Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Complete the police notes from an interview with the woman in the headline. Use the correct form of say or tell and

II. Complete the police notes from an interview with the woman in the headline. Use the correct form of say or tell and reported speech.

Last night, police were called to a car crash in the city centre. They found a shop assistant who witnessed the crash from beginning to end.

'I'll tell you everything.

1. 'I work at the shop during the day.'

2. 'I left my phone at work.'

3. 'The driver is drunk.’

4. 'I couldn't believe my eyes!'

5. 'I'll never drive fast.'

6. 'You must believe me!'

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

She said that she would tell them everything.

Đáp án đúng là: told

Câu hỏi:906873
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Said không có tân ngữ ngay sau.
+ Work → worked (hiện tại đơn → quá khứ đơn).
=> She told me that she worked at the shop during the day.
Tạm dịch: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy làm việc ở cửa hàng vào ban ngày.
Đáp án told - worked at the shop during the day

Đáp án cần điền là: told

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

She said that she would tell them everything.

Đáp án đúng là: worked at the shop during the day

Câu hỏi:906874
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Said không có tân ngữ ngay sau.
+ Work → worked (hiện tại đơn → quá khứ đơn).
=> She told me that she worked at the shop during the day.
Tạm dịch: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy làm việc ở cửa hàng vào ban ngày.
Đáp án told - worked at the shop during the day

Đáp án cần điền là: worked at the shop during the day

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

1. She /tsTool/textbox?rel=67e2813694731d7931000000/tsTool/textbox?rel=67e2813694731d7931000000&type=answer me that she /tsTool/textbox?rel=67e2815a94731d7031000003/tsTool/textbox?rel=67e2815a94731d7031000003&type=answer.

Đáp án đúng là: said

Câu hỏi:906875
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Left → had left (quá khứ đơn → quá khứ hoàn thành).
+ I => She
=> She said that she had left her phone at work.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy đã để quên điện thoại ở chỗ làm.
Đáp án said - had left her phone at work

Đáp án cần điền là: said

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

1. She /tsTool/textbox?rel=67e2813694731d7931000000/tsTool/textbox?rel=67e2813694731d7931000000&type=answer me that she /tsTool/textbox?rel=67e2815a94731d7031000003/tsTool/textbox?rel=67e2815a94731d7031000003&type=answer.

Đáp án đúng là: had left her phone at work

Câu hỏi:906876
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Left → had left (quá khứ đơn → quá khứ hoàn thành).
+ I => She
=> She said that she had left her phone at work.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy đã để quên điện thoại ở chỗ làm.
Đáp án said - had left her phone at work

Đáp án cần điền là: had left her phone at work

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

2. She /tsTool/textbox?rel=67e2816b94731d7431000003/tsTool/textbox?rel=67e2816b94731d7431000003&type=answer that she /tsTool/textbox?rel=67e2817894731d7b31000001/tsTool/textbox?rel=67e2817894731d7b31000001&type=answer.

Đáp án đúng là: told

Câu hỏi:906877
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Is → was (hiện tại đơn → quá khứ đơn).
+ Lùi đại từ nhân xưng: I => She
=> She told us that the driver was drunk.
Tạm dịch: Cô ấy nói với chúng tôi rằng tài xế say rượu.
Đáp án told - was drunk

Đáp án cần điền là: told

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

2. She /tsTool/textbox?rel=67e2816b94731d7431000003/tsTool/textbox?rel=67e2816b94731d7431000003&type=answer that she /tsTool/textbox?rel=67e2817894731d7b31000001/tsTool/textbox?rel=67e2817894731d7b31000001&type=answer.

Đáp án đúng là: was drunk

Câu hỏi:906878
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Is → was (hiện tại đơn → quá khứ đơn).
+ Lùi đại từ nhân xưng: I => She
=> She told us that the driver was drunk.
Tạm dịch: Cô ấy nói với chúng tôi rằng tài xế say rượu.
Đáp án told - was drunk

Đáp án cần điền là: was drunk

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

3. She /tsTool/textbox?rel=67e2818794731d7431000004/tsTool/textbox?rel=67e2818794731d7431000004&type=answer us that the driver /tsTool/textbox?rel=67e2819494731d7431000005/tsTool/textbox?rel=67e2819494731d7431000005&type=answer.

Đáp án đúng là: said

Câu hỏi:906879
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Không cần lùi thì vì could đã ở dạng quá khứ.
Lùi đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu: I=>She, my=> her
=> She said that she couldn't believe her eyes.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy không thể tin vào mắt mình.
Đáp án said - couldn’t believe her eyes

Đáp án cần điền là: said

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

3. She /tsTool/textbox?rel=67e2818794731d7431000004/tsTool/textbox?rel=67e2818794731d7431000004&type=answer us that the driver /tsTool/textbox?rel=67e2819494731d7431000005/tsTool/textbox?rel=67e2819494731d7431000005&type=answer.

Đáp án đúng là: couldn’t believe her eyes

Câu hỏi:906880
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Không cần lùi thì vì could đã ở dạng quá khứ.
Lùi đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu: I=>She, my=> her
=> She said that she couldn't believe her eyes.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy không thể tin vào mắt mình.
Đáp án said - couldn’t believe her eyes

Đáp án cần điền là: couldn’t believe her eyes

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

4. She /tsTool/textbox?rel=67e281a694731d7331000002/tsTool/textbox?rel=67e281a694731d7331000002&type=answer that she /tsTool/textbox?rel=67e281b394731d7b31000002/tsTool/textbox?rel=67e281b394731d7b31000002&type=answer.

Đáp án đúng là: said

Câu hỏi:906881
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Không cần lùi thì vì could đã ở dạng quá khứ.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Will → would (tương lai đơn → quá khứ đơn).
+ Lùi đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu: I=>She, my=> her
=> She said that she would never drive fast.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ không bao giờ lái xe nhanh.
Đáp án said - would never drive fast

Đáp án cần điền là: said

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

4. She /tsTool/textbox?rel=67e281a694731d7331000002/tsTool/textbox?rel=67e281a694731d7331000002&type=answer that she /tsTool/textbox?rel=67e281b394731d7b31000002/tsTool/textbox?rel=67e281b394731d7b31000002&type=answer.

Đáp án đúng là: would never drive fast

Câu hỏi:906882
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Không cần lùi thì vì could đã ở dạng quá khứ.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Will → would (tương lai đơn → quá khứ đơn).
+ Lùi đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu: I=>She, my=> her
=> She said that she would never drive fast.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ không bao giờ lái xe nhanh.
Đáp án said - would never drive fast

Đáp án cần điền là: would never drive fast

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

5. She /tsTool/textbox?rel=67e281c194731d7731000001/tsTool/textbox?rel=67e281c194731d7731000001&type=answer that she /tsTool/textbox?rel=67e281ce94731d7331000003/tsTool/textbox?rel=67e281ce94731d7331000003&type=answer.

Đáp án đúng là: said

Câu hỏi:906883
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Đổi must → had to trong câu gián tiếp.
+ Đổi me → her và you → they cho phù hợp.
=> She said that we had to believe her.
Tạm dịch: Cô ấy rằng chúng tôi rằng phải tin cô ấy.
Đáp án said - had to believe her

Đáp án cần điền là: said

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

5. She /tsTool/textbox?rel=67e281c194731d7731000001/tsTool/textbox?rel=67e281c194731d7731000001&type=answer that she /tsTool/textbox?rel=67e281ce94731d7331000003/tsTool/textbox?rel=67e281ce94731d7331000003&type=answer.

Đáp án đúng là: had to believe her

Câu hỏi:906884
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Đổi must → had to trong câu gián tiếp.
+ Đổi me → her và you → they cho phù hợp.
=> She said that we had to believe her.
Tạm dịch: Cô ấy rằng chúng tôi rằng phải tin cô ấy.
Đáp án said - had to believe her

Đáp án cần điền là: had to believe her

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com