Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHSection 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

USE OF ENGLISH

Section 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10: He recommended ___________ the book before seeing the movie.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890801
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: recommend (not) doing sth: gợi ý/khuyên (không) làm gì
Tạm dịch: Anh ấy đã khuyên không đọc sách trước khi xem phim.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11: My uncle continued __________ although the doctor advise him ______________ the habit several times

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890802
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
continue to do/doing sth: tiếp tục làm gì
advise sb to do sth: khuyên ai làm gì
Tạm dịch: Chú tôi tiếp tục hút thuốc mặc dù bác sĩ khuyên ông bỏ thói quen nhiều lần
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12: The teacher expect Mary ___________ harder. She gave her a lot of homework ___________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890803
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Expect sb to do sth: mong đợi ai làm gì
Dùng “to-V” để chỉ mục đích
Tạm dịch: Giáo viên mong Mary học hành chăm chỉ hơn. Cô ấy gửi cho Mary nhiều bài tập về nhà để làm
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13:  I’m sorry I cannot hear what you _____________ because everybody ___________ so loudly

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890804
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả hành động vừa mới xảy ra với động từ “say”
Dùng thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả hành dộng đang xảy ra tại thời điểm nói với động từ “talk”
Tạm dịch: Tôi xin lỗi, tôi không thể nghe thấy những gì bạn vừa nói bởi vì mọi người đang nói quá lớn
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14: What ________when the accident ____________?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890805
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: S + V (past continous) when + S + V (past simple)
=> Hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
Tạm dịch: Bạn đang làm gì lúc tai nạn xảy ra
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15: Usually, Mr.Pile ___________ us Physics but today he ___________ ill so Mrs.Young __________us

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890806
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: Dùng thì hiện tại đơn với sự việc xảy ra mang tính cố định và dùng thì hiện tại tiếp diễn với sự việc xảy ra mang tính tạm thời
Tạm dịch: Bình thường thì thầy Pile dạy môn vật lý cho bọn tôi nhưng hôm nay thầy ốm nên cô Young đang dạy chúng tôi
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16: I _________ the same car for more than ten years. I ____________ about buying a new one

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890807
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
for more than ten years (for + khoàng thời gian) => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Dùng dạng tiếp diễn với động từ “think” khi từ này mang nghĩa “ cân nhắc”
Tạm dịch: Tôi đã sử dụng một chiếc xe ô tô khoảng 10 năm. Tôi đang cân nhắc về việc mua một cái mới
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 17: The visitors complained about the heat, _________ they continued to play golf

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890808
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A. because: bởi vì
B. and: và
C. yet: nhưng = but
D. since: bởi vì
Tạm dịch: Các du khách phàn nàn về nóng nhưng họ tiếp tục chơi gôn
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 18: John thought he had a good chance to get the job, _______________ his father was the manager’s friend

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890809
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A. since + S + V: bởi vì (không có dấu phẩy phía trước)
B. though + S+ V: mặc dù
C. as + S + V: bởi vì (không có dấu phẩy phía trước)
D. for + S +V ( có dấu phẩy phía trước)
Tạm dịch: John nghĩ rằng anh ấy có cơ hội tốt để có được công việc, bởi vì cha anh ấy là bạn của người quản lý
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19: It is important to protect landscapes from the harmful effects of ______ pollution

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890810
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. environment (n) môi trường
B. environmentalist (n) nhà môi trường học
C. environmentalism (n) chủ nghĩa môi trường
D. environmental (adj) thuộc về môi trường
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: adj + n
Tạm dịch: Điều quan trọng là phải bảo vệ cảnh quan khỏi tác hại của ô nhiễm môi trường
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 20: He looked at the picture ___________ without saying a word

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890811
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. attentive (adj) chú ý
B. attention (n) sự chú ý
C. attentively (adv) một cách chú ý, tập trung
D. attentiveness (n) sự chăm chú
Chỗ trống cần điền là trạng từ theo cấu trúc: v + adv
Tạm dịch: Anh ấy nhìn bức ảnh chăm chú mà không nói lời nào
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 21: Drake can’t stand buying unimportant things

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890812
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: can’t stand doing = hate doing sth: không thích làm gì
A. không ngại mua
B. không muốn mua
C. không có khả năng mua
D. sẵn sàng mua
Tạm dịch: Drake không thích mua những thứ không quan trọng
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 22: Agnes is crazy about sports cars

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890813
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích: be crazy about sth: phát cuồng cái gì
A. useless at: vô dụng
B. obsessed with: ám ảnh với
C. afraid of: e sợ
D. sad at: buồn
Tạm dịch: Agnes phát cuồng vì xe thể thao
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 23: 14% of primate species are highly endangered.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890814
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
endangered (adj) tuyệt chủng (cạn kiệt về số lượng)
A. at risk: có nguy cơ
B. abundant: dồi dào (về số lượng)
C. threatened: bị đe dọa
D. in danger: gặp nguy hiểm
Tạm dịch: 14% các loài linh trưởng có nguy cơ tuyệt chủng cao.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 24: I know that if I start watching a soap opera I immediately become hopelessly addicted..

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890815
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Be/become/get addicted to sth >< be indifferent to sth: thờ ơ với cái gì
Tạm dịch: Tôi biết rằng nếu tôi bắt đầu xem soap opera, tôi ngay lập tức trở nên nghiện một cách vô vọng ..
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 25: I’ve been looking forward to see you again since we last met

Đáp án đúng là: to see => seeing

Câu hỏi:890816
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Sửa: to see => seeing
Be looking forward to doing sth: mong đợi điều gì
Tạm dịch: Tôi đã rất mong được gặp lại bạn kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau
Chọn to see => seeing.

Đáp án cần điền là: to see => seeing

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 26: We spent an interested holiday in Ha Long Bay last summer

Đáp án đúng là: interested => interesting

Câu hỏi:890817
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
Sửa: interested => interesting
Interested (adj) cảm thấy hứng thú, thú vị
Interesting (adj) gây hứng thú, thú vị
Tạm dịch: Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ thú vị ở Vịnh Hạ Long vào mùa hè
Chọn interested => interesting.

Đáp án cần điền là: interested => interesting

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 27: The food that my mother is cooking in the kitchen is smelling delicious

Đáp án đúng là: is smelling => smells

Câu hỏi:890818
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Sửa: is smelling => smells
Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với động từ “smell” khi động từ này mang nghĩa “có mùi”
Tạm dịch: Thức ăn mẹ nấu trong bếp thơm ngon
Chọn is smelling => smells.

Đáp án cần điền là: is smelling => smells

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 28: He is one of the most interested people we have ever known and talked to

Đáp án đúng là: interested => interesting

Câu hỏi:890819
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
Sửa: interested => interesting
Interested (adj) cảm thấy hứng thú, thú vị
Interesting (adj) gây hứng thú, thú vị
Tạm dịch: Anh ấy là một trong những người thú vị nhất mà chúng tôi từng biết và nói chuyện
Chọn interested => interesting.

Đáp án cần điền là: interested => interesting

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 29: I’d like buying a new dictionary but I don’t have enough money

Đáp án đúng là: buying => to buy

Câu hỏi:890820
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: would like to do sth = want to do sth: muốn làm gì
Tạm dịch: Tôi muốn mua một cuốn từ điển mới nhưng tôi không có đủ tiền
Chọn buying => to buy.

Đáp án cần điền là: buying => to buy

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 30: Sarah has been working for the company from 1992

Đáp án đúng là: from => since

Câu hỏi:890821
Giải chi tiết

Kiến thức: Giời từ
Giải thích: since + mốc thời gian trong thì hiện tại hoàn thành/hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Sarah đã làm việc cho compay từ năm 1992
Chọn from => since.

Đáp án cần điền là: from => since

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com