Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 1: Complete the sentences using the correct forms of the words and phrases in the box.    

Exercise 1: Complete the sentences using the correct forms of the words and phrases in the box.

     Confidence                       responsibility                   trust                                  life skill

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

     Get into the habit            come up with                    study plan     independent

Đáp án đúng là: independent

Câu hỏi:881930
Giải chi tiết

Dấu hiệu “preferred to do things by herself” (thích tự làm mọi việc) => independent (adj): tự lập, độc lập
Tạm dịch: Ngay cả khi còn nhỏ, Nga đã rất tự lập. Cô ấy luôn thích tự làm mọi việc một mình.
Đáp án independent.

Đáp án cần điền là: independent

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 1. Even as a child, Nga was very /tsTool/textbox?rel=64be246277ae5fbb238b4567/tsTool/textbox?rel=64be246277ae5fbb238b4567&type=answer. She always preferred to do things by herself.

Đáp án đúng là: study plans

Câu hỏi:881931
Giải chi tiết

Dấu hiệu “learning goals” (mục tiêu học tập) => study plans (n): kế hoạch học tập
Tạm dịch: Cô ấy biết đặt mục tiêu học tập cho bản thân và lập kế hoạch học tập tốt để đạt được mục tiêu đó.
Đáp án study plans.

Đáp án cần điền là: study plans

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 2. She knows how to set her own learning goals and create good /tsTool/textbox?rel=64be24a777ae5fd1218b4567/tsTool/textbox?rel=64be24a777ae5fd1218b4567&type=answer to achieve them.

Đáp án đúng là: trust

Câu hỏi:881932
Giải chi tiết

Dấu hiệu “by being honest” (bằng cách trung thực) => trust (n): sự tin tưởng, lòng tin
Tạm dịch: Con cái có thể lấy được lòng tin của cha mẹ bằng cách trung thực với họ.
Đáp án trust.

Đáp án cần điền là: trust

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 3. Children can earn their parents’ /tsTool/textbox?rel=64be24d077ae5f4e4e8b4568/tsTool/textbox?rel=64be24d077ae5f4e4e8b4568&type=answer by being honest with them.

Đáp án đúng là: confidence

Câu hỏi:881933
Giải chi tiết

Dấu hiệu “by completing tasks and solving problems on their own” (bằng cách tự mình hoàn thành nhiệm vụ và giải quyết vấn đề) + “boost” (v): thúc đẩy => tân ngữ là 1 danh từ mang nghĩa tích cực => confidence (n): sự tự tin
Tạm dịch: Người học có thể tăng cường sự tự tin bằng cách tự mình hoàn thành nhiệm vụ và giải quyết vấn đề.
Đáp án confidence.

Đáp án cần điền là: confidence

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 4. Learners can boost their /tsTool/textbox?rel=64be24e277ae5fe71d8b4568/tsTool/textbox?rel=64be24e277ae5fe71d8b4568&type=answer by completing tasks and solving problems on their own.

Đáp án đúng là: came up with

Câu hỏi:881934
Giải chi tiết

Dấu hiệu “some amazing ideas” (một số ý tưởng thú vị) + câu kể lại dùng thì quá khứ đơn => came up with: nghĩ ra
Tạm dịch: Sau một cuộc thảo luận dài, chúng tôi đã nghĩ ra một số ý tưởng tuyệt vời cho bữa tiệc ở trường của chúng tôi.
Đáp án came up with.

Đáp án cần điền là: came up with

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 5. After a long discussion, we /tsTool/textbox?rel=64be24fe77ae5f27228b4567/tsTool/textbox?rel=64be24fe77ae5f27228b4567&type=answer some amazing ideas for our school party.

Đáp án đúng là: get into the habit

Câu hỏi:881935
Giải chi tiết

Dấu hiệu “staying up late” (thức khuya), to + V nguyên thể => get into the habit: có thói quen gì
Tạm dịch: Điều quan trọng là ta không nên có thói quen thức khuya.
Đáp án get into the habit.

Đáp án cần điền là: get into the habit

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 6. It is important not to /tsTool/textbox?rel=64be250c77ae5f9d268b4568/tsTool/textbox?rel=64be250c77ae5f9d268b4568&type=answer of staying up late.

Đáp án đúng là: responsibility

Câu hỏi:881936
Giải chi tiết

Cụm từ “take responsibility”: chịu trách nhiệm cho cái gì, có trách nhiệm gì
Tạm dịch: Chị tôi rất coi trọng trách nhiệm của một giáo viên tiểu học.
Đáp án responsibility.

Đáp án cần điền là: responsibility

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 7. My sister takes her /tsTool/textbox?rel=64be251a77ae5f60248b4567/tsTool/textbox?rel=64be251a77ae5f60248b4567&type=answer as a primary teacher very seriously.

Đáp án đúng là: life skills

Câu hỏi:881937
Giải chi tiết

Dấu hiệu “Getting around by yourself using public transport, walking, or cycling” (Đi lại một mình bằng phương tiện giao thông công cộng, đi bộ hoặc đi xe đạp) + one of the + N số nhiều => life skills (n): kỹ năng sống
Tạm dịch: Tự đi lại bằng phương tiện giao thông công cộng, đi bộ hoặc đi xe đạp là một trong những kỹ năng sống cơ bản.
Đáp án life skills.

Đáp án cần điền là: life skills

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com