Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Exercise 6:A. Put the words in the correct order to make correct

Exercise 6:

A. Put the words in the correct order to make correct sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

45. the/ next/ be/ Who/ this/ school/ winner/ the/ will/ year/ in/ marathon/?

Đáp án đúng là: Who will be the next winner in the school marathon this year

Câu hỏi:927247
Giải chi tiết

Đáp án: Who will be the next winner in the school marathon this year?
Tạm dịch: Ai sẽ là nhà vô địch tiếp theo trong giải chạy marathon ở trường năm nay?

Đáp án cần điền là: Who will be the next winner in the school marathon this year

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

46. On/ Canada/ people/ have/ in/ turkeys/ people/ like/ the/ in/ Thanksgiving,/ U.S./

Đáp án đúng là: On Thanksgiving, people in Canada have turkeys like people in the U.S

Câu hỏi:927248
Giải chi tiết

Like + N: giống với ai, cái gì
Đáp án: On Thanksgiving, people in Canada have turkeys like people in the U.S.
Tạm dịch: Vào Lễ tạ ơn, người dân ở Canada có gà tây giống như người dân ở Hoa Kỳ.

Đáp án cần điền là: On Thanksgiving, people in Canada have turkeys like people in the U.S

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

47. she/ studied/ failed/ she/ hard,/ the/ Although/ exam/.

Đáp án đúng là: Although she studied hard, she failed the exam

Câu hỏi:927249
Giải chi tiết

Although S + V, S+ V: Mệnh đề nhượng bộ (Tuy nhiên … nhưng)
Đáp án: Although she studied hard, she failed the exam.
Tạm dịch: Mặc dù cô ấy học rất chăm chỉ, nhưng cô ấy lại trượt kỳ thi.

Đáp án cần điền là: Although she studied hard, she failed the exam

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

48. My sightseeing tour in Melbourne lasted two hours. (going)

Đáp án đúng là: I spent two hours going sightseeing in Melbourne

Câu hỏi:927250
Giải chi tiết

spend + amount of time + V-ing
Đáp án: I spent two hours going sightseeing in Melbourne.
Tạm dịch: Tôi đã dành 2 tiếng đồng hồ để đi tham quan ở Melbourne.

Đáp án cần điền là: I spent two hours going sightseeing in Melbourne

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

49. The children can’t wait to visit the National Air and Space Museum.

Đáp án đúng là: forward to visiting the National Air and Space Museum

Câu hỏi:927251
Giải chi tiết

look forward to + V-ing: mong đợi làm điều gì đó
Tạm dịch: Lũ trẻ không thể đợi được để đi thăm Bảo tàng Hàng không và Vũ trụ Quốc gia.
Đáp án: forward to visiting the National Air and Space Museum.

Đáp án cần điền là: forward to visiting the National Air and Space Museum

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

50. Anna’s mother is from China, but she can’t speak Chinese. (. / However)

Đáp án đúng là: Anna’s mother is from China. However, she can’t speak Chinese.

Câu hỏi:927252
Giải chi tiết

S + V, however, S + V = S + V. However, S + V = S + V, but S + V
Tạm dịch: Mẹ của Anna đến từ Trung Quốc, nhưng cô ấy không biết nói tiếng Trung
Đáp án: Anna’s mother is from China. However, she can’t speak Chinese.

Đáp án cần điền là: Anna’s mother is from China. However, she can’t speak Chinese.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com