Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 2: There is a mistake in each sentence. Find the mistake and correct it. Use perfect participle clauses or

Exercise 2: There is a mistake in each sentence. Find the mistake and correct it. Use perfect participle clauses or perfect gerunds.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 9. My father remembered having meet the man in his office.

Đáp án đúng là: meet

Câu hỏi:879739
Giải chi tiết

Đáp án cần điền là: meet

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 9. My father remembered having meet the man in his office.

Đáp án đúng là: met

Câu hỏi:879740
Giải chi tiết

Danh động từ hoàn thành: dùng thay cho hình thức hiện tại của danh động từ khi chúng ta đề cập đến hành động trong quá khứ
Hình thức: Having + Vpii
Sửa: meet => met
Tạm dịch: Bố tôi nhớ đã gặp người đàn ông trong văn phòng của anh ấy.
Đáp án meet.

Đáp án cần điền là: met

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 10. Having have a difficult childhood affected his confidence.

Đáp án đúng là: have

Câu hỏi:879741
Giải chi tiết

Đáp án cần điền là: have

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 10. Having have a difficult childhood affected his confidence.

Đáp án đúng là: had

Câu hỏi:879742
Giải chi tiết

Danh động từ hoàn thành: dùng thay cho hình thức hiện tại của danh động từ khi chúng ta đề cập đến hành động trong quá khứ
Hình thức: Having + Vpii
Sửa: have => had
Tạm dịch: Việc có tuổi thơ khó khăn đã ảnh hưởng đến sự tự tin của anh ấy.
Đáp án have.

Đáp án cần điền là: had

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 11. Not have taken a professional cooking course, he couldn’t find a job as a restaurant cook.

Đáp án đúng là: have

Câu hỏi:879743
Giải chi tiết

Đáp án cần điền là: have

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 11. Not have taken a professional cooking course, he couldn’t find a job as a restaurant cook.

Đáp án đúng là: Having

Câu hỏi:879744
Giải chi tiết

Mệnh đề phân từ hoàn thành: dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó xảy ra trước
Hình thức: Having + Vpii
Sửa: have => having
Tạm dịch: Chưa từng tham gia khóa học nấu ăn chuyên nghiệp, anh ấy không tìm được công việc làm đầu bếp nhà hàng.
Đáp án have.

Đáp án cần điền là: Having

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 12. He denied have posted negative comments about the schools on social media.

Đáp án đúng là: have

Câu hỏi:879745
Giải chi tiết

Đáp án cần điền là: have

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12. He denied have posted negative comments about the schools on social media.

Đáp án đúng là: having

Câu hỏi:879746
Giải chi tiết

Danh động từ hoàn thành: dùng thay cho hình thức hiện tại của danh động từ khi chúng ta đề cập đến hành động trong quá khứ
Hình thức: Having + Vpii
Sửa: have => having
Tạm dịch: Anh ấy phủ nhận đã đăng những bình luận tiêu cực về trường học trên mạng xã hội.
Đáp án have.

Đáp án cần điền là: having

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 13. Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.

Đáp án đúng là: fail

Câu hỏi:879747
Giải chi tiết

Đáp án cần điền là: fail

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 13. Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.

Đáp án đúng là: failed

Câu hỏi:879748
Giải chi tiết

Mệnh đề phân từ hoàn thành: dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó xảy ra trước
Hình thức: Having + Vpii
Sửa: fail => failed
Tạm dịch: Thi trượt kỳ thi tuyển sinh đại học, cô ấy quyết định đi học một trường dạy nghề.
Đáp án fail.

Đáp án cần điền là: failed

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 14. Have finished a professional cooking course, my brother got a job as a restaurant cook.

Đáp án đúng là: Have

Câu hỏi:879749
Giải chi tiết

Đáp án cần điền là: Have

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 14. Have finished a professional cooking course, my brother got a job as a restaurant cook.

Đáp án đúng là: Having

Câu hỏi:879750
Giải chi tiết

Mệnh đề phân từ hoàn thành: dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó xảy ra trước
Hình thức: Having + Vpii
Sửa: have => having
Tạm dịch: Sau khi hoàn thành khóa học nấu ăn chuyên nghiệp, anh tôi xin được công việc làm đầu bếp nhà hàng.
Đáp án have.

Đáp án cần điền là: Having

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com