Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 1: Complete the sentences with a verb and a preposition below.      Verbs: work, concern,

Exercise 1: Complete the sentences with a verb and a preposition below.

     Verbs: work, concern, disapprove, call, warn, result, give

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

     Prepositions: about, about, in, up, for, for, of

Đáp án đúng là: disapprove of

Câu hỏi:885016
Giải chi tiết

disapprove of something: không tán thành làm gì
Tạm dịch: Tôi không tán thành việc làm việc ở nước ngoài. Tôi muốn ở lại đất nước này.
Đáp án disapprove of.

Đáp án cần điền là: disapprove of

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 1./tsTool/textbox?rel=64c1d28477ae5f7e568b4568/tsTool/textbox?rel=64c1d28477ae5f7e568b4568&type=answer working abroad. I’d prefer to stay in this country.

Đáp án đúng là: warns

Câu hỏi:885017
Giải chi tiết

warn somebody about something: cảnh báo ai đó về điều gì
Tạm dịch: Mẹ của Sean thường xuyên cảnh báo anh ấy về việc tiêu tiền hoang phí.
Đáp án warns - about.

Đáp án cần điền là: warns

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 1./tsTool/textbox?rel=64c1d28477ae5f7e568b4568/tsTool/textbox?rel=64c1d28477ae5f7e568b4568&type=answer working abroad. I’d prefer to stay in this country.

Đáp án đúng là: about

Câu hỏi:885018
Giải chi tiết

warn somebody about something: cảnh báo ai đó về điều gì
Tạm dịch: Mẹ của Sean thường xuyên cảnh báo anh ấy về việc tiêu tiền hoang phí.
Đáp án warns - about.

Đáp án cần điền là: about

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 2. Sean’s mom usually /tsTool/textbox?rel=64c1d29277ae5fcc5b8b4567/tsTool/textbox?rel=64c1d29277ae5fcc5b8b4567&type=answer him /tsTool/textbox?rel=64c1d29c77ae5f5f588b4568/tsTool/textbox?rel=64c1d29c77ae5f5f588b4568&type=answer his spending money wasteful.

Đáp án đúng là: work for

Câu hỏi:885019
Giải chi tiết

work for: làm việc cho
Tạm dịch: Bố tôi có công việc kinh doanh riêng của ông ấy, nhưng ông ấy đã từng làm việc cho một ngân hàng lớn.
Đáp án work for.

Đáp án cần điền là: work for

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 3. My dad has his own business, but he used to /tsTool/textbox?rel=64c1d2ab77ae5f207a8b4568/tsTool/textbox?rel=64c1d2ab77ae5f207a8b4568&type=answer a big bank.

Đáp án đúng là: calls for

Câu hỏi:885020
Giải chi tiết

call for: kêu gọi làm gì
Tạm dịch: Trong cuốn sách của cô ấy, Silent Spring, Rachel Carson kêu gọi các chính sách mới để bảo vệ con người và môi trường.
Đáp án calls for.

Đáp án cần điền là: calls for

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 4. In her book, Silent Spring, Rachel Carson /tsTool/textbox?rel=64c1d2b877ae5ff8548b4567/tsTool/textbox?rel=64c1d2b877ae5ff8548b4567&type=answer new policies to protect humans and the environment.

Đáp án đúng là: concerns

Câu hỏi:885021
Giải chi tiết

concern about: quan tâm, lo lắng về điều gì
Tạm dịch: Là một cô gái đầy tham vọng, cô ấy luôn quan tâm về việc thành lập công ty riêng của cô ấy.
Đáp án concerns - about.

Đáp án cần điền là: concerns

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 4. In her book, Silent Spring, Rachel Carson /tsTool/textbox?rel=64c1d2b877ae5ff8548b4567/tsTool/textbox?rel=64c1d2b877ae5ff8548b4567&type=answer new policies to protect humans and the environment.

Đáp án đúng là: about

Câu hỏi:885022
Giải chi tiết

concern about: quan tâm, lo lắng về điều gì
Tạm dịch: Là một cô gái đầy tham vọng, cô ấy luôn quan tâm về việc thành lập công ty riêng của cô ấy.
Đáp án concerns - about.

Đáp án cần điền là: about

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 5. As an ambitious girl, she always /tsTool/textbox?rel=64c1d2c777ae5fe6228b4568/tsTool/textbox?rel=64c1d2c777ae5fe6228b4568&type=answer herself /tsTool/textbox?rel=64c1d2d077ae5f00558b4567/tsTool/textbox?rel=64c1d2d077ae5f00558b4567&type=answer starting up her own company.

Đáp án đúng là: result in

Câu hỏi:885023
Giải chi tiết

result in: gây ra
Tạm dịch: Các nhà khoa học đã cảnh báo rằng việc sử dụng tràn lan thuốc bảo vệ thực vật có thể gây ra những tác hại đối với sức khỏe con người.
Đáp án result in.

Đáp án cần điền là: result in

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 6. Scientists have warned that the widespread use of pesticides may /tsTool/textbox?rel=64c1d2de77ae5f417c8b4567/tsTool/textbox?rel=64c1d2de77ae5f417c8b4567&type=answer harmful effects on human health.

Đáp án đúng là: gave up

Câu hỏi:885024
Giải chi tiết

give up: từ bỏ
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi từ bỏ công việc bồi bàn và ứng tuyển vào vị trí kế toán.
Đáp án gave up.

Đáp án cần điền là: gave up

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com