Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

10. My flat started _____ when I was watching TV with my son. It scared us a lot.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:912261
Giải chi tiết

A. shaking (V_ing): rung lắc
B. waving (V_ing): vẫy
C. running (V_ing): chạy
D. frightened (adj): sợ hãi
Cấu trúc: start + V_ing: bắt đầu làm gì
Tạm dịch: Căn hộ của tôi bắt đầu rung chuyển khi tôi đang xem TV với con trai. Nó khiến chúng tôi rất sợ hãi.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

11. Here is your soup. It’s _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:912262
Giải chi tiết

A. you: bạn => đại từ nhân xưng
B. your: của bạn => tính từ sở hữu
C. yours: (cái gì) của bạn => đại từ sở hữu
D. you’re: bạn là
Vị trí trống sau động từ “be” cần điền đại từ sở hữu
Tạm dịch: Súp của bạn đây. Nó là của bạn.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

12. _____ the weather was bad, the football match was not canceled.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:912263
Giải chi tiết

A. But: Nhưng
B. Because: Bởi vì
C. Although: Mặc dù
D. so: vì vậy
Tạm dịch: Mặc dù thời tiết xấu nhưng trận bóng đá vẫn không bị hủy.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

13. Two examples of _____ shops are the florist’s and the bakery.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:912264
Giải chi tiết

A. goods (n): hàng hoá
B. convenience (n): sự thuận tiện
C. discount (n): giảm giá
D. speciality (n): chuyên môn
Tạm dịch: Hai ví dụ về các cửa hàng chuyên một sản phẩm là cửa hàng bán hoa và tiệm bánh.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

14. _____, dancing and painting are examples of non-verbal communication.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:912265
Giải chi tiết

A. Chatting (V_ing): trò chuyện
B. Smiling (V_ing): mỉm cười
C. Saying (V_ing): nói
D. Talking (V_ing): nói
Tạm dịch: Mỉm cười, nhảy múa và vẽ tranh là những ví dụ về giao tiếp phi ngôn ngữ.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

15. The workshop will start at 9:15 _____ Monday.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:912266
Giải chi tiết

A. by (prep): trước khi => by + mốc thời gian
B. on (prep): vào => on + ngày/ thứ/ ngày lễ/ …
C. for (prep): cho => for + khoảng thời gian
D. in (prep): trong => in + tháng/ mùa/ năm/ …
Tạm dịch: Hội thảo sẽ bắt đầu lúc 9:15 ngày thứ Hai.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

16. Using public transport is one of the effective ways to _____ our carbon footprint.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:912267
Giải chi tiết

A. release (v): thải ra
B. reduce (v): giảm
C. increase (v): tăng
D. get (v): có được, đạt được
Tạm dịch: Sử dụng phương tiện giao thông công cộng là một trong những cách hiệu quả để giảm lượng khí thải carbon của chúng ta.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

17. What _____ you _____ at 7 p.m. yesterday?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:912268
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: at 7 p.m. yesterday – vào lúc 7 giờ tối qua => chia quá khứ tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn dạng câu hỏi có từ để hỏi: Wh- + was/ were + S + V_ing?
Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ
Tạm dịch: Bạn đã đang làm gì lúc 7 giờ tối hôm qua?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

18. Teenagers often use emoji when _____.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:912269
Giải chi tiết

A. texting (V_ing): nhắn tin
B. meeting (V_ing): gặp
C. laughing (V_ing): cười
D. seeing (V_ing): nhìn
Tạm dịch: Thanh thiếu niên thường sử dụng biểu tượng cảm xúc khi nhắn tin.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

19. People rushed into public shelters as soon as the volcano _____.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:912270
Giải chi tiết

A. erupted (V_ed): phun trào
B. raged (V_ed): lan nhanh (vụ cháy, bệnh tật, …)
C. collapsed (V_ed): sụp đổ
D. buried (V_ed): chôn
Tạm dịch: Người dân đổ xô đến nơi trú ẩn công cộng ngay khi núi lửa phun trào.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 8 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com