Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Exercise 1: Complete the table with the words.

Exercise 1: Complete the table with the words.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết
having         listening           playing

was         wasn’t        watching       were          weren’t

Đáp án đúng là: were

Câu hỏi:923706
Giải chi tiết

Chủ ngữ số nhiều “You/We/They” => dùng động từ tobe “were”
Đáp án were.

Đáp án cần điền là: were

Câu hỏi số 2:
Nhận biết
having         listening           playing

was         wasn’t        watching       were          weren’t

Đáp án đúng là: watching

Câu hỏi:923707
Giải chi tiết

Cụm “watch TV”: xem ti-vi; Cấu trúc: was/were + V-ing
Đáp án watching.

Đáp án cần điền là: watching

Câu hỏi số 3:
Nhận biết
having         listening           playing

was         wasn’t        watching       were          weren’t

Đáp án đúng là: playing

Câu hỏi:923708
Giải chi tiết

Cụm “play tennis”: chơi quần vợt; Cấu trúc: was/were + V-ing
Đáp án playing.

Đáp án cần điền là: playing

Câu hỏi số 4:
Nhận biết
having         listening           playing

was         wasn’t        watching       were          weren’t

Đáp án đúng là: wasn't

Câu hỏi:923709
Giải chi tiết

Chủ ngữ số ít “I/He/She/It” => dùng động từ tobe “was”; Dạng phủ định “wasn’t”
Đáp án wasn’t.

Đáp án cần điền là: wasn't

Câu hỏi số 5:
Nhận biết
having         listening           playing

was         wasn’t        watching       were          weren’t

Đáp án đúng là: weren't

Câu hỏi:923710
Giải chi tiết

Chủ ngữ số nhiều “You/We/They” => dùng động từ tobe “were”; Dạng phủ định “weren’t”
Đáp án weren’t.

Đáp án cần điền là: weren't

Câu hỏi số 6:
Nhận biết
having         listening           playing

was         wasn’t        watching       were          weren’t

Đáp án đúng là: having

Câu hỏi:923711
Giải chi tiết

Cụm “have lunch”: ăn trưa; Cấu trúc: was/were + V-ing
Đáp án having.

Đáp án cần điền là: having

Câu hỏi số 7:
Nhận biết
having         listening           playing

was         wasn’t        watching       were          weren’t

Đáp án đúng là: listening

Câu hỏi:923712
Giải chi tiết

Cụm “listen to music”: nghe nhạc; Cấu trúc: was/were + V-ing
Đáp án listening.

Đáp án cần điền là: listening

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com