Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 7. The courses try to get young people to feel ______ in applying new skills in order to live independently.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:879988
Giải chi tiết

A. sure (adj): chắc chắn
B. confident (adj): tự tin
C. excited (adj): thích thú
D. interesting (adj): thú vị
Tạm dịch:
Các khóa học cố gắng giúp những người trẻ tuổi cảm thấy tự tin khi áp dụng các kỹ năng mới để sống độc lập.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 8. Teens should have the ability to ______ loneliness.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:879989
Giải chi tiết

A. deal with: xử lí
B. cope with: đối mặt với
C. set up: thành lập
D. look after: chăm sóc
Tạm dịch:
Thanh thiếu niên nên có khả năng đối mặt với cô đơn.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 9. Independent ________ plan their learning and set their own goals.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:879990
Giải chi tiết

A. teachers (n): giáo viên
B. learners (n): người học
C. parents (n): cha mẹ
D. neighbours (n): hàng xóm
Tạm dịch:
Người học độc lập lên kế hoạch học tập và đặt ra mục tiêu cho riêng mình.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 10. Is becoming independent as _______ as we may think?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:879991
Giải chi tiết

A. challenging (adj): khó khăn
B. curious (adj): tò mò
C. responsible (adj): có trách nhiệm
D. academic (adj): thuộc về học thuật
Tạm dịch:
Trở nên độc lập có phải là khó khăn như chúng ta nghĩ không?
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 11. Parents can teach their teens to ______ to achieve positive outcomes.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:879992
Giải chi tiết

A. affect (v): ảnh hưởng
B. succeed (v): thành công
C. encourage (v): khuyến khích
D. strive (v): cố gắng, nỗ lực làm gì
Tạm dịch:
Cha mẹ có thể dạy con mình nỗ lực để đạt được kết quả tích cực.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 12. Effective ______ skills help you break each project down into the achievable tasks.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:879993
Giải chi tiết

A. time-keeping: giữ thời gian
B. time-consuming: tốn thời gian
C. time-management: kiểm soát thời gian
D. time-line: dòng thời gian
Tạm dịch:
Kỹ năng quản lí thời gian hiệu quả giúp bạn chia từng dự án thành các nhiệm vụ có thể đạt được.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 13. When teens learn how to use their time ______, they not only get more tasks accomplished, but they also feel good about themselves and their abilities.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:879994
Giải chi tiết

Wisely (adv): một cách khôn ngoan
Trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho động từ đó
Tạm dịch:
Khi thanh thiếu niên học cách sử dụng thời gian một cách khôn ngoan, các em không chỉ hoàn thành được nhiều nhiệm vụ hơn mà còn cảm thấy hài lòng về bản thân và khả năng của mình.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 14. Self-study gives learners more ___________ as they can decide what and when they should study.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:879995
Giải chi tiết

A. challenge (n): thử thách
B. freedom (n): sự tự do
C. difficulty (n): sự khó khăn
D. confidence (n): sự tự tin
Tạm dịch:
Tự học mang lại cho người học nhiều sự tự do hơn vì họ có thể quyết định nên học cái gì và khi nào.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 15. I’ve gained my parents’ trust and they believe that I’m __________ when I’m out and about.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:879996
Giải chi tiết

A. interesting (adj): thú vị
B. dependent (adj): dựa dẫm
C. self-motivated (adj): năng động, năng nổ, có quyết tâm
D. responsible (adj): có trách nhiệm
Tạm dịch:
Tôi đã nhận được sự tin tưởng của bố mẹ và họ tin rằng tôi năng động khi tôi ra ngoài.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 16. They do part-time jobs to gain work experience and learn how to ______ money.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:879997
Giải chi tiết

A. manage (v): kiểm soát, quản lí
B. lose (v): mất
C. plan (v): lên kế hoạch
D. provide (v): cung cấp
Tạm dịch:
Họ làm công việc bán thời gian để tích lũy kinh nghiệm làm việc và học cách quản li tiền.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 17. Babysitting and dog walking are good _________ for teenagers.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:879998
Giải chi tiết

A. well-paid jobs: công việc lương cao
B. chores: việc nhà
C. part-time jobs: công việc bán thời gian
D. life skills: kĩ năng sống
Tạm dịch:
Trông trẻ và dắt chó đi dạo là những công việc bán thời gian tốt cho thanh thiếu niên.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 18. ________ independence thinking skills at an early age will help your children build confidence and self-esteem.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:879999
Giải chi tiết

A. Enquiring (v): hỏi
B. Inquiring (v): thẩm vấn
C. Acquiring (v): đạt được
D. Requiring (v): yêu cầu
Tạm dịch:
Đạt được kỹ năng tư duy độc lập ngay từ khi còn nhỏ sẽ giúp con bạn xây dựng sự tự tin và lòng tự trọng.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 19. It is important for children to learn self-sufficiency, develop high self-esteem and be ______ from early on in life.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:880000
Giải chi tiết

A. motivated (adj): có động lực
B. motivational (adj): thuộc về động cơ, thuộc động lực
C. motive (n): động cơ
D. motivating (v): thúc đẩy, tạo động cơ
Tạm dịch:
Điều quan trọng là trẻ em phải học cách tự lập, phát triển lòng tự trọng cao và có động lực ngay từ khi còn nhỏ.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 20. This ______ app helps me create to-do lists and organise my tasks.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:880001
Giải chi tiết

A. time-management: quản lí thời gian
B. money-management: quản lí tiền bạc
C. skill-development: phát triển kĩ năng
D. self-study: tự học
Tạm dịch:
Ứng dụng quản lí thời gian này giúp tôi tạo danh sách việc cần làm và sắp xếp công việc của mình.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 21. Parents and teachers play a ______ role in helping children become independent.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:880002
Giải chi tiết

A. final (adj): cuối cùng
B. quick (adj): nhanh chóng
C. deciding (v): quyết định
D. decisive (adj): mang tính quyết định
Tạm dịch:
Cha mẹ và giáo viên đóng vai trò quyết định trong việc giúp trẻ trở nên tự lập. nhiệm vụ của tôi.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 22. Some people are never able to _________ their plans.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:880003
Giải chi tiết

A. get around: đi đến nơi nào
B. carry out: tiến hành
C. look for: tìm kiếm
D. look forward to: mong chờ làm gì
Tạm dịch:
Một số người không bao giờ có thể tiến hành kế hoạch của họ.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 23. The natural desire to protect children can make parents ______.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:880004
Giải chi tiết

A. over-protecting: quá bao bọc
B. over-protective (adj): quá nuông chiều, bao bọc
C. protectively (adv): một cách bảo vệ, che chở
D. protectiveness (n): sự bảo vệ, che chở
Tạm dịch:
Mong muốn bảo vệ con cái tự nhiên có thể khiến cha mẹ quá bao bọc con cái
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 24. A ______ skilled person can work and learn collaboratively with others.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:880005
Giải chi tiết

A. sociable (adj): thân thiên, hòa đồng
B. social (adj): thuộc về xã hội
C. socially (adv): có tính chất xã hội
D. society (n): xã hội
Tạm dịch:
Một người có kỹ năng xã hội có thể làm việc và học tập cộng tác với những người khác.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 25. I was ______ to recognize that I could work more effectively with my time log.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:880006
Giải chi tiết

A. willing (adj): sẵn lòng
B. fond (adj): thích thú
C. determined (adj): kiên trì
D. amazed (adj): ngạc nhiên, bất ngờ
Tạm dịch:
Tôi ngạc nhiên khi nhận ra rằng tôi có thể làm việc hiệu quả hơn với thời gian của mình
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 26. The director informed that no candidates __________ all the criteria for the administrative position.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:880007
Giải chi tiết

A. completed (v): hoàn thành
B. fulfilled (v): đạt được
C. achieved (v): đạt được
D. suited (v): phù hợp
Fulfill all the criteria: đạt được mọi tiêu chí
Tạm dịch:
Giám đốc thông báo rằng không có ứng cử viên nào đáp ứng tất cả các tiêu chí cho vị trí hành chính.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 27. When getting into troubles, Jack never ________ on other people for help. He always solves them on his own.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:880008
Giải chi tiết

A. determines (v): quyết tâm; xác định
B. influences (v): ảnh hưởng
C. relies (v): dựa vào
D. manages (v): quản lí
Rely on sb/sth: dựa vào ai/điều gì
Tạm dịch:
Khi gặp rắc rối, Jack không bao giờ nhờ người khác giúp đỡ. Anh ấy luôn tự mình giải quyết chúng.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 28. He suffered ________ serious depression after losing his beloved pet.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:880009
Giải chi tiết

Suffer from sth: chịu đựng điều gì
Tạm dịch:
Anh ấy bị trầm cảm nghiêm trọng sau khi mất đi con vật cưng yêu quý của mình.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 29. It was essential for him to be financially ____ of his parents, so he decided to find a part-time job.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:880010
Giải chi tiết

A. dependent (adj): dựa dập
B. independent (adj): độc lập, không phụ thuộc
C. dependable (adj): có thể dựa vào
D. undependable (adj): không thể dựa vào
Tạm dịch:
Điều cần thiết là anh ấy phải phụ thuộc tài chính vào bố mẹ nên anh ấy quyết định tìm một công việc bán thời gian.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 30. Thanks to many investors, my dream to set up my own trading company came ____.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:880011
Giải chi tiết

Dream comes true: giấc mơ thành sự thật
Tạm dịch:
Nhờ có nhiều nhà đầu tư, ước mơ thành lập công ty thương mại của riêng tôi đã thành hiện thực
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com