Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Question 5. To go on a(n) ________ is to take a trip to see or hunt wild animals, especially in east or southern Africa.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907913
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“see or hunt wild animals” – ngắm hoặc săn động vật hoang dã => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. travel (n): việc đi lại
B. safari (n): cuộc đi săn
C. excursion (n): cuộc đi chơi
D. picnic (n): chuyến dã ngoại
Tạm dịch: Đi safari là thực hiện một chuyến đi để ngắm hoặc săn động vật hoang dã, đặc biệt là ở phía đông hoặc phía nam châu Phi.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Question 6. The teacher ________ son plays football very well taught us English last year.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907914
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + V + …
Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + who + V + …
Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + whom + S + V + …
Đại từ quan hệ “whose” thay thế cho từ chỉ sự sở hữu
Cấu trúc: … danh từ + whose + N + V + …
Lời giải chi tiết:
Dùng đại từ quan hệ “whose” thay cho tính từ sở hữu “her/ his”
Tạm dịch: Giáo viên có con trai chơi bóng đá rất giỏi đã dạy chúng tôi tiếng Anh vào năm ngoái.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Question 7. I enjoyed spending time exploring the ________ site of Angkor Wat last summer.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907915
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“Angkor Wat” – đền Angkor Wat => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. flexible (adj): linh hoạt
B. natural (adj): tự nhiên
C. fixed (adj): cố định
D. ruinous (adj): đổ nát
Tạm dịch: Tôi đã rất thích thú khi dành thời gian khám phá di tích đổ nát Angkor Wat vào mùa hè năm ngoái.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Question 8. The waiter asked me if I ________ to try their new dishes.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907916
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Câu tường thuật
Câu tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + if/ whether + S + V (lùi thì)
Lời giải chi tiết:
Câu trực tiếp dùng thì hiện tại đơn => câu tường thuật dùng thì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2
Tạm dịch: Người phục vụ hỏi tôi có muốn thử món ăn mới của họ không.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

Khang: ________. You can do it now.”

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907917
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Đọc hiểu câu và xác định từ khóa để chọn được câu đáp lại phù hợp
Lời giải chi tiết:
Nam: “Ồ xin lỗi. Tôi chưa hoàn thành báo cáo của mình.
Khang: ________. Bạn có thể làm ngay bây giờ.”
A. Đúng rồi
B. Không phải lỗi của tôi
C. Lỗi của bạn
D. Không sao đâu
Đáp lại câu xin lỗi về một lỗi lầm nào đó => dùng câu an ủi và đưa ra giải pháp
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Question 10. I try to avoid the ________ of shopping centers, so I choose to explore a province by the sea.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907918
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“avoid” – tránh, “shopping centers” – các trung tâm mua sắm => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. hustle and bustle: sự hối hả và nhộn nhịp
B. far and wide: trên một khu vực rộng lớn
C. part and parcel => cụm: part and parcel of something: một phần thiết yếu của cái gì đó
D. ups and downs: những thăng trầm
Tạm dịch: Tôi cố gắng tránh xa sự ồn ào náo nhiệt của các trung tâm mua sắm nên chọn khám phá một tỉnh ven biển.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

Question 11. She seems________ and I wonder if she can cope with the situation.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907919
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“wonder” – tự hỏi, “if she can cope” – liệu cô ấy có thể đối phó => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. well-balanced (adj): cân bằng tốt
B. self-guided (adj): tự hướng dẫn
C. stressed out (adj): căng thẳng
D. cheesed off (adj): bực mình hoặc buồn chán
Tạm dịch: Cô ấy có vẻ căng thẳng và tôi tự hỏi liệu cô ấy có thể đối phó với tình hình này không.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

Question 12. You need to ________ this word in the dictionary if you don’t know its meaning.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907920
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“this word in the dictionary” – từ này trong từ điển, “meaning” - nghĩa => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. hand in: nộp
B. pick up: nhặt lên, đón (ai)
C. look up: tra cứu
D. go over: kiểm tra cẩn thận
Tạm dịch: Bạn cần phải tra từ này trong từ điển nếu bạn không biết nghĩa của nó.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com