, lives, is staying

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

B: Normally I _______ (finish) work at five o'clock, but this week I ______ (work) until six to earn a bit more money.

Đáp án đúng là: do you usually finish, finish, am working

Câu hỏi:878127
Giải chi tiết

Hiện tại đơn để nói về thói quen, hiện tại tiếp diễn để chỉ hành động đặc biệt tạm thời.
Dấu hiệu nhận biết: “usually” và “this week”.
Tạm dịch:
A: Bạn thường kết thúc công việc lúc mấy giờ?
B: Thông thường tôi kết thúc lúc 5 giờ, nhưng tuần này tôi làm đến 6 giờ để kiếm thêm chút tiền.
Đáp án: do you usually finish, finish, am working

Đáp án cần điền là: do you usually finish, finish, am working

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

B: I haven't got a car at the moment, so I _______(go) to work on the bus this week. Usually I ______ (drive) to work.

Đáp án đúng là: do you travel, am going, drive

Câu hỏi:878128
Giải chi tiết

Dùng hiện tại tiếp diễn cho hành động tạm thời, hiện tại đơn cho thói quen.
Dấu hiệu nhận biết: “this week” và “usually”.
Tạm dịch:
A: Bạn đi làm bằng gì?
B: Hiện tại tôi không có xe, vì vậy tuần này tôi đi xe buýt. Thường thì tôi lái xe đi làm.
Đáp án: do you travel, am going, drive

Đáp án cần điền là: do you travel, am going, drive

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

B: I don't think so. The sun ______ (rise) in the east, remember. It's behind us, so we _______ (travel) west.

Đáp án đúng là: rises, are traveling

Câu hỏi:878129
Giải chi tiết

Dùng hiện tại đơn để nói về sự thật hiển nhiên và hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành động đang diễn ra.
Dấu hiệu nhận biết: “rise in the east” và “so we’re traveling”.
Tạm dịch:
A: Tôi nghĩ chúng ta đang đi sai đường.
B: Tôi không nghĩ vậy. Mặt trời mọc ở phía đông, nhớ không? Nó ở sau chúng ta, nên chúng ta đang đi về phía tây.
Đáp án: rises, are traveling

Đáp án cần điền là: rises, are traveling

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

A: Yes, but I _______ (think) he's busy. He ______ (talk) to the boss at the moment.

Đáp án đúng là: are you looking, need, think, is talking

Câu hỏi:878130
Giải chi tiết

Dùng hiện tại tiếp diễn cho hành động đang diễn ra, hiện tại đơn cho sự thật hoặc trạng thái.
Dấu hiệu nhận biết: “at the moment” và “is he in?”.
Tạm dịch:
A: Bạn đang tìm ai đó à?
B: Đúng vậy, tôi cần nói chuyện với Neil. Anh ấy có ở đây không?
A: Có, nhưng tôi nghĩ anh ấy đang bận. Anh ấy đang nói chuyện với sếp lúc này.
Đáp án: are you looking, need, think, is talking

Đáp án cần điền là: are you looking, need, think, is talking

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

A: It ______ (get) out of date now.

Đáp án đúng là: want, am saving, cost, is getting

Câu hỏi:878131
Giải chi tiết

Hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra, hiện tại đơn diễn tả sự thật hoặc trạng thái.
Dấu hiệu nhận biết: “save up” và “computers cost”.
Tạm dịch:
A: Tôi muốn một chiếc máy tính mới. Tôi đang tiết kiệm để mua.
B: Nhưng máy tính đắt quá. Chiếc máy tính hiện tại của chúng ta bị sao vậy?
A: Nó đang lỗi thời rồi.
Đáp án: want, am saving, cost, is getting

Đáp án cần điền là: want, am saving, cost, is getting

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

B: Thank you. The trouble is it _______ (not/ fit) properly. I ______ (not/ know) why I bought them, really.

Đáp án đúng là: looks, does not fit, do not know

Câu hỏi:878132
Giải chi tiết

Hiện tại đơn để nói về trạng thái hoặc cảm giác, hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra.
Dấu hiệu nhận biết: “look” và “not fit properly”.
Tạm dịch:
A: Chiếc váy mới của bạn trông rất đẹp.
B: Cảm ơn. Nhưng nó không vừa. Tôi không biết tại sao lại mua nó nữa.
Đáp án: looks, does not fit, do not know

Đáp án cần điền là: looks, does not fit, do not know

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

B: I _______ (taste) the sauce. It ______ (taste) too salty.

Đáp án đúng là: are you doing, am tasting, tastes

Câu hỏi:878133
Giải chi tiết

Hiện tại tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, hiện tại đơn để nói về cảm giác hoặc trạng thái.
Dấu hiệu nhận biết: “What are you doing?” và “taste too salty”.
Tạm dịch:
A: Bạn đang làm gì?
B: Tôi đang nếm nước sốt. Nó có vị quá mặn.
Đáp án: are you doing, am tasting, tastes

Đáp án cần điền là: are you doing, am tasting, tastes

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com