Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

6.  In New York State, you can sleep green by staying at one of the hotels, committing to ________ practices.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890849
Giải chi tiết

Trước danh từ “practice” cần một cụm trạng từ-tính từ. “environmentally”là trạng từ; “friendly”là tính từ. Trạng từ sẽ đứng trước tính từ. “ environmentally friendly”: thân thiện với môi trường.
Tạm dịch: Ở bang New York, bạn có thể ngủ xanh bằng cách ở tại một trong những khách sạn, cam kết thực hành thân thiện với môi trường.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

7.  Enrich your time in Hawaii by learning about the       of its islands.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890850
Giải chi tiết

A. flora and fauna: thực vật và động vật
B. lawns and grass: bãi cỏ và cỏ
C. floral and animals: hoa và động vật
D. sea and sun: biển và mặt trời
Tạm dịch: Hãy làm phong phú thời gian của bạn ở Hawaii bằng cách tìm hiểu về hệ động thực vật trên các hòn đảo của nó.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

8.  In addition, Hawaii is home to some magnificent botanical gardens, opportunities for animal _______ education, and cultural engagement.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890851
Giải chi tiết

Sau giới từ “for” cần một cụm danh từ.
A. conservation (n): sự bảo tồn
B. conservational (a): thuộc bảo tồn
C. conservationist (n): nhà bảo tồn
D. conserve (v): bảo tồn
Tạm dịch: Ngoài ra, Hawaii còn là nơi có một số vườn thực vật tráng lệ, cơ hội giáo dục bảo tồn động vật và giao lưu văn hóa.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

9.  The __________ mangrove forest is home to a variety of wildlife.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890852
Giải chi tiết

Trước “mangrove forest” cần một tính từ. “flooded” là một tính từ.
Tạm dịch: Rừng ngập mặn ngập nước là nơi sinh sống của nhiều loại động vật hoang dã.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

10. Viet Nam has abundant mineral water sources, _________ throughout the country.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890853
Giải chi tiết

Rút gọn động từ thành V-ing khi mang nghĩa chủ động. Rút gọn động từ thành V3/ed khi mang nghĩa bị động. Ở câu trên cần một động từ mang nghĩa bị động. “find”=> “found”.
Tạm dịch: Việt Nam có nguồn nước khoáng phong phú, được tìm thấy trên khắp cả nước.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

11. Without conservation, human beings ____________ survive for a long time.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890854
Giải chi tiết

“Without=If not”: Nếu không có. Câu điều kiện loại 2 diễn tả một việc không có thật ở hiện tại. Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ed, S + would/ could + V_(nguyên thể).
Tạm dịch: Nếu không bảo tồn, con người sẽ không tồn tại trong một thời gian dài.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

12. Farmers have worked hard on their rice crops. If they _________ to work hard, they ______ good crops.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890855
Giải chi tiết

Diễn tả khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will / can + V_(nguyên thể).
Tạm dịch: Nông dân đã làm việc chăm chỉ trên vụ lúa của họ. Nếu họ tiếp tục làm việc chăm chỉ, họ sẽ có mùa màng bội thu.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

13. My father is busy at the moment. If he _________ busy now, he ___________ us to Cat Ba National Park at the weekend.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890856
Giải chi tiết

Diễn tả giả định không có thật ở hiện tại. Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ed, S + would/ could + V_(nguyên thể).
Tạm dịch: Bố tôi đang bận vào lúc này. Nếu bây giờ ông ấy không bận, ông ấy sẽ đưa chúng tôi đến Vườn quốc gia Cát Bà vào cuối tuần.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

14. If pollution _________ on, the earth ___________ a dangerous place to live on.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890857
Giải chi tiết

Diễn tả khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will / can + V_(nguyên thể).
Tạm dịch: Nếu ô nhiễm tiếp diễn, Trái Đất sẽ trở thành một nơi nguy hiểm để sinh sống.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

15. Chen __________us that air pollution ___________ a serious problem in Beijing.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890858
Giải chi tiết

Công thức câu tường thuật với động từ tường thuật “told”: S + told + O +that+ S + V (lùi thì), với động từ tường thuật “said”: S + said + to O + S + V (lùi thì).
Tạm dịch: Chen nói với chúng tôi rằng ô nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng ở Bắc Kinh.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

16. We should __________ the limited or non-renewable natural resources for our future generations.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890859
Giải chi tiết

Should+V_nguyên thể
Tạm dịch: Chúng ta nên bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế hoặc không thể tái tạo cho các thế hệ tương lai của chúng ta.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

17. They are ________ they used to be.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890860
Giải chi tiết

Cấu trúc so sánh ít hơn của tính từ ngắn: S1+V1+less+adj+than+S2+V2
Tạm dịch: Bây giờ họ không giàu có bằng ngày trước.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

18. I talked to a woman __________ is very beautiful and helpful.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890861
Giải chi tiết

A. which: thay thế cho danh từ từ chỉ vật
B. where: thay thế cho danh từ chỉ nơi chốn
C. who: thay thế cho danh từ chỉ người
D. whose: thay thế cho tính từ sở hữu
Tạm dịch: Tôi đã nói chuyện với một người phụ nữ rất xinh đẹp và tốt bụng.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

19. In order to __________ a man's job, Mike had to work very hard.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890862
Giải chi tiết

A. pursue(v): theo đuổi
B. work(v): làm việc
C. enroll(v): tham gia
D. prefer(v): thích hơn
Tạm dịch: Để theo đuổi công việc của một người đàn ông, Mike đã phải rất cố gắng.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

20. Practise more and more _______ you can never speak English fluently.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890863
Giải chi tiết

A. and: và
B. or: hoặc
C. in case: trong trường hợp
D. if: nếu
Tạm dịch: Luyện tập nhiều hơn nữa hoặc bạn không bao giờ có thể nói tiếng Anh lưu loát.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

21._______ he gets here soon; we will have to start the meeting without him.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890864
Giải chi tiết

A. Suppose+(that)+mệnh đề: giả sử như là
B. Provided+that+mệnh đề: nếu, trong trường hợp là
C. Unless+mệnh đề=If not: nếu...không
D. If+mệnh đề: Nếu
Tạm dịch: Nếu anh ta không đến đấy sớm, chúng ta sẽ phải bắt đầu cuộc họp mà không có anh ta.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com