Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option

Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 13 to 16.

KITCHEN ORGANIZATION TIPS

To keep your kitchen clean and organized, follow these tips:

•   Store dry foods (13) _________ airtight containers to keep them fresh.

•   (14) _________ your pantry regularly and remove expired items.

•   Make sure all knives and sharp objects are (15) _________ out of reach of children.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

•   (16) _________ a weekly schedule to clean the fridge and cabinets.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907922
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Giới từ
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa hoặc đúng với cụm từ cố định
“containers” – hộp => chọn từ phù hợp ngữ pháp
Lời giải chi tiết:
A. in (prep): ở trong
B. on (prep): ở trên
C. with (prep): với
D. over (prep): quá, qua
Store dry foods (13) in airtight containers to keep them fresh.
Tạm dịch: Bảo quản thực phẩm khô trong hộp kín để giữ chúng tươi lâu.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 13. /tsTool/choice?rel=6819c60994731db40b000002/tsTool/choice?rel=6819c60994731db40b000002&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907923
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“your pantry regularly” – tủ đựng thức ăn thường xuyên => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. Check (v): Kiểm tra
B. Buy (v): Mua
C. Make (v): Tạo ra
D. Fill (v): Điền, Đổ đầy
(14) Check your pantry regularly and remove expired items.
Tạm dịch: Kiểm tra tủ đựng thức ăn thường xuyên và loại bỏ những thực phẩm đã hết hạn.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 14. /tsTool/choice?rel=6819c64694731db80b000005/tsTool/choice?rel=6819c64694731db80b000005&type=answer

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907924
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“out of reach of children” – xa tầm với của trẻ em => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. placed (P2): đặt
B. hidden (P2): che giấu
C. kept (P2): giữ => cụm: keep out of something: tránh xa cái gì đó
D. found (P2): tìm thấy
Make sure all knives and sharp objects are (15) kept out of reach of children.
Tạm dịch: Đảm bảo tất cả dao và vật sắc nhọn đều được để xa tầm với của trẻ em.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 15. /tsTool/choice?rel=6819c6f194731dc60b000001/tsTool/choice?rel=6819c6f194731dc60b000001&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907925
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“a weekly schedule” – lịch trình hàng tuần => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. Write (v): Viết
B. Create (v): Tạo ra
C. Forget (v): Quên
D. Lose (v): Làm mất
(16) Create a weekly schedule to clean the fridge and cabinets.
Tạm dịch: Lên lịch vệ sinh tủ lạnh và tủ hàng tuần.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 16. /tsTool/choice?rel=6819cad594731db60b000002/tsTool/choice?rel=6819cad594731db60b000002&type=answer

Câu hỏi:907926
Giải chi tiết

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

c. Fortunately, two kind neighbors came over to help us.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907927
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Sắp xếp câu
Xác định thứ tự hợp lý khi kể một sự việc: câu nêu ra sự việc → vấn đề → diễn biến vấn đề
* Khi kể sự việc cần theo trình tự:
- Câu b là câu nêu ra sự việc
- Câu a là câu đưa ra vấn đề
- Câu c là câu đưa ra diễn biến vấn đề
Lời giải chi tiết:
b. Khi xe tải bắt đầu lăn bánh, trời mưa rất to và chúng tôi bị kẹt xe trong nhiều giờ.
a. Khi chúng tôi đến nơi, phải mất một thời gian để dỡ đồ và sắp xếp mọi thứ trong căn hộ mới của chúng tôi.
c. May mắn thay, có hai người hàng xóm tốt bụng đã đến giúp chúng tôi.
Tạm dịch:
Chúng tôi chuyển đến một thành phố mới vào tuần trước. Mọi thứ có vẻ khó khăn hơn chúng tôi dự đoán. __________.
b. Khi xe tải bắt đầu lăn bánh, trời mưa rất to và chúng tôi bị kẹt xe trong nhiều giờ.
a. Khi chúng tôi đến nơi, phải mất một thời gian để dỡ đồ và sắp xếp mọi thứ trong căn hộ mới của chúng tôi.
c. May mắn thay, có hai người hàng xóm tốt bụng đã đến giúp chúng tôi.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 18. Choose the sentence that can end the text (in Question 17) most appropriately.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907928
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Chọn câu để hoàn thiện câu chuyện
Xác định thứ tự hợp lý khi kể một sự việc: câu nêu ra sự việc → vấn đề → diễn biến vấn đề → kết thúc của sự việc
Lời giải chi tiết:
A. Đầu tiên, chúng tôi quyết định sơn lại toàn bộ căn hộ trước khi dỡ đồ đạc.
B. Cuối cùng, khi mọi thứ đã ổn, chúng tôi cảm ơn họ và bắt đầu khám phá khu phố.
C. Tiếp theo, chúng tôi bắt đầu nhớ khu phố cũ và ước gì mình chưa bao giờ chuyển đi.
D. Sau đó, chúng tôi nhận ra rằng mình đã quên mang theo một nửa đồ đạc.
Chỉ có phương án B là có phần kết phù hợp với nội dung đã được đề cập trước đó
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907929
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Trật tự tính từ trong cụm danh từ
Cần nắm được cấu trúc cụm danh từ và trật tự tính từ để sắp xếp cho đúng trật tự
Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:
O – opinion: quan điểm
S – size: kích thước
A – age: độ tuổi
S – shape: hình dạng
C – colour: màu sắc
O – origin: nguồn gốc
M – material: chất liệu
P – purpose: mục đích
N – noun: danh từ
Nếu có số thứ tự => đứng trước tính từ & danh từ
Lời giải chi tiết:
Trật tự tính từ và danh từ: “unique” – chỉ quan điểm + “traditional” – chỉ độ tuổi + “wooden” – chỉ chất liệu
As a massive ancient structure containing (19) unique traditional wooden art decoration values, …
Tạm dịch: Là công trình kiến trúc cổ đồ sộ chứa đựng những giá trị nghệ thuật trang trí gỗ truyền thống độc đáo, …
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 19. /tsTool/choice?rel=6819cbec94731dc70b000001/tsTool/choice?rel=6819cbec94731dc70b000001&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907930
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Giới từ
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa hoặc đúng với cụm từ cố định
“Tu Son town” – thị trấn Từ Sơn => chọn từ phù hợp ngữ pháp
Lời giải chi tiết:
A. in (prep): ở trong
B. on (prep): ở trên
C. at (prep): tại
D. of (prep): của
As a massive ancient structure containing unique traditional wooden art decoration values, Dinh Bang communal house (20) in Tu Son town, northern Bac Ninh province, …
Tạm dịch: Là công trình kiến trúc cổ đồ sộ chứa đựng những giá trị nghệ thuật trang trí gỗ truyền thống độc đáo, đình Đình Bảng ở thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh …
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 20. /tsTool/choice?rel=6819cc4294731dc70b000002/tsTool/choice?rel=6819cc4294731dc70b000002&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907931
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Mạo từ
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp với nghĩa hoặc đúng với cụm từ cố định
“most beautiful communal houses” – ngôi đình đẹp nhất => dạng so sánh nhất
Lời giải chi tiết:
A. ∅ + N đếm được số nhiều/ N không đếm được => dùng cho danh từ chưa xác định, lần đầu được nhắc đến
B. the => dùng cho danh từ đã xác định, được nhắc đến lần tiếp theo (cả người nói và người nghe đều biết)
C. a + N đếm được số ít: một => dùng cho danh từ chưa xác định, lần đầu được nhắc đến (bắt đầu bằng phụ âm)
D. an + N đếm được số ít: một => dùng cho danh từ chưa xác định, lần đầu được nhắc đến (bắt đầu bằng nguyên âm)
So sánh nhất “most beautiful communal houses” => cần dùng mạo từ “the”
As a massive ancient structure containing unique traditional wooden art decoration values, Dinh Bang communal house in Tu Son town, northern Bac Ninh province, has long been considered one of (21) the three most beautiful communal houses in the region formerly called Kinh Bac (Northern Region) - a land with a long history and ancient culture.
Tạm dịch: Là công trình kiến trúc cổ đồ sộ chứa đựng những giá trị nghệ thuật trang trí gỗ truyền thống độc đáo, đình Đình Bảng ở thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh từ lâu đã được coi là một trong ba ngôi đình đẹp nhất vùng Kinh Bắc - vùng đất có lịch sử và nền văn hóa lâu đời.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 21. /tsTool/choice?rel=6819cc7f94731dcb0b000001/tsTool/choice?rel=6819cc7f94731dcb0b000001&type=answer

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907932
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ loại – từ vựng
Dịch nghĩa của câu và xác định từ loại cần điền để xác định phương án phù hợp nghĩa
Cụm danh từ “_____ wood” => vị trí trống cần tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “wood”
Lời giải chi tiết:
A. value (n): giá trị
B. valueless (adj): vô giá trị
C. valuable (adj): có giá, đáng giá
D. valued (V_ed): đánh giá cao
The roof is supported by 60 ironwood columns and a framework of (22) valuable wood, which are elaborately sculptured with common images such as dragon figures.
Tạm dịch: Mái nhà được đỡ bằng 60 cột gỗ lim và một khung gỗ quý, được chạm khắc công phu với những hình ảnh phổ biến như hình rồng.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 22. /tsTool/choice?rel=6819ccb694731dc90b000000/tsTool/choice?rel=6819ccb694731dc90b000000&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907933
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Xác định các từ khoá của câu hỏi để điền từ phù hợp nghĩa
“a large proportion” – tỷ lệ lớn => cần chọn từ phù hợp nghĩa
Lời giải chi tiết:
A. accounts (n): tài khoản
B. occupies (V_s): chiếm
C. spends (V_s): dành
D. takes (V_s): lấy
In particular, the dragon image (23) occupies a large proportion with about 500 images totally.
Tạm dịch: Trong đó, hình ảnh rồng chiếm tỷ lệ lớn với tổng cộng khoảng 500 hình ảnh.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 23. /tsTool/choice?rel=6819ccf294731dc70b000003/tsTool/choice?rel=6819ccf294731dc70b000003&type=answer

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907934
Giải chi tiết

Phương pháp giải:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ “that” thay thế cho danh từ chỉ người/ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ (không dùng trong câu mệnh đề quan hệ không xác định)
Cấu trúc: … danh từ chỉ người/ vật + that + V + …
Đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ người + whom + S + V + …
Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ chỉ vật + which + V + …
Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ
Cấu trúc: … danh từ + who + V + …
Lời giải chi tiết:
The plank floors of the two sides are gradually higher with two levels, distinguishing the status of the officials, (24) who sit "upper" or "below" depending on their position in the village.
Danh từ “the officials” - các vị quan => dùng đại từ quan hệ “who”
Tạm dịch: Sàn ván hai bên cao dần thành hai tầng, phân biệt địa vị của các quan ngồi “trên” hoặc “dưới” tùy theo chức vụ của họ trong làng.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 24. /tsTool/choice?rel=6819cd2f94731dc70b000004/tsTool/choice?rel=6819cd2f94731dc70b000004&type=answer

Câu hỏi:907935
Giải chi tiết

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com