Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Exercise 1: Choose the correct words for the definitions.

Exercise 1: Choose the correct words for the definitions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

     0. When someone is nice to other people brave / kind / uncommon

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:923482
Giải chi tiết

Khi một quyển sách hoặc một bộ phim rất hay.
brilliant (adj): xuất sắc
cruel (adj): độc ác
dead (adj): chết
Đáp án brilliant.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. When a book or film is very good. /tsTool/dropdown?rel=6315b6517f8b9a1e108b456b/tsTool/dropdown?rel=6315b6517f8b9a1e108b456b&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:923483
Giải chi tiết

Khi thứ gì đó dễ dàng được nhận ra.
relaxing (adj): thư giãn
familiar (adj): quen thuộc
enormous (adj): lớn
Đáp án familiar.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. When something is easy to recognise. /tsTool/dropdown?rel=6315b7057f8b9a856d8b4569/tsTool/dropdown?rel=6315b7057f8b9a856d8b4569&type=answer 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:923484
Giải chi tiết

Khi một người khôn có nhiều tiền.
poor (adj): nghèo
cruel (adj): độc ác
alive (adj): sống
Đáp án poor.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. When a person hasn’t got much money. /tsTool/dropdown?rel=6315b71f7f8b9a9c788b4567/tsTool/dropdown?rel=6315b71f7f8b9a9c788b4567&type=answer

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:923485
Giải chi tiết

Khi thứ gì rất tệ, ví dụ, thời tiết.
enormous (adj): to lớn/ khổng lồ
useful (adj): hữu ích
awful (adj): tồi tệ
Đáp án awful.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. When something is very bad, for example, the weather. /tsTool/dropdown?rel=6315b7417f8b9ae5788b4568/tsTool/dropdown?rel=6315b7417f8b9ae5788b4568&type=answer

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:923486
Giải chi tiết

Khi một người không sợ hãi và sẵn sàng làm những việc khó hoặc nguy hiểm.
brave (adj): dũng cảm
tiny (adj): tí hon
brilliant (adj): xuất sắc
Đáp án brave.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. When a person isn’t scared and is ready to do difficult or dangerous things. /tsTool/dropdown?rel=6315b75d7f8b9a1a728b4569/tsTool/dropdown?rel=6315b75d7f8b9a1a728b4569&type=answer

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:923487
Giải chi tiết

Khi thứ gì hiếm hoặc không thường xuất hiện.
popular (adj): phổ biến
scary (adj): đáng sợ
uncommon (adj): không thường xuyên
Đáp án uncommon.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6. When something is rare or unusual or not frequent. /tsTool/dropdown?rel=6315b7767f8b9a986a8b4568/tsTool/dropdown?rel=6315b7767f8b9a986a8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:923488
Giải chi tiết

Khi một thứ tốt và hữu dụng để làm thứ gì.
cruel (adj): độc ác
useful (adj): hữu dụng
useless (adj): vô dụng
Đáp án useful.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

7. When a thing is good and helpful for doing something. /tsTool/dropdown?rel=6315b7907f8b9aa4728b4567/tsTool/dropdown?rel=6315b7907f8b9aa4728b4567&type=answer

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:923489
Giải chi tiết

Khi thứ gì tệ, hoặc nó khiến bạn cảm thấy khó chịu.
exciting (adj): hào hứng
brilliant (adj): xuất sắc
terrible (adj): tồi tệ
Đáp án terrible.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com