Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

III. Rewrite the direct speech in reported speech. ‘They can stop crime.’ The man said that they could

III. Rewrite the direct speech in reported speech.

 ‘They can stop crime.’

 The man said that they could stop crime.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

 1. ‘He must return the money.’

Đáp án đúng là: that he had to return the money

Câu hỏi:906886
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Must → Had to trong câu gián tiếp.
=> She said that he had to return the money.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng anh ta phải trả lại số tiền.
Đáp án that he had to return the money

Đáp án cần điền là: that he had to return the money

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

 2. ‘A thief stole my car.’

Đáp án đúng là: that a thief had stolen his car

Câu hỏi:906887
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Stole → Had stolen (quá khứ đơn → quá khứ hoàn thành).
+ My → His để phù hợp với ngữ cảnh.
=> He said that a thief had stolen his car.
Tạm dịch: Anh ấy nói rằng một tên trộm đã đánh cắp xe của anh ấy.
Đáp án that a thief had stolen his car

Đáp án cần điền là: that a thief had stolen his car

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

 3. ‘We have hacking skills.’

Đáp án đúng là: that they had hacking skills

Câu hỏi:906888
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
Have → Had (hiện tại đơn → quá khứ đơn).
=> Carl and Pippa said that they had hacking skills.
Tạm dịch: Carl và Pippa nói rằng họ có kỹ năng hack.
Đáp án that they had hacking skills

Đáp án cần điền là: that they had hacking skills

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

 4. ‘The thief is running away.’

Đáp án đúng là: that the thief was running away

Câu hỏi:906889
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Is running → Was running (hiện tại tiếp diễn → quá khứ tiếp diễn).
=> Farrah said that the thief was running away.
Tạm dịch: Farrah nói rằng tên trộm đang bỏ chạy.
Đáp án that the thief was running away

Đáp án cần điền là: that the thief was running away

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

 5. ‘The vandals aren't dangerous.’

Đáp án đúng là: that the vandals weren’t dangerous

Câu hỏi:906890
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Aren’t → Weren’t (hiện tại đơn → quá khứ đơn).
=> They said that the vandals weren’t dangerous.
Tạm dịch: Họ nói rằng những kẻ phá hoại không nguy hiểm.
Đáp án that the vandals weren’t dangerous

Đáp án cần điền là: that the vandals weren’t dangerous

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

 6. ‘They robbed the bank.’

Đáp án đúng là: that they had robbed the bank

Câu hỏi:906891
Giải chi tiết

Said + mệnh đề gián tiếp (không có tân ngữ ngay sau).
Told + tân ngữ + mệnh đề gián tiếp.
- Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp:
+ Lùi thì: Nếu động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại, quá khứ đơn, tương lai thì phải lùi một thì trong câu gián tiếp.
+ Đổi đại từ và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn cho phù hợp.
Cấu trúc câu tường thuật dạng câu kể:
S + said that/ told sb that/ said to sb that + S + V-lùi thì + O.
Lùi thì và các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn:
+ Robbed → Had robbed (quá khứ đơn → quá khứ hoàn thành).
=> I said that they had robbed the bank.
Tạm dịch: Tôi nói rằng họ đã cướp ngân hàng.
Đáp án that they had robbed the bank

Đáp án cần điền là: that they had robbed the bank

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com