Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHSection 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

USE OF ENGLISH

Section 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10: I’ve decided to live in abroad. I ______________ to Korea next year.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890749
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì tương lai gần để diễn tả dự định/kế hoạch
Tạm dịch: Tôi đã quyết định sống ở nước ngoài. Tôi sẽ chuyển tới Hàn Quốc vào năm tới
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11: Technological inventions __________ our lives in the last 20 years

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890750
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: in the last 20 years => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành => loại A,C
Dựa vào nghĩa => dùng cấu trúc chủ động => loại D
Tạm dịch: Các phát minh công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta trong 20 năm qua
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12: _______________ apps allow students to communicate and learn at the same time

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890751
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. education (n) nền giáo dục
B. educationing (Ving) giáo dục
C. educational (adj) mang tính giáo dục
D. educated (adj) có học thức
Tạm dịch: Các ứng dụng giáo dục cho phép học sinh giao tiếp và học hỏi cùng một lúc
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13: It is hard for the elderly ____________  a foreign language

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890752
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: Cấu trúc: It + to be + adj + (for sb) + to-V
Tạm dịch: Việc học ngoại ngữ là khó khăn với người lớn tuổi
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14: She avoids ________ out in the sun because she doesn’t want her skin to look bad

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890753
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: avoid doing sth: tránh làm gì
Tạm dịch: Cô ấy tránh đi ra ngoài dưới trời nắng vì không muốn làn da của mình xấu đi
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15: They made us _________ while they checked our documents.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890754
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: make sb do sth: khiến ai đó làm gì
Tạm dịch: Họ bảo chúng tôi đợi trong khi họ kiểm tra tài liệu của chúng tôi
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16: ____________ regularly helps you lose weight effectively.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890755
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: Danh động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ
Tạm dịch: Việc tập thể dục thường xuyên giúp bạn giảm cân hiệu quả.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 17: We can now ________ instantly with people on the other side of the world.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890756
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: communicate with sb: giao tiếp với ai
Tạm dịch: Hiện tại chúng ta có thể giao tiếp ngay lập tức với người ở bên kia địa cầu
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 18: Alexander Fleming penicillin – an ___________________ important antibiotic – in 1928.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890757
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. invented (V-ed) được phát minh
B. discovered (V-ed) được tìm ra (thông qua việc phát minh)
C. collected (V-ed) được thu thập, sưu tập
D. found (V-ed) được tìm thấy
Tạm dịch: Alexander Fleming penicillin - một kháng sinh quan trọng được tìm ra - vào năm 1928.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19: Someone has made a big  ______________to the school. We’ve got enough money now to buy some new computers.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890758
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. solution (n) giải pháp
B. decision (n) quyết định
C. donation (n) sự quyên góp
D. chance (n) cơ hội
Tạm dịch: Ai đó đã tạo ra quyên góp nhiều cho trường. Hiện chúng tôi đã có đủ tiền để mua một số máy tính mới.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 20: Volunteers work in different conditions, so they must be ____________ to changing situations

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890759
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. adapt (v) thích nghi
B. adapted (v-ed) thích nghi
C. adapting (v-ing) thích nghi
D. adaptable (adj) có thể thích nghi, thích ứng
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: be + adj
Tạm dịch: Tình nguyện viên làm việc trong các điều kiện khác nhau, vì vậy họ phải thích nghi để thay đổi các tình huống
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 21: NASA is running a project on using 3D printers to make food in space

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890760
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: run/ organise a project: thực hiện dự án
Tạm dịch: NASA đang thực hiện một dự án sử dụng máy in 3D để làm thức ăn trong không gian
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 22: Lack of water is a permanent problem in this country

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890761
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
permanent problem: vấn đề nan giải ( đã tồn tại từ lâu và chưa giải quyết được)
A. một vấn đề luôn tồn tại
B. một vấn đề đôi khi có
C. một vấn đề mới
D. một vấn đề mà không ai quan tâm đến nó
Tạm dịch: Thiếu nước là một vấn đề thường trực ở đất nước này
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 23: Digital music files can be stored on your computer.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890762
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Be stored (v) được lưu trữ = save/accumlate/pack
Dispersed (v) được phân phát, được phân bổ
Tạm dịch: Các tệp nhạc kỹ thuật số có thể được lưu trữ trên máy tính của bạn
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 24: The screen will display the username in the top right-hand corner.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890763
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Display (v) hiển thị, trưng bày
A. illustrate (v) minh họa
B. present (v) trình bày
C. conceal (v) che giấu
D. publish (v) công khai
Tạm dịch: Màn hình sẽ hiển thị tên người dùng ở góc trên cùng bên phải.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Section 7: Make the correct form

Đáp án đúng là: hasn’t been cleaned

Câu hỏi:890764
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích: Dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả sự việc đã xảy ra và để lại kết quả ở hiện tại
Dựa vào nghĩa => dùng cấu trúc bị động
=> cấu trúc: has/have + (not) + been + Ved/V3
Tạm dịch: Căn hộ vẫn chưa được lau sạch và trông nó khá bẩn
Chọn hasn’t been cleaned.

Đáp án cần điền là: hasn’t been cleaned

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 25: The flat (not/clean) /tsTool/textbox?rel=633124ee77ae5f5f398b456b/tsTool/textbox?rel=633124ee77ae5f5f398b456b&type=answeryet and it looks very dirty.

Đáp án đúng là: Did Thomas Edison invent

Câu hỏi:890765
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì quá khứ đơn với các sự kiện lịch sử đã xảy ra, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Thomas Edition là người phát mình ra chiếc bóng đèn đầu tiên phải không?
Chọn Did Thomas Edison invent.

Đáp án cần điền là: Did Thomas Edison invent

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 26: (Thomas Edison/invent) /tsTool/textbox?rel=633124fc77ae5feb348b4569/tsTool/textbox?rel=633124fc77ae5feb348b4569&type=answer  the first light bulb?

Đáp án đúng là: isn't collected

Câu hỏi:890766
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc bị động
Giải thích:
on Sundays => dấu hiệu thì hiện tại đơn
Dựa vào nghĩa => Dùng cấu trúc bị động
=> cấu trúc: is/am/are + (not) + Ved/V3
Chọn isn’t collected.

Đáp án cần điền là: isn't collected

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Section 8: Choose the correct word or phrase

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890767
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
interested (adj) cảm thấy thú vị, hứng thú
interesting (adj) gây cảm giác thú vị
=> Dựa vào nghĩa: câu chuyện mang lại sự thú vị => chọn “interesting”
Chọn interesting.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 28: My grandma’s stories are always /tsTool/dropdown?rel=6331252b77ae5f5f448b4567/tsTool/dropdown?rel=6331252b77ae5f5f448b4567&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890768
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
shocked (adj) cảm thấy bất ngờ
shocking (adj) gây bất ngờ
=> Dựa vào nghĩa: bản báo cáo gây sự bất ngờ cho chủ thể “I” => chọn “shocking”
Tạm dịch: Tôi đã đọc một báo cáo gây bất ngờ về việc hút thuốc
Chọn shocking.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 29: I read a /tsTool/dropdown?rel=6331253f77ae5f4d318b4568/tsTool/dropdown?rel=6331253f77ae5f4d318b4568&type=answer report about smoking

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890769
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
annoyed (adj) cảm thấy bực bội, khó chịu
annoying (adj) gây cảm giác khó chịu
=> Dựa vào nghĩa: Chủ thể “I” cảm thấy khó chịu về lời nhận xét về mình => chọn “annoyed”
Tạm dịch: Tôi đã cảm thấy rất khó chụy về lời nhận xét của bạn
Chọn annoyed.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com