Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

READINGExercise 5: Read the passage, and then choose the best answer A, B or C.     People used to

READING

Exercise 5: Read the passage, and then choose the best answer A, B or C.

     People used to donate their time to support and help their community. The Swiss Ministry of Health created an assistance programme named “Time Bank”. Thanks to technology, Swiss citizens can save their time and put it in banks to use later. People volunteer to look after the elderly who require help and assistance and the information about the number of hours they spend caring for others is saved in their accounts. When the volunteer reaches the age when he or she needs help and support, he or she can use the “Time Bank”. This time, another young volunteer will come to look after them. A time bank is used to record the amount of time spent providing the service. This service could include IT services, babysitting, hairdressing, gardening, nursing, tutoring, or any other time-consuming job.

Other countries have begun to apply this system apart from Switzerland. The UK has adopted the “time bank” plan, and Singapore is considering it.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. What is the passage mainly about?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:927012
Giải chi tiết

Nội dung chính của đoạn văn là gì?
A. Bộ Y Tế Thụy Sĩ
B. “Ngân hàng Thời gian” cho các tình nguyện viên
C. Sự hỗ trợ của những người già
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. Swiss people can save their volunteering time and _______.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:927013
Giải chi tiết

Người Thụy Sĩ có thể lưu lại thời gian làm tình nguyện của họ và ______.
A. đổi thành tiền
B. lưu vào ngân hàng
C. đổi thành nhiều ngày nghỉ làm hơn
Thông tin: Thanks to technology, Swiss citizens can “save” their time and put it in banks to use it later.
Tạm dịch: Nhờ công nghệ, người dân Thụy Sĩ có thể “tiết kiệm” thời gian và gửi vào ngân hàng để dùng sau.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. When can Swiss people use time from their accounts?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:927014
Giải chi tiết

Khi nào người Thụy Sĩ có thể dùng thời gian trong tài khoản của họ?
A. Khi họ cần tiền
B. Khi họ muốn xóa tài khoản
C. Khi họ đạt đến độ tuổi nhất định và cần giúp đỡ
Thông tin: When the volunteer reaches the age when he or she needs help and support, he or she can use the “Time Bank”.
Tạm dịch: Khi tình nguyện viên này đạt tới độ tuổi cần những giúp đỡ và hỗ trợ, người này có thể sử dụng “Ngân hàng Thời gian”.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. Which is NOT mentioned in the passage as service of these volunteers?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:927015
Giải chi tiết

Đâu KHÔNG được nhắc đến trong đoạn văn là một dịch vụ của những tình nguyện viên này?
A. làm vườn
B. gia sư
C. bán sản phẩm trong cửa hàng
Thông tin: This service could include IT services, babysitting, hairdressing, gardening, nursing, tutoring, or any other time-consuming job.
Tạm dịch: Các dịch vụ này bao gồm lĩnh vực công nghệ thông tin, giữ trẻ, cắt tóc, làm vườn, chăm sóc sức khỏe, gia sư, hoặc bất kì công việc nào tiêu tốn thời gian.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. Other countries followed the Swiss example are: _________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:927016
Giải chi tiết

Những quốc gia khác cũng noi theo ví dụ của Thụy Sĩ là:
A. Vương Quốc Anh và Mĩ
B. Singapore và Việt Nam
C. Vương Quốc Anh và Singapore
Thông tin: Other countries have begun to apply this system apart from Switzerland. The UK has adopted the “time bank” plan, and Singapore is considering.
Tạm dịch: Những quốc gia khác cũng bắt đầu áp dụng hệ thống này ngoài Thụy Sĩ. Vương Quốc Anh đã bắt đầu áp dụng các kế hoạch “ngân hàng thời gian”, và Singapore cũng đang cân nhắc.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. Other countries followed the Swiss example are: _________.

Câu hỏi:927017
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com