Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Use perfect participles of the verbs in brackets in the active or passive form to complete the following

Use perfect participles of the verbs in brackets in the active or passive form to complete the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

E.g.: (chase) Having been chased by the dog, the girl ran as fast as possible to escape it.

Đáp án đúng là: Having learned

Câu hỏi:879805
Giải chi tiết

Rút gọn câu cùng chủ ngữ ở dạng chủ động: Having learned
=> Đã học tiếng Anh trước đó nên anh hiểu những gì người đàn ông nước ngoài nói.
Đáp án ‘Having learned’

Đáp án cần điền là: Having learned

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6. (learn) /tsTool/textbox?rel=65d813db8a280d8f06000000/tsTool/textbox?rel=65d813db8a280d8f06000000&type=answer English before, he understood what the foreign man said.

Đáp án đúng là: Having been informed

Câu hỏi:879806
Giải chi tiết

Rút gọn câu cùng chủ ngữ ở dạng bị động: Having been informed
=> Được thông báo chuyến bay bị hoãn, anh đến sân bay muộn hơn dự định.
Đáp án ‘Having been informed’

Đáp án cần điền là: Having been informed

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7. (inform) /tsTool/textbox?rel=65d813e88a280d8906000002/tsTool/textbox?rel=65d813e88a280d8906000002&type=answer about the flight delay, he went to the airport later than scheduled.

Đáp án đúng là: Having completed

Câu hỏi:879807
Giải chi tiết

Rút gọn câu cùng chủ ngữ ở dạng chủ động: Having completed
=> Hoàn thành công việc sớm nên anh có nhiều thời gian hơn để tìm kiếm những thông tin cần thiết.
Đáp án ‘Having completed’

Đáp án cần điền là: Having completed

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8. (complete) /tsTool/textbox?rel=65d813f58a280d8806000001/tsTool/textbox?rel=65d813f58a280d8806000001&type=answer the work early, he had more time to search for necessary information.

Đáp án đúng là: Having caught

Câu hỏi:879808
Giải chi tiết

Rút gọn câu cùng chủ ngữ ở dạng chủ động: Having caught
=> Bị cảm lạnh sau khi đi bơi, cô phải nằm trên giường nghỉ ngơi.
Đáp án ‘Having caught’

Đáp án cần điền là: Having caught

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 9. (catch) /tsTool/textbox?rel=65d814068a280d8806000002/tsTool/textbox?rel=65d814068a280d8806000002&type=answer a cold after going swimming, she had to stay in bed and take a rest.

Đáp án đúng là: Having been fired

Câu hỏi:879809
Giải chi tiết

Rút gọn câu cùng chủ ngữ ở dạng bị động: Having been fired
=> Bị sếp sa thải, cô hoàn toàn thất vọng về công ty.
Đáp án ‘Having been fired’

Đáp án cần điền là: Having been fired

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com