Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

I. Fill in each blank with the correct form of the verb in the past

I. Fill in each blank with the correct form of the verb in the past continuous.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

NOTE: KHÔNG VIẾT TẮT

Đáp án đúng là: were having

Câu hỏi:911560
Giải chi tiết

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + were/ was (not) + V-ing + O.
“They” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên chúng ta dùng “were”
=> They were having a discussion about natural disaster at 9 a.m yesterday.
Tạm dịch: Họ đã có một cuộc thảo luận về thiên tai lúc 9 giờ sáng ngày hôm qua.
Đáp án were having

Đáp án cần điền là: were having

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. They (have) /tsTool/textbox?rel=65310c4677ae5f28438b4567/tsTool/textbox?rel=65310c4677ae5f28438b4567&type=answer a discussion about natural disasters at 9a.m yesterday.

Đáp án đúng là: Were

Câu hỏi:911561
Giải chi tiết

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + were/ was (not) + V-ing + O.
Chủ ngữ là “you” nên chúng ta dùng “were”
=> Were you talking with your classmates when the teacher came in?
Tạm dịch: Bạn đang nói chuyện với các bạn cùng lớp khi giáo viên bước vào?
Đáp án were - talking

Đáp án cần điền là: Were

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

1. They (have) /tsTool/textbox?rel=65310c4677ae5f28438b4567/tsTool/textbox?rel=65310c4677ae5f28438b4567&type=answer a discussion about natural disasters at 9a.m yesterday.

Đáp án đúng là: talking

Câu hỏi:911562
Giải chi tiết

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + were/ was (not) + V-ing + O.
Chủ ngữ là “you” nên chúng ta dùng “were”
=> Were you talking with your classmates when the teacher came in?
Tạm dịch: Bạn đang nói chuyện với các bạn cùng lớp khi giáo viên bước vào?
Đáp án were - talking

Đáp án cần điền là: talking

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

2. /tsTool/textbox?rel=65310c5277ae5f673a8b4569/tsTool/textbox?rel=65310c5277ae5f673a8b4569&type=answer you (talk) /tsTool/textbox?rel=65310c6577ae5fcb348b4567/tsTool/textbox?rel=65310c6577ae5fcb348b4567&type=answer with your classmates when the teacher came in?

Đáp án đúng là: was watering

Câu hỏi:911563
Giải chi tiết

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + were/ was (not) + V-ing + O.
Chủ ngữ “my mother” là ngôi thứ 2 số ít nên chúng ta dùng “was”
=> While my mother was watering the flowers in the garden, she heard a warning about the coming storm.
Tạm dịch: Trong khi mẹ tôi đang tưới hoa trong vườn, mẹ nghe thấy một cảnh báo về cơn bão sắp tới.
Đáp án was watering

Đáp án cần điền là: was watering

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

3. While my mother (water) /tsTool/textbox?rel=65310c8477ae5f1e348b4567/tsTool/textbox?rel=65310c8477ae5f1e348b4567&type=answer the flowers in the garden, she heard a warning about the coming storm.

Đáp án đúng là: was not doing

Câu hỏi:911564
Giải chi tiết

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + were/ was (not) + V-ing + O.
Chủ ngữ “My mother” là ngôi thứ 3 số ít nên chúng ta dùng “was”
=> My brother wasn’t doing his homework at 8 p.m. yesterday. He was playing computer games.
Tạm dịch: Anh trai tôi không làm bài tập về nhà lúc 8 giờ tối. Hôm qua. Anh ấy đang chơi game trên máy tính.
Đáp án was not doing – was playing

Đáp án cần điền là: was not doing

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

3. While my mother (water) /tsTool/textbox?rel=65310c8477ae5f1e348b4567/tsTool/textbox?rel=65310c8477ae5f1e348b4567&type=answer the flowers in the garden, she heard a warning about the coming storm.

Đáp án đúng là: was playing

Câu hỏi:911565
Giải chi tiết

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + were/ was (not) + V-ing + O.
Chủ ngữ “My mother” là ngôi thứ 3 số ít nên chúng ta dùng “was”
=> My brother wasn’t doing his homework at 8 p.m. yesterday. He was playing computer games.
Tạm dịch: Anh trai tôi không làm bài tập về nhà lúc 8 giờ tối. Hôm qua. Anh ấy đang chơi game trên máy tính.
Đáp án was playing

Đáp án cần điền là: was playing

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

4. My brother (not do) /tsTool/textbox?rel=65310c9e77ae5fc13a8b4567/tsTool/textbox?rel=65310c9e77ae5fc13a8b4567&type=answer his homework at 8 p.m. yesterday. He (play) /tsTool/textbox?rel=65310cc377ae5f97438b4568/tsTool/textbox?rel=65310cc377ae5f97438b4568&type=answer computer games.

Đáp án đúng là: were watching

Câu hỏi:911566
Giải chi tiết

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + were/ was (not) + V-ing + O.
Chủ ngữ “we” nên chúng ta dùng “were”
=> We were watching news on TV when we heard a big noise.
Tạm dịch: Chúng tôi đang xem tin tức trên TV thì nghe thấy một tiếng động lớn.
Đáp án were watching

Đáp án cần điền là: were watching

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com